TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH HAY CỦA THƯ VIỆN

VĂN HỌC - CẢM NHẬN TÁC PHẨM

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Tntna.jpg BANDOTUNHIEN.jpg BANDODANCU.jpg Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png HB_NHOMNUOC.jpg HB_MDDS.jpg TDMNPB_tunhien.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg

    LIÊN KẾT LIÊN THƯ VIỆN

    Kỷ niệm Ngày Nhà giáo Việt Nam

    Chương 2-Bài 1-Vectơ trong không gian

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Thiên
    Ngày gửi: 22h:15' 05-09-2024
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 442
    Số lượt thích: 0 người
    KNTTVCS

    CHƯƠNG 2
    VECTƠ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

    BÀI 1
    VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

    1. Vectơ trong không gian
    Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng.
    Độ dài của vectơ trong không gian là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
    Chú ý: Tương tự như vectơ trong mặt phẳng, đối với vectơ trong không gian ta cũng có các kí hiệu và
    khái niệm sau:
    · Cho đoạn thẳng
    vectơ, kí hiệu là

    trong không gian. Nếu ta chọn điểm đầu là

    , đọc là “vectơ

    , điểm cuối là

    thì ta có một

    ”.

    · Khi không cần chỉ rõ điểm đầu và điểm cuối của vectơ, vectơ còn được kí hiệu là
    · Độ dài của vectơ

    được kí hiệu là

    , độ dài của vectơ

    được kí hiệu là

    .

    · Đường thẳng đi qua điểm đầu và cuối của một vectơ được gọi là giá của vectơ.

    Đường thẳng

    là giá của vectơ

    Tương tự như vectơ trong mặt phẳng, ta có các khái niệm sau đối với vectơ trong không gian:
    · Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu chúng có giá song song hoặc trùng nhau.
    · Nếu hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng hoặc ngược hướng.
    · Hai vectơ



    được gọi là bằng nhau, kí hiệu

    , nếu chúng có cùng độ dài và cùng hướng.

    Chú ý: Tương tự như vectơ trong mặt phẳng, đối với vectơ trong không gian ta cũng có các tính chất và
    quy ước sau:
    · Trong không gian, với mỗi điểm

    và vectơ

    cho trước, có duy nhất điểm sao cho

    · Các vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, ví dụ như
    · Ta quy ước vectơ-không có độ dài là
    bằng nhau và được kí hiệu chung là

    .

    được gọi là vectơ-không.

    , cùng hướng với mọi vectơ. Do đó, các vectơ-không đều

    .

    Trang 1

    KNTTVCS

    2. Tổng và hiệu của hai vectơ trong không gian
    a. Tổng của hai vectơ
    Trong không gian, cho hai vectơ
    được gọi là tổng của hai vectơ





    . Lấy một điểm

    , kí hiệu

    tùy ý, vẽ

    . Vậy

    ,

    . Vectơ

    .

    Phép lấy tổng hai vectơ còn được gọi là phép cộng vectơ.

    Chú ý: Tương tự như phép cộng vectơ trong mặt phẳng, phép cộng vectơ trong không gian có các tình
    chất sau:
     Tính chất giao hoán:
     Tính chất kết hợp:
     Tính chất của vectơ-không:

    .
    .
    .

    Đối với vectơ trong không gian, ta có các quy tắc sau:
     Quy tắc ba điểm: Với ba điểm

    ta luôn có:

    a

    A
    .
     Quy tắc hình bình hành: Nếu

    là hình bình hành, ta có:

     Quy tắc hình hộp: Cho hình hộp

    , ta có:

    Trang 2

    .

    B
    E
    M
    B
    E
    D
    Eq
    uat
    io
    n.
    3
    B

    b

    b
    a b

    C

    KNTTVCS

    b. Hiệu của hai vectơ
    Trong không gian, cho hai vectơ
    của vectơ

    , kí hiệu



    . Hiệu của vectơ

    và vectơ

    là tổng vectơ

    và vectơ đối

    .

    Phép lấy hiệu hai vectơ còn được gọi là phép trừ vectơ.

    Chú ý: Trong không gian, với ba điểm

    tùy ý, ta luôn có:

    .

    3. Tích của một số với một vectơ trong không gian
    a. Định nghĩa:
    Cho số

    và một vectơ

    Vectơ

    cùng hướng với

    . Tích của vectơ
    nếu

    với số

    , ngược hướng với

    là một vectơ, kí hiệu
    nếu

    .

    và có độ dài bằng

    .

    Phép lấy tích của một số với một vectơ gọi là phép nhân một số với một vectơ.
    Quy ước:



    .

    b.Tính chất:
    Với hai vectơ ,

    bất kỳ, với mọi số thực

    và , ta có:






    ,

    .

