TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH HAY CỦA THƯ VIỆN

VĂN HỌC - CẢM NHẬN TÁC PHẨM

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Tntna.jpg BANDOTUNHIEN.jpg BANDODANCU.jpg Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png HB_NHOMNUOC.jpg HB_MDDS.jpg TDMNPB_tunhien.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg

    LIÊN KẾT LIÊN THƯ VIỆN

    Kỷ niệm Ngày Nhà giáo Việt Nam

    toan-canh-de-thi-tot-nghiep-thpt-mon-toan-2017-2021

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
    Ngày gửi: 21h:30' 26-03-2024
    Dung lượng: 85.8 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Biên tập: NGUYỄN HOÀNG VIỆT

    D09 - 1.9 Chứng minh bất đẳng thức (dùng nhiều phương pháp) - Muc do 3
    D02 - 5.2 Giải bất phương trình bậc hai và bài toán liên quan - Muc do 4
    D01 - 1.1 Quy tắc cộng - Muc do 1
    D01 - 2.1 Bài toán chỉ sử dụng hoán vị - Muc do 1
    D01 - 2.1 Bài toán chỉ sử dụng hoán vị - Muc do 2
    D02 - 2.2 Bài toán chỉ sử dụng chỉnh hợp - Muc do 1
    D02 - 2.2 Bài toán chỉ sử dụng chỉnh hợp - Muc do 2
    D03 - 2.3 Bài toán chỉ sử dụng tổ hợp - Muc do 1
    D02 - 3.2 Tìm hệ số, số hạng trong khai triển nhị thức Newton - Muc do 2
    D02 - 3.2 Tìm hệ số, số hạng trong khai triển nhị thức Newton - Muc do 3
    D02 - 5.2 Tính xác suất bằng định nghĩa - Muc do 2
    D02 - 5.2 Tính xác suất bằng định nghĩa - Muc do 3
    D02 - 5.2 Tính xác suất bằng định nghĩa - Muc do 4
    D03 - 5.3 Tính xác suất bằng công thức cộng - Muc do 3
    D04 - 5.4 Tính xác suất bằng công thức nhân - Muc do 2
    D00 - 3.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 1
    D03 - 3.3 Tìm hạng tử trong cấp số cộng - Muc do 1
    D00 - 4.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 1
    D03 - 4.3 Tìm hạng tử trong cấp số nhân - Muc do 1
    D02 - 1.2 Dãy số có giới hạn 0 - Muc do 1
    D03 - 1.3 Giới hạn của dãy phân thức hữu tỷ - Muc do 1
    D07 - 2.7 Dạng vô cùng chia vô cùng - Muc do 1
    D01 - 1.1 Câu hỏi lý thuyết về tính đơn điệu - Muc do 1
    D02 - 1.2 Xét tính đơn điệu của hàm số cho bởi công thức - Muc do 1
    D02 - 1.2 Xét tính đơn điệu của hàm số cho bởi công thức - Muc do 2
    D03 - 1.3 Xét tính đơn điệu dựa vào bảng biến thiên, đồ thị - Muc do 1
    D03 - 1.3 Xét tính đơn điệu dựa vào bảng biến thiên, đồ thị - Muc do 2
    D04 - 1.4 Tìm khoảng đơn điệu của hàm số hợp f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị của f'(x) - Muc
    do 2

    D04 - 1.4 Tìm khoảng đơn điệu của hàm số hợp f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị của f'(x) - Muc
    do 3
    D04 - 1.4 Tìm khoảng đơn điệu của hàm số hợp f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị của f'(x) - Muc
    do 4
    D05 - 1.5 Tìm khoảng đơn điệu của hàm số h(x) = f(x) + g(x) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị của f'
    (x) - Muc do 4
    D06 - 1.6 Tìm tham số m để hàm số đơn điệu trên R, trên từng khoảng xác định - Muc do 3
    D07 - 1.7 Tìm m để hàm số đơn điệu trên khoảng cho trước - Muc do 2
    D07 - 1.7 Tìm m để hàm số đơn điệu trên khoảng cho trước - Muc do 3
    D07 - 1.7 Tìm m để hàm số đơn điệu trên khoảng cho trước - Muc do 4
    D08 - 1.8 Ứng dụng tính đơn điệu vào PT, BPT, HPT, BĐT - Muc do 3
    D08 - 1.8 Ứng dụng tính đơn điệu vào PT, BPT, HPT, BĐT - Muc do 4
    D02 - 2.2 Tìm cực trị của hàm số cho bởi công thức - Muc do 1
    D02 - 2.2 Tìm cực trị của hàm số cho bởi công thức - Muc do 2
    D02 - 2.2 Tìm cực trị của hàm số cho bởi công thức - Muc do 3
    D03 - 2.3 Tìm cực trị dựa vào BBT, đồ thị - Muc do 1
    D03 - 2.3 Tìm cực trị dựa vào BBT, đồ thị - Muc do 2
    D03 - 2.3 Tìm cực trị dựa vào BBT, đồ thị - Muc do 4
    D04 - 2.4 Cực trị của hs chứa dấu GTTĐ, hs cho bởi nhiều công thức - Muc do 3
    D04 - 2.4 Cực trị của hs chứa dấu GTTĐ, hs cho bởi nhiều công thức - Muc do 4
    D05 - 2.5 Tìm cực trị của hàm số f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị f'(x) - Muc do 1
    D05 - 2.5 Tìm cực trị của hàm số f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị f'(x) - Muc do 2
    D05 - 2.5 Tìm cực trị của hàm số f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị f'(x) - Muc do 3
    D05 - 2.5 Tìm cực trị của hàm số f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị f'(x) - Muc do 4
    D06 - 2.6 Tìm cực trị của hàm số h(x) = f(x) + g(x) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị f'(x) - Muc do 4
    D07 - 2.7 Tìm m để hàm số đạt cực trị tại 1 điểm x0 cho trước - Muc do 2
    D07 - 2.7 Tìm m để hàm số đạt cực trị tại 1 điểm x0 cho trước - Muc do 3
    D07 - 2.7 Tìm m để hàm số đạt cực trị tại 1 điểm x0 cho trước - Muc do 4
    D09 - 2.9 Tìm m để hàm số, đồ thị hàm số bậc ba có cực trị thỏa mãn điều kiện - Muc do 3
    D09 - 2.9 Tìm m để hàm số, đồ thị hàm số bậc ba có cực trị thỏa mãn điều kiện - Muc do 4

    D10 - 2.10 Tìm m để hs trùng phương có 1 hoặc 3 cực trị - Muc do 3
    D11 - 2.11 Tìm m để hàm số, đồ thị hàm số trùng phương có cực trị thỏa mãn ĐK - Muc do 3
    D14 - 2.14 Tìm m để hs chứa dấu GTTĐ có cực trị thỏa mãn đk cho trước - Muc do 3
    D14 - 2.14 Tìm m để hs chứa dấu GTTĐ có cực trị thỏa mãn đk cho trước - Muc do 4
    D15 - 2.15 Tìm m để hs khác có cực trị thỏa mãn đk cho trước - Muc do 4
    D16 - 2.16 Bài toán liên quan đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hs bậc 3 và hs bậc 2
    trên bậc 1 - Muc do 3
    D02 - 3.2 GTLN, GTNN trên đoạn [a;b] - Muc do 1
    D02 - 3.2 GTLN, GTNN trên đoạn [a;b] - Muc do 2
    D03 - 3.3 GTLN, GTNN trên khoảng - Muc do 2
    D04 - 3.4 GTLN, GTNN của hàm số biết BBT, đồ thị - Muc do 1
    D04 - 3.4 GTLN, GTNN của hàm số biết BBT, đồ thị - Muc do 3
    D07 - 3.7 Ứng dụng GTNN, GTLN trong bài toán phương trình, bất phương trình, hệ phương
    trình - Muc do 3
    D08 - 3.8 GTLN, GTNN của hs liên quan đến đồ thị, tích phân - Muc do 4
    D09 - 3.9 Tìm m để hs có GTLN, GTNN thỏa mãn đk cho trước - Muc do 3
    D09 - 3.9 Tìm m để hs có GTLN, GTNN thỏa mãn đk cho trước - Muc do 4
    D11 - 3.11 Tìm m để hs chứa dấu GTTĐ có GTLN, GTNN thỏa mãn đk cho trước - Muc do 3
    D11 - 3.11 Tìm m để hs chứa dấu GTTĐ có GTLN, GTNN thỏa mãn đk cho trước - Muc do 4
    D12 - 3.12 GTLN, GTNN hàm nhiều biến - Muc do 4
    D13 - 3.13 Bài toán ứng dụng, tối ưu, thực tế - Muc do 3
    D01 - 4.1 Câu hỏi lý thuyết về tiệm cận - Muc do 1
    D02 - 4.2 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs b1 Trên b1 - Muc do 1
    D02 - 4.2 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs b1 Trên b1 - Muc do 2
    D03 - 4.3 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs phân thức hữu tỷ - Muc do 2
    D03 - 4.3 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs phân thức hữu tỷ - Muc do 3
    D04 - 4.4 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs chứa căn - Muc do 1
    D04 - 4.4 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs chứa căn - Muc do 2
    D04 - 4.4 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs chứa căn - Muc do 3
    D05 - 4.5 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của đồ thị hs biết BBT, đồ thị - Muc do 2