    Chú ý:
    · Hai vectơ



    · Ba điểm phân biệt

    (

    khác

    ) cùng phương khi và chỉ khi có số
    thẳng hàng khi và chỉ khi có số

     Hệ thức trung điểm đoạn thẳng: Nếu

    sao cho

    khác 0 sao cho

    là trung điểm của đoạn thẳng
    .

    Trang 3

    .

    ,

    .
    tuỳ ý, ta có:

    KNTTVCS

     Hệ thức trọng tâm tam giác: Nếu

     Hệ thức trọng tâm tứ diện: Cho

    là trọng tâm của tam giác

    là trọng tâm của tứ diện

    ,

    tuỳ ý, ta có:

    ,

    tuỳ ý. Ta có:

    c. Sự đồng phẳng của ba vectơ (tham khảo thêm)
    · Ba vectơ được gọi là đồng phẳng nếu các giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng.
    · Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng: Cho ba vectơ
    Khi đó:

    , trong đó

    đồng phẳng khi và chỉ khi tồn tại cặp số duy nhất

    · Cho ba vectơ
    Khi đó:

    không đồng phẳng,



    không cùng phương.

    sao cho

    tuỳ ý.

    :

    4. Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian
    a. Góc giữa hai vectơ
    Trong không gian, cho hai vectơ



    đều khác vectơ

    Từ một điểm

    bất kì ta vẽ



    .
    Góc cho hai vectơ



    trong không gian, kí hiệu

    , là góc giữa hai vectơ

    .

    Chú ý:

     Nếu

    thì ta nói rằng



    vuông góc với nhau, kí hiệu là

     Góc giữa hai vectơ cùng hướng và khác

    luôn bằng

     Góc giữa hai vectơ ngược hướng và khác

    luôn bằng

    .

    .
    .

    b. Tích vô hướng của hai vectơ
    Trong không gian, cho hai vectơ
    một số thực, kí hiệu



    đều khác vectơ

    , được xác định bởi công thức sau:

    Chú ý:
    Trang 4

    Tích vô hướng của hai vectơ





    KNTTVCS

     Trường hợp có ít nhất một trong hai vectơ 
     Với hai vectơ 
     Khi 



    đều khác vectơ

    thì tích vô hướng 



    bằng

    , ta có

    , ta quy ước 

    .

    .

    được kí hiệu là 

    và được gọi là bình phương vô hướng của

    vectơ  .
    Ta có 

    . Vậy bình phương vô hướng của một vectơ luôn bằng bình phương độ

    dài của vectơ đó.
     Tính chất của tích vô hướng: Với ba vectơ
    +
    +

    bất kì và mọi số

    (tính chất giao hoán)
    (tính chất phân phối)

    +
    Nhận xét: Từ các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra:

    Trang 5

    , ta có:

    KNTTVCS

    CHỦ ĐỀ 1
    CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

     Quy tắc ba điểm: Với ba điểm

     với ba điểm

    ta luôn có:

    tùy ý, ta luôn có:

    .

     Quy tắc hình bình hành: Nếu

    là hình bình hành, ta có:

     Quy tắc hình hộp: Cho hình hộp

    .

    , ta có:

     Hệ thức trung điểm đoạn thẳng: Nếu

    là trung điểm của đoạn thẳng

    ,

    tuỳ ý, ta có:

    .
     Hệ thức trọng tâm tam giác: Nếu

     Hệ thức trọng tâm tứ diện: Cho

    · Ba điểm phân biệt

    là trọng tâm của tam giác

    là trọng tâm của tứ diện

    thẳng hàng khi và chỉ khi có số

    Trang 6

    ,

    ,

    tuỳ ý, ta có:

    tuỳ ý. Ta có:

    khác 0 sao cho

    .

    KNTTVCS

    DẠNG 1
    CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
    án.
    Câu 1.

    Cho hình tứ diện

    có trọng tâm

    A.

    . Mệnh đề nào sau đây sai.

    .

    C.

    B.
    .

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A.
    Theo giả thuyết trên thì với
    Ta thay điểm

    là một điểm bất kỳ ta luôn có:

    bởi điểm

    thì ta có:

    Do vậy
    Câu 2.

    .

    là sai.
    Cho tứ diện

    . Gọi

    là trung điểm của

    A.

    .

    B.

    C.

    .

    D.



    . Chọn khẳng định đúng?
    .
    .

    Lời giải
    Chọn B.
    Ta có :



    nên
    Câu 3.
    để

    . Vậy
    Trong không gian cho điểm

    và bốn điểm

    không thẳng hàng. Điều kiện cần và đủ

    tạo thành hình bình hành là:
    A.
    C.

    .
    .