    D06 - 4.6 Bài toán liên quan đến đường tiệm cận - Muc do 3
    D06 - 4.6 Bài toán liên quan đến đường tiệm cận - Muc do 4
    D00 - 5.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 3
    D01 - 5.1 Nhận dạng hàm số thông qua đồ thị, BBT - Muc do 1
    D01 - 5.1 Nhận dạng hàm số thông qua đồ thị, BBT - Muc do 2
    D01 - 5.1 Nhận dạng hàm số thông qua đồ thị, BBT - Muc do 3
    D03 - 5.3 Các phép biến đổi đồ thị - Muc do 3
    D04 - 5.4 Tìm tọa độ giao điểm, số giao điểm của hai đồ thị không chứa tham số - Muc do 1
    D04 - 5.4 Tìm tọa độ giao điểm, số giao điểm của hai đồ thị không chứa tham số - Muc do 2
    D05 - 5.5 Tìm số nghiệm của phương trình f(x) = g(x) khi biết đồ thị, BBT của f(x) - Muc do 1
    D05 - 5.5 Tìm số nghiệm của phương trình f(x) = g(x) khi biết đồ thị, BBT của f(x) - Muc do 2
    D05 - 5.5 Tìm số nghiệm của phương trình f(x) = g(x) khi biết đồ thị, BBT của f(x) - Muc do 3
    D05 - 5.5 Tìm số nghiệm của phương trình f(x) = g(x) khi biết đồ thị, BBT của f(x) - Muc do 4
    D06 - 5.6 Tìm m để phương trình có nghiệm, có k nghiệm khi biết đồ thị BBT - Muc do 1
    D06 - 5.6 Tìm m để phương trình có nghiệm, có k nghiệm khi biết đồ thị BBT - Muc do 4
    D07 - 5.7 Tìm m để PT có nghiệm bằng PP cô lập m - Muc do 3
    D09 - 5.9 Tìm m liên quan đến tương giao của hs bậc 3 - Muc do 3
    D09 - 5.9 Tìm m liên quan đến tương giao của hs bậc 3 - Muc do 4
    D11 - 5.11 Tìm m liên quan đến tương giao của hs trùng phương - Muc do 4
    D12 - 5.12 Tìm m liên quan đến tương giao của hs khác - Muc do 4
    D18 - 5.18 Bài toán tiếp tuyến của đồ thị - Muc do 3
    D18 - 5.18 Bài toán tiếp tuyến của đồ thị - Muc do 4
    D01 - 1.1 Tính giá trị của biểu thức chứa lũy thừa - Muc do 2
    D02 - 1.2 Biến đổi, rút gọn, biểu diễn các biểu thức chứa lũy thừa - Muc do 1
    D02 - 1.2 Biến đổi, rút gọn, biểu diễn các biểu thức chứa lũy thừa - Muc do 2
    D02 - 2.2 Đạo hàm hàm số lũy thừa - Muc do 1
    D01 - 3.1 Tính giá trị biểu thức chứa lô-ga-rít - Muc do 1
    D01 - 3.1 Tính giá trị biểu thức chứa lô-ga-rít - Muc do 2
    D01 - 3.1 Tính giá trị biểu thức chứa lô-ga-rít - Muc do 3