    B.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C.
    Trang 7

    KNTTVCS
    B

    A

    D

    Câu 4.
    đủ để

    Trong không gian cho điểm
    ,

    ,

    ,

    C

    và bốn điểm

    ,

    ,

    ,

    không thẳng hàng. Điều kiện cần và

    tạo thành hình bình hành là

    A.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    .
    .

    Lời giải
    Chọn B.

    O
    A

    D

    B

    C

    Trước hết, điều kiện cần và đủ để

    là hình bình hành là:

    .
    Với mọi điểm

    bất kì khác

    ,

    ,

    ,

    , ta có:

    .
    Câu 5.

    Cho tứ diện

    . Gọi

    lần lượt là trung điểm của



    là trung điểm của

    . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
    A.

    B.

    C.

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B.
    lần lượt là trung điểm của

    Suy ra:
    Câu 6.

    theo quy tắc trung điểm :

    hay
    Cho tứ diện

    . Gọi

    .
    lần lượt là trung điểm của

    Cho các đẵng thức sau, đẳng thức nào đúng?
    Trang 8



    ,

    là trung điểm của

    .

    KNTTVCS

    A.

    B.

    C.

    D.
    Lời giải

    Chọn A.
    .
    Câu 7.

    Cho hình hộp

    . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

    A.

    .

    C.

    B.

    .

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn A.

    D

    C

    A

    B

    O
    D1

    C
    1

    A
    + Gọi

    B1

    1

    là tâm của hình hộp

    .

    + Vận dụng công thức trung điểm để kiểm tra.
    Câu 8.

    Cho hình hộp

    với tâm

    . Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây:

    A.

    B.

    C.

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B.
    Ta có :
    Câu 9.

    (vô lí)
    Cho hình hộp

    . Chọn đẳng thức sai?

    A.
    C.

    .
    .

    B.
    D.
    Lời giải

    Chọn D.
    Trang 9

    .
    .

    KNTTVCS

    B1

    C1
    D1

    A1

    C

    B
    A

    D

    Ta có :

    nên D sai.

    Do



    nên

    . A đúng

    Do

    nên
    nên B đúng.

    Do

    nên C đúng.

    Câu 10. Cho hình lăng trụ tam giác

    . Đặt

    trong các đẳng

    thức sau, đẳng thức nào đúng?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C.
    A

    C

    B

    A1

    C1

    B1

    + Dễ thấy:

    .

    Câu 11. Gọi
    điểm đoạn

    lần lượt là trung điểm của các cạnh




    của tứ diện

    là 1 điểm bất kỳ trong không gian. Tìm giá trị của

    . Gọi

    thích hợp điền vào đẳng thức

    vectơ:
    A.

    .

    B.

    .

    C.
    Lời giải

    Chọn C.
    Trang 10

    .

    là trung

    D.

    .

    KNTTVCS

    Ta chứng minh được

    nên

    Câu 12. Cho tứ diện

    . Gọi

    là trọng tâm tam giác

    Tìm giá trị của

    thích hợp điền vào

    đẳng thức vectơ:
    A.

    .

    B.

    C.

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C.
    ta có

    .

    Câu 13. Cho hình hộp

    . Tìm giá trị của

    thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:

    .
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B.
    Với

    ta có:

    .

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý A), B), C), D) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
    sai.
    + Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
    KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
    2025 của bộ giáo dục.
    Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
    Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
    Thầy, cô cần file Word

    có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook

    https://www.facebook.com/truongngocvy8/
    Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
     Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
    Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
     Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
     Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
    Câu 14. Cho hình hộp

    .

    A.
    B.
    Trang 11

    KNTTVCS

    C.

    .

    D.

    .
    Lời giải

    A.
    B.

    ĐÚNG
    ĐÚNG

    C.

    . ĐÚNG

    D.

    . ĐÚNG
    A

    B

    D
    C

    A'
    B'

    D'

    C'

    Ta có:
    ,

    Câu 15. Cho hình hộp
    A.
    B.
    C.
    D.

    .
    .
    Lời giải

    A.

    ĐÚNG

    B.

    ĐÚNG

    C.
    D.

    . ĐÚNG
    SAI

    Trang 12

    KNTTVCS

    C

    B
    A

    D
    B'

    C'

    A'

    D'

    Câu 16. Hãy nhận xét tính đúng hoặc sai của các mệnh đề sau đây:
    A. Tứ giác

    là hình bình hành nếu

    B. Tứ giác

    là hình bình hành nếu

    C. Cho hình chóp
    D. Tứ giác

    .
    .

    . Nếu có

    thì tứ giác

    là hình bình hành nếu

    là hình bình hành.

    .
    Lời giải

    A. Tứ giác

    là hình bình hành nếu

    B. Tứ giác

    là hình bình hành nếu

    C. Cho hình chóp
    D. Tứ giác

    SAI
    . SAI

    . Nếu có

    thì tứ giác

    là hình bình hành nếu

    là hình bình hành. ĐÚNG

    . SAI
    B

    A

    D

    C

    là hình bình hành
    Câu 17. Trong mặt phẳng cho tứ giác

    có hai đường chéo cắt nhau tại

    A. Nếu

    là hình bình hành thì

    B. Nếu

    là hình thang thì

    C. Nếu
    D. Nếu

    thì

    .

    là hình bình hành.
    thì

    là hình thang.
    Trang 13

    .

    KNTTVCS

    Lời giải

    A. Nếu

    là hình bình hành thì

    B. Nếu

    là hình thang thì

    C. Nếu

    . SAI
    ĐÚNG

    thì

    D. Nếu

    là hình bình hành. SAI
    thì

    Câu 18. Cho hình chóp

    là hình thang. SAI

    có đáy

    là hình bình hành. Đặt

    .
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .
    Lời giải

    A.

    . ĐÚNG

    B.

    . SAI

    C.

    . SAI

    D.

    . SAI

    S


     a
    b

    A

    D
    O

    B
    Gọi


    c

    là tâm của hình bình hành


    d

    C

    . Ta phân tích như sau:

    (do tính chất của đường trung tuyến)
    .
    Câu 19. Cho hình chóp

    . Gọi

    A. Nếu

    thì

    B. Nếu

    là hình bình hành thì

    C. Nếu

    là hình thang thì

    D. Nếu

    là giao điểm của



    là hình thang.
    .
    .

    thì

    là hình bình hành.
    Trang 14

    .

    ;

    ;

    ;

    KNTTVCS

    Lời giải

    A. Nếu

    thì

    B. Nếu

    là hình bình hành thì

    C. Nếu

    là hình thang thì

    D. Nếu

    là hình thang. ĐÚNG
    . ĐÚNG
    . SAI

    thì

    là hình bình hành. ĐÚNG

    S

    A
    D
    O
    B

    C

    A. Đúng vì


    .


    thẳng hàng nên đặt
    .



    không cùng phương nên



    B. Đúng. Hs tự biến đổi bằng cách chiêm điểm
    C. Sai. Vì nếu

    vào vế trái.

    là hình thang cân có 2 đáy là

    D. Đúng. Tương tự đáp án A với

    thì sẽ sai.
    là trung điểm 2 đường chéo.

    Câu 20. Cho hình chóp
    A. Nếu
    B. Nếu
    C. Nếu

    là hình bình hành thì
    thì

    .
    là hình bình hành.

    là hình thang thì

    D. Nếu

    thì

    .
    là hình thang.
    Lời giải

    A. Nếu
    B. Nếu
    C. Nếu
    D. Nếu

    là hình bình hành thì
    thì

    . ĐÚNG
    là hình bình hành. ĐÚNG

    là hình thang thì
    thì

    . SAI
    là hình thang. ĐÚNG

    Trang 15

    KNTTVCS

    Đáp án C sai do nếu

    là hình thang có 2 đáy lần lượt là

    Câu 21. Cho hình hộp

    với tâm

    A.

    .

    B.

    .

    C.



    thì ta có

    .

    .

    D.

    .
    Lời giải

    A.

    . SAI

    B.

    . ĐÚNG

    C.

    . ĐÚNG

    D.

    . ĐÚNG

    Ta có



    nên

    sai.

    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
    Câu 22. Cho tứ diện

    . Gọi



    lần lượt là trung điểm của



    . Tìm giá trị của

    thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
    Lời giải
    Đáp án:
    (quy tắc trung điểm)


    (vì

    là trung điểm

    )

    .

    Vậy
    Câu 23. Gọi
    điểm đoạn
    vectơ:

    lần lượt là trung điểm của các cạnh




    của tứ diện

    là 1 điểm bất kỳ trong không gian. Tìm giá trị của
    .
    Trang 16

    . Gọi

    là trung

    thích hợp điền vào đẳng thức

    KNTTVCS

    Lời giải

    Đáp án:

    .

    Ta có

    ,

    nên

    . Vậy

    Câu 24. Cho tứ diện

    . Gọi



    lần lượt là trung điểm của



    Tìm giá trị của

    thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
    Lời giải
    Đáp án:
    Ta có:




    lần lượt là trung điểm của

    Do đó



    nên

    .

    Vậy
    Câu 25. Cho hình hộp

    . Tìm giá trị của

    thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:

    Lời giải
    Đáp án:
    B'

    C'
    D'

    A'

    C

    B
    A

    Ta có

    D

    nên

    Câu 26. Cho hình hộp

    . Tìm giá trị của

    Lời giải
    Đáp án:

    .

    Trang 17

    thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:

    KNTTVCS

    D

    C

    A

    B

    D1

    C1

    A1

    + Ta có:

    B1

    . Nên

    Trang 18

    .