    D02 - 3.2 Biến đổi, rút gọn, biểu diễn biểu thức chứa lô-ga-rít - Muc do 1
    D02 - 3.2 Biến đổi, rút gọn, biểu diễn biểu thức chứa lô-ga-rít - Muc do 2
    D02 - 3.2 Biến đổi, rút gọn, biểu diễn biểu thức chứa lô-ga-rít - Muc do 3
    D03 - 3.3 So sánh các biểu thức lô-ga-rít - Muc do 1
    D03 - 3.3 So sánh các biểu thức lô-ga-rít - Muc do 2
    D00 - 4.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 3
    D00 - 4.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 4
    D01 - 4.1 Tập xác định của hàm số mũ, hàm số lô-ga-rít - Muc do 1
    D01 - 4.1 Tập xác định của hàm số mũ, hàm số lô-ga-rít - Muc do 2
    D01 - 4.1 Tập xác định của hàm số mũ, hàm số lô-ga-rít - Muc do 3
    D02 - 4.2 Tính đạo hàm hàm số mũ, hàm số lô-ga-rít - Muc do 1
    D02 - 4.2 Tính đạo hàm hàm số mũ, hàm số lô-ga-rít - Muc do 2
    D04 - 4.4 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa hàm mũ, hàm lô-ga-rít - Muc do 3
    D04 - 4.4 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa hàm mũ, hàm lô-ga-rít - Muc do 4
    D06 - 4.6 Đồ thị hàm số mũ, Logarit - Muc do 2
    D07 - 4.7 Lý thuyết tổng hợp hàm số lũy thừa, mũ, lô-ga-rít - Muc do 1
    D08 - 4.8 Bài toán lãi suất - Muc do 2
    D08 - 4.8 Bài toán lãi suất - Muc do 3
    D09 - 4.9 Bài toán tăng trưởng - Muc do 2
    D09 - 4.9 Bài toán tăng trưởng - Muc do 3
    D01 - 5.1 Phương trình mũ cơ bản - Muc do 1
    D02 - 5.2 Phương pháp đưa về cùng cơ số GPT Mũ - Muc do 1
    D02 - 5.2 Phương pháp đưa về cùng cơ số GPT Mũ - Muc do 2
    D03 - 5.3 Phương pháp đặt ẩn phụ GPT Mũ - Muc do 1
    D03 - 5.3 Phương pháp đặt ẩn phụ GPT Mũ - Muc do 2
    D03 - 5.3 Phương pháp đặt ẩn phụ GPT Mũ - Muc do 3
    D05 - 5.5 Phương pháp hàm số, đánh giá GPT mũ - Muc do 3
    D05 - 5.5 Phương pháp hàm số, đánh giá GPT mũ - Muc do 4
    D06 - 5.6 Phương trình Logarit cơ bản - Muc do 1

    D06 - 5.6 Phương trình Logarit cơ bản - Muc do 2
    D07 - 5.7 Phương pháp đưa về cùng cơ số GPT Logarit - Muc do 2
    D07 - 5.7 Phương pháp đưa về cùng cơ số GPT Logarit - Muc do 3
    D07 - 5.7 Phương pháp đưa về cùng cơ số GPT Logarit - Muc do 4
    D08 - 5.8 Phương pháp đặt ẩn phụ GPT Logarit - Muc do 3
    D08 - 5.8 Phương pháp đặt ẩn phụ GPT Logarit - Muc do 4
    D10 - 5.10 Phương pháp hàm số, đánh giá GPT Logarit - Muc do 3
    D10 - 5.10 Phương pháp hàm số, đánh giá GPT Logarit - Muc do 4
    D00 - 6.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 3
    D00 - 6.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 4
    D01 - 6.1 Bất phương trình Mũ cơ bản - Muc do 1
    D02 - 6.2 Phương pháp đưa về cùng cơ số GBPT Mũ - Muc do 2
    D02 - 6.2 Phương pháp đưa về cùng cơ số GBPT Mũ - Muc do 3
    D03 - 6.3 Phương pháp đặt ẩn phụ GBPT Mũ - Muc do 2
    D03 - 6.3 Phương pháp đặt ẩn phụ GBPT Mũ - Muc do 4
    D06 - 6.6 Bất phương trình Logarit cơ bản - Muc do 1
    D06 - 6.6 Bất phương trình Logarit cơ bản - Muc do 2
    D07 - 6.7 Phương pháp đưa về cùng cơ số GBPT Logarit - Muc do 2
    D08 - 6.8 Phương pháp đặt ẩn phụ GBPT Logarit - Muc do 2
    D08 - 6.8 Phương pháp đặt ẩn phụ GBPT Logarit - Muc do 3
    D10 - 6.10 Phương pháp hàm số, đánh giá GBPT Logarit - Muc do 3
    D10 - 6.10 Phương pháp hàm số, đánh giá GBPT Logarit - Muc do 4
    D01 - 1.1 Định nghĩa, tính chất của nguyên hàm - Muc do 1
    D02 - 1.2 Nguyên hàm của hs cơ bản - Muc do 1
    D02 - 1.2 Nguyên hàm của hs cơ bản - Muc do 2
    D03 - 1.3 Nguyên hàm của hs phân thức hữu tỷ - Muc do 1
    D03 - 1.3 Nguyên hàm của hs phân thức hữu tỷ - Muc do 2
    D04 - 1.4 Tìm nguyên hàm thỏa mãn ĐK cho trước - Muc do 2
    D04 - 1.4 Tìm nguyên hàm thỏa mãn ĐK cho trước - Muc do 3