    KNTTVCS

    DẠNG 2
    PHÂN TÍCH MỘT VECTƠ THEO CÁC VECTƠ

    + Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
    KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
    2025 của bộ giáo dục.
    Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
    Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
    Thầy, cô cần file Word

    có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook

    https://www.facebook.com/truongngocvy8/
    Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
     Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
    Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
     Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
     Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
    án.
    Câu 27. Cho tứ diện

    . Đặt

    gọi

    là trọng tâm của tam giác

    .

    Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    Lời giải
    Chọn C.

    Trang 19

    .

    D.

    .

    KNTTVCS

    A

    B

    D
    G
    M
    C

    Gọi

    là trung điểm

    .

    Câu 28. Cho tứ diện

    . Đặt

    gọi

    là trung điểm của

    Trong các

    khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
    A.

    B.

    C.

    .

    D.
    Lời giải

    Chọn A.
    Ta có:

    Câu 29. Cho tứ diện

    . Gọi



    lần lượt là trung điểm của



    . Khẳng định nào sau đây đúng.
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D.

    Trang 20

    . Đặt

    ,

    ,

    KNTTVCS

    Ta có

    .

    Câu 30. Cho hình lập phương

    . Gọi

    là tâm của hình lập phương. Chọn đẳng thức

    đúng?
    A.

    B.

    C.

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B.
    Theo quy tắc hình hộp:


    nên

    .

    Câu 31. Cho lăng trụ tam giác
    qua các vectơ



    . Hãy phân tích (biểu thị) vectơ

    .

    A.

    B.

    C.

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D.
    C'

    A'
    B'

    C

    A

    B

    Ta có:

    .

    Câu 32. Cho lăng trụ tam giác
    qua các vectơ
    A.



    . Hãy phân tích (biểu thị) vectơ

    .
    B.

    C.
    Lời giải

    Chọn D.

    Trang 21

    D.

    KNTTVCS

    C'

    A'

    B'
    C

    A

    B

    Theo quy tắc hình bình hành ta có:

    Câu 33. Cho hình lăng trụ

    ,

    là trung điểm của

    . Đặt

    ,

    ,

    .

    Khẳng định nào sau đây đúng?
    A.

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn C.

    A'

    C'
    B'

    M
    A

    C
    B

    Ta có
    Câu 34. Cho hình hộp
    ,

    ,

    có tâm

    . Gọi

    là tâm hình bình hành

    . Đặt

    . Khẳng định nào sau đây đúng?

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn D.
    Trang 22

    ,

    KNTTVCS

    A' 


    x

    v

    B' 

    y

    D'

     C'
    u

    I

    A

    D
    O

    B

    C

    Ta phân tích:
    .
    .
    .
    .
    Câu 35. Cho hình hộp
    A.
    C.

    . Gọi
    .

    là trung điểm

    . Chọn đẳng thức đúng.

    B.
    .

    .

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B.
    B

    A
    M

    C

    D

    A1

    B1

    D1

    C1

    Trang 23

    KNTTVCS

    A. Sai vì

    B. Đúng vì

    C. Sai. theo câu B suy ra
    D. Đúng vì

    .

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
    Câu 36. Cho tứ diện



    là trọng tâm tam giác

    . Phân tích vectơ

    theo ba vectơ

    .
    Lời giải
    Đáp án:

    .



    nên

    là trọng tâm tam giác

    Câu 37. Cho tứ diện
    tích vectơ



    theo ba vectơ

    .
    là trọng tâm tam giác

    . Đặt

    .
    Lời giải

    Đáp án:

    .

    A

    x


    z


    y

    B

    D
    G
    C

    Gọi

    là trung điểm

    .

    Ta phân tích:

    Trang 24

    M

    ;

    ;

    . Phân

    KNTTVCS

    .
    Câu 38. Cho tứ diện
    ,

    . Gọi



    . Phân tích vectơ

    lần lượt là trung điểm của

    theo ba vectơ



    . Đặt

    ,

    ,

    ,

    .

    .

    Lời giải
    Đáp án:

    .

    A


    b
    M


    d


    c

    B

    D
    P

    C
    Ta phân tích:
    (tính chất đường trung tuyến)

    .
    Câu 39. Cho hình lăng trụ

    ,

    Phân tích vectơ

    .

    theo ba vectơ

    là trung điểm của

    . Đặt

    Lời giải
    Đáp án:

    .
    A'

    C'

    B'

    M
    A

    C
    B

    Ta phân tích như sau:
    .

    Trang 25

    KNTTVCS

    DẠNG 3
    HAI VECTƠ CÙNG PHƯƠNG
    BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
    TẬP HỢP ĐIỂM THỎA MÃN ĐẲNG THỨC VECTƠ

    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
    án.
    Câu 40. Cho 
    A. Hai vecto 

    . Chọn mệnh đề đúng nhất?
    và   là cùng phương

    B. Hai vecto   và   là cùng phương và cùng hướng
    C. Hai vecto   và   là cùng phương và ngược hướng
    Trang 26

    KNTTVCS

    D. Hai vecto   và   là không cùng phương
    Lời giải
    Chọn C.
    Ta có: 
    ⇒   và   là cùng phương và ngược hướng.
    Câu 41. Cho ba vectơ

    không đồng phẳng. Xét các vectơ

    .

    Chọn khẳng định đúng?
    A. Haivectơ

    cùng phương.

    B. Haivectơ

    cùng phương.

    C. Haivectơ

    cùng phương.

    D. Đáp án A, B, C, đều sai.
    Lời giải

    Chọn B.
    Nhận thấy:

    nên hai vectơ

    Câu 42. Cho tứ diện
    diện). Gọi
    A.

    và điểm

    là giao điểm của
    .

    cùng phương.
    thỏa mãn

    và mp

    B.

    (

    là trọng tâm của tứ

    . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
    .

    C.

    .

    D.

    Lời giải
    Chọn C.
    A

    G

    B

    D

    G0

    M

    C

    Theo đề:

    là giao điểm của

    và mp

    là trọng tâm tam giác

    Ta có:

    Trang 27

    .

    .

    KNTTVCS

    Câu 43. Cho hình chóp

    có đáy là hình bình hành tâm

    Gọi

    là điểm thỏa mãn:

    . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
    A.

    không thẳng hàng.

    B.

    C.

    D.

    .

    Lời giải
    Chọn B.
    S

    C

    B
    O
    A
    D

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý A), B), C), D) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
    sai.
    Câu 44. Cho hai điểm phân biệt

    và một điểm

    A. Điểm

    thuộc đường thẳng

    khi và chỉ khi

    B. Điểm

    thuộc đường thẳng

    khi và chỉ khi

    C. Điểm

    thuộc đường thẳng

    khi và chỉ khi

    D. Điểm

    thuộc đường thẳng

    khi và chỉ khi

    bất kỳ không thuộc đường thẳng
    .
    .
    .
    .

    Lời giải
    A. Điểm

    thuộc đường thẳng

    khi và chỉ khi

    B. Điểm

    thuộc đường thẳng

    khi và chỉ khi

    C. Điểm

    thuộc đường thẳng

    khi và chỉ khi

    . ĐÚNG

    D. Điểm

    thuộc đường thẳng

    khi và chỉ khi

    . SAI

    A. Sai vì

    (

    là trung điểm

    )

    . SAI
    . SAI

    thẳng hàng.
    Trang 28

    .

    KNTTVCS

    B. Sai vì



    thẳng hàng: vô lý

    C.

    thẳng hàng.

    D. Sai vì

    thẳng hàng: vô lý.

    Câu 45. Cho hình hộp

    có tâm

    . Đặt

    ;

    .

    là điểm xác định bởi

    .
    A.

    là tâm hình bình hành

    .

    B.

    là tâm hình bình hành

    .

    C.

    là trung điểm

    .

    D.

    là trung điểm

    .
    Lời giải

    A.

    là tâm hình bình hành

    . SAI

    B.

    là tâm hình bình hành

    . SAI

    C.

    là trung điểm

    . ĐÚNG

    D.

    là trung điểm

    . SAI

    A'

    D'

    B'

    C'
    O

    A
    a

    D


    b

    B

    C

    Ta phân tích:
    .
    là trung điểm của

    .

    Câu 46. Cho tứ diện

    . Người ta định nghĩa “

    là trọng tâm tứ diện

    ”.
    A.

    là trung điểm của đoạn

    ( ,

    lần lượt là trung điểm



    B.

    là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của



    .

    C.

    là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của



    .

    ).

    D. Chưa thể xác định được.
    Lời giải
    A.

    là trung điểm của đoạn

    ( ,

    lần lượt là trung điểm

    B.

    là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của
    Trang 29





    ). ĐÚNG

    . ĐÚNG

    khi

    KNTTVCS

    C.

    là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của



    . ĐÚNG

    D. Chưa thể xác định được. SAI

    A
    I
    G

    B

    J

    C
    Ta gọi



    lần lượt là trung điểm

    D



    .

    Từ giả thiết, ta biến đổi như sau:
    là trung điểm đoạn

    .

    Bằng việc chứng minh tương tự, ta có thể chứng minh đượcphương án B và C đều là các phương án
    đúng, do đó phương án D sai.

    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
    Câu 47. Cho hình hộp
    sao cho

    .

    là điểm trên

    . Với giá trị nào của

    thì

    sao cho

    . Lấy

    trên đoạn

    .

    Lời giải
    Đáp án:

    .
    B'

    C'
    D'

    A'

    N

    B
    M
    A

    Câu 48. Cho hình hộp
    cho

    . Tính tỉ số

    C

    D

    . Xác định vị trí các điểm
    .
    Lời giải

    Trang 30

    lần lượt trên



    sao

    KNTTVCS

    Đáp án:

    .

    D'

    C'

    A'

    D'
    D

    N
    C
    M

    A

    B

    .
    Giả sử

    .

    Dễ dàng có các biểu diễn

    Để
    Từ



    . Từ đó suy ra

    thì


    ta có:

    .

    Vậy các điểm

    được xác định bởi

    .

    Ta cũng có

    .

    Câu 49. Cho hình hộp
    lượt tại

    sao cho

    . Một đường thẳng
    . Tính

    .
    Lời giải

    Đáp án:

    .
    Trang 31

    cắt các đường thẳng

    lần

    KNTTVCS

    A

    D
    C

    B

    N
    D'

    A'
    P
    B'

    C'
    M

    Đặt


    .
    nên
    ,

    Ta có

    Do

    .

    Vậy
    Câu 50. Cho

    .
    hình

    hộp


    . Hãy tính
    Lời giải

    Đáp án:

    .

    Trang 32

    các
    theo

    điểm
    để ba điểm

    xác

    định

    thẳng hàng.

    bởi

    KNTTVCS

    P

    D'

    C'

    B'

    A'
    D

    C
    M

    A

    B

    N

    Đặt

    .

    Từ giả thiết ta có :

    Từ đó ta có

    .

    Ba điểm

    thẳng hàng khi và chỉ khi tồn tại

    Thay các vec tơ

    vào

    Câu 51. Cho tứ diện
    a) Giả sử
    b) Xác định vị trí của

    . Gọi

    và lưu ý

    .

    không đồng phẳng ta tính được

    lần lượt là trung điểm của

    thì giá trị của
    để

    sao cho

    bằng bao nhiêu?
    nhỏ nhất.
    Lời giải

    Đáp án:
    Trang 33



    ,

    .
    là trung điểm của

    .

    KNTTVCS

    a)

    b) vị trí của

    trùng với G

    A
    I
    G

    B
    R

    J

    C

    D

    a) Chọn A.
    .
    b) Chọn B.
    Ta có

    nên

    nhỏ nhất khi

    Câu 52. Trong không gian cho tam giác

    . Tìm

    đạt giá trị nhỏ nhất.
    Lời giải
    Đáp án:
    Gọi

    là trọng tâm tam giác

    là trọng tâm tam giác

    .
    cố định và

    Dấu bằng xảy ra
    Vậy

    với

    là trọng tâm tam giác

    Trang 34

    .

    sao cho giá trị của biểu thức

    KNTTVCS

    Trang 35

    KNTTVCS

    DẠNG 4
    BÀI TOÁN THỰC TIỄN ỨNG DỤNG VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

    + Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
    KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
    2025 của bộ giáo dục.
    Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
    Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
    Thầy, cô cần file Word

    có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook

    https://www.facebook.com/truongngocvy8/
    Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
     Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
    Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
     Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
     Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
    án.
    Câu 53. Một chiếc bàn học sinh cân đối hình chữ nhật được đặt trên mặt sàn nằm ngang, mặt bàn song
    song với mặt sàn và bốn chân bàn vuông góc với mặt sàn như hình vẽ. Trọng lực tác dụng lên bàn được
    biểu thị bởi vectơ

    phân tán đều qua bốn chân bàn và gây nên các phản lực từ mặt sàn lên các chân bàn

    được biểu thị bởi các vectơ

    .

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
    A. Vectơ

    ngược hướng với vectơ

    B. Các vectơ
    C. Vectơ

    với vectơ

    .

    cùng phương và ngược chiều với vectơ
    đối nhau.
    Trang 36

    .

    KNTTVCS

    D. Các vectơ

    đôi một cùng chiều và cùng độ lớn.
    Lời giải

    Chọn C
    Do bốn chân bàn vuông góc với mặt sàn và với mặt bàn nên các vectơ
    chiều với vectơ

    cùng phương và ngược

    .

    Trọng lực tác dụng lên bàn được biểu thị bởi vectơ

    phân tán đều qua bốn chân bàn nên các vectơ

    đôi một cùng chiều và cùng độ lớn.
    Vectơ

    với vectơ

    ngược hướng chứ không phải đối nhau vì hai vectơ đối nhgau là hai vectơ cùng

    ngược hướng, cùng độ dài. Đáp án C sai
    Câu 54. Một tấm gỗ tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không giãn xuất
    phát từ điểm

    trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm

    lần lượt trên mỗi dây

    trên tấm gỗ tròn sao cho các lực căng

    đôi một vuông góc với nhau và có độ lớn

    (xem hình vẽ).

    Tính trọng lượng
    A.

    .

    của tấm gỗ tròn đó.
    B.

    .

    C.
    Lời giải

    Chọn D

    Trang 37

    .

    D.

    .

    KNTTVCS

    Gọi

    lần lượt là các điểm sao cho

    Lấy các điểm

    sao cho

    là hình hộp .

    Theo quy tắc hình hộp ta có:
    Do các lực căng

    đôi một vuông góc với nhau và có độ lớn:
    có ba cạnh

    nên hình hộp

    đôi một vuông góc và bằng nhau. Vì thế

    hình lập phương có độ dài cạnh bằng



    , suy ra độ dài đường chéo bằng

    Vì tấm gỗ tròn ở vị trí cân bằng nên:
    Suy ra trọng lượng của tấm gỗ tròn:
    Câu 55. Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật với đáy
    trên là hình chữ nhật
    đó được buộc vào móc

    , mặt phẳng

    song song với mặt mặt phẳng nằm ngang. Khung sắt

    của chiến cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp

    nhau và cùng tạo với mặt phẳng

    một góc

    theo phương thẳng đứng. Biết lực căng


    có độ dài bằng

    như hình vẽ. Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên

    đều có cường độ

    và trọng lượng khung sắt

    . Trọng lượng của chiếc xe ô tô gần nhất số nào sau đây?

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    Lời giải
    Chọn A
    Gọi O là tâm hình chữ nhật

    , Theo bài toán thì là hình chóp

    Trang 38

    có đường cao là

    .

    KNTTVCS

    Theo quy tắc hình bình hành:

    dây cáp

    có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng

    một góc

    nên:

    Vì chiếc xe ô tô ở vị trí cân bằng nên:
    Suy ra trọng lượng của chiếc xe ô tô:

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
    Câu 56. Một tấm sắt tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không giãn xuất
    phát từ điểm

    trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm

    lần lượt trên mỗi dây
    . Biết trọng lượng

    trên tấm sắt tròn sao cho các lực căng

    đôi một vuông góc với nhau và có độ lớn bằng nhau
    của tấm sắt tròn đó bằng

    Tính lực căng của dây treo tấm sắt tròn đó.
    Lời giải
    Đáp án:
    Trang 39

    (xem hình vẽ).

    KNTTVCS

    Gọi

    lần lượt là các điểm sao cho

    Lấy các điểm

    sao cho

    là hình hộp .

    Theo quy tắc hình hộp ta có:
    Do các lực căng

    đôi một vuông góc với nhau và có độ lớn:
    có ba cạnh

    nên hình hộp

    đôi một vuông góc và bằng nhau. Vì thế

    hình lập phương có độ dài cạnh bằng



    , suy ra độ dài đường chéo bằng

    Vì tấm gỗ tròn ở vị trí cân bằng nên:
    Ta có:
    Câu 57. Một chiếc đèn chùm có khối lượng
    cáp

    sao cho

    a) Sử dụng công thức
    trọng lực

    được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn

    là hình chóp tứ giác đều có

    trong đó

    (xem hình vẽ).

    là vectơ gia tốc rơi tự do có độ lớn

    , tìm độ lớn của

    tác động lên chiếc đèn chùm.

    b) Tìm độ lớn của lực căng của mỗi sợi dây cáp.
    Câu 58. Một chiếc đèn chùm được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn cáp
    cho


    một góc có

    là hình vuông, đồng thời các cạnh

    (xem hình vẽ).

    Trang 40

    sao
    tạo với mặt phẳng

    KNTTVCS

    . Tìm độ lớn của trọng lực

    Biết độ lớn của lực căng của mỗi sợi dây cáp

    tác động lên chiếc đèn

    chùm.

    , được thiết kế với tấm kim loại

    Câu 59. Một chiếc cần cẩu, cẩu tấm kim loại có trọng lực
    được giữ bởi ba đoạn cáp
    cạnh

    sao cho

    tạo với mặt phẳng



    một góc có

    là tam giác đều, đồng thời các

    (xem hình vẽ). Tìm độ lớn của lực căng của

    mỗi sợi dây cáp.

    Câu 60. Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật với đáy
    trên là hình vuông
    được buộc vào móc

    , mặt phẳng

    song song với mặt mặt phẳng nằm ngang. Khung sắt đó

    của chiến cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp

    và cùng tạo với mặt phẳng

    một góc

    như hình vẽ. Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo

    phương thẳng đứng. Biết lực căng
    lượng của chiếc xe ô tô

    có độ dài bằng nhau

    , trọng lượng khung sắt là

    . Tính cường độ lực căng của các đoạn dây cáp.

    Trang 41

    và trọng

    KNTTVCS

    Trang 42
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS & THPT PHẠM HỒNG THÁI - CHƯ PĂH - GIA LAI!