    D05 - 1.5 PP đổi biến số t = u(x) - Muc do 2
    D05 - 1.5 PP đổi biến số t = u(x) - Muc do 3
    D07 - 1.7 PP nguyên hàm từng phần - Muc do 2
    D07 - 1.7 PP nguyên hàm từng phần - Muc do 3
    D08 - 1.8 Nguyên hàm kết hợp đổi biến và từng phần - Muc do 3
    D09 - 1.9 Nguyên hàm của hàm ẩn - Muc do 3
    D10 - 1.10 Nguyên hàm của hs cho bởi nhiều công thức - Muc do 3
    D00 - 2.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 3
    D01 - 2.1 Định nghĩa, tính chất của tích phân - Muc do 1
    D01 - 2.1 Định nghĩa, tính chất của tích phân - Muc do 2
    D02 - 2.2 Tích phân cơ bản - Muc do 1
    D02 - 2.2 Tích phân cơ bản - Muc do 2
    D02 - 2.2 Tích phân cơ bản - Muc do 3
    D04 - 2.4 PP đổi biến t = u(x) - Muc do 2
    D04 - 2.4 PP đổi biến t = u(x) - Muc do 3
    D04 - 2.4 PP đổi biến t = u(x) - Muc do 4
    D06 - 2.6 Phương pháp tích phân từng phần - Muc do 2
    D06 - 2.6 Phương pháp tích phân từng phần - Muc do 3
    D07 - 2.7 Kết hợp đổi biến và từng phần tính tích phân - Muc do 3
    D08 - 2.8 Tích phân của hàm ẩn. Tích phân đặc biệt - Muc do 2
    D08 - 2.8 Tích phân của hàm ẩn. Tích phân đặc biệt - Muc do 3
    D08 - 2.8 Tích phân của hàm ẩn. Tích phân đặc biệt - Muc do 4
    D09 - 2.9 Tích phân bằng PP Vi Phân - Muc do 4
    D10 - 2.10 10 Tích phân hàm số hữu tỷ - Muc do 2
    D10 - 2.10 10 Tích phân hàm số hữu tỷ - Muc do 3
    D01 - 3.1 Câu hỏi lý thuyết - Muc do 1
    D01 - 3.1 Câu hỏi lý thuyết - Muc do 2
    D02 - 3.2 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị - Muc do 1
    D02 - 3.2 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị - Muc do 2

    D02 - 3.2 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị - Muc do 3
    D02 - 3.2 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị - Muc do 4
    D03 - 3.3 Thể tích giới hạn bởi các đồ thị (tròn xoay) - Muc do 1
    D03 - 3.3 Thể tích giới hạn bởi các đồ thị (tròn xoay) - Muc do 2
    D03 - 3.3 Thể tích giới hạn bởi các đồ thị (tròn xoay) - Muc do 3
    D04 - 3.4 Thể tích tính theo mặt cắt S(x) - Muc do 2
    D06 - 3.6 Bài toán thực tế sử dụng diện tích hình phẳng - Muc do 3
    D06 - 3.6 Bài toán thực tế sử dụng diện tích hình phẳng - Muc do 4
    D08 - 3.8 Ứng dụng vào bài toán chuyển động - Muc do 2
    D08 - 3.8 Ứng dụng vào bài toán chuyển động - Muc do 3
    D08 - 3.8 Ứng dụng vào bài toán chuyển động - Muc do 4
    D10 - 3.10 Ứng dụng tích phân vào bài toán đại số - Muc do 3
    D10 - 3.10 Ứng dụng tích phân vào bài toán đại số - Muc do 4
    D01 - 1.1 Câu hỏi lý thuyết về số phức - Muc do 1
    D01 - 1.1 Câu hỏi lý thuyết về số phức - Muc do 2
    D02 - 1.2 Xác định phần thực, phần ảo, mô đun, liên hợp của số phức - Muc do 1
    D02 - 1.2 Xác định phần thực, phần ảo, mô đun, liên hợp của số phức - Muc do 2
    D03 - 1.3 Biểu diễn hình học cơ bản của số phức - Muc do 1
    D02 - 2.2 Thực hiện các phép toán về số phức. - Muc do 1
    D02 - 2.2 Thực hiện các phép toán về số phức. - Muc do 2
    D03 - 2.3 Xác định các yếu tố của số phức (phần thực, ảo, mô đun, liên hợp,…) qua các phép
    toán - Muc do 1
    D03 - 2.3 Xác định các yếu tố của số phức (phần thực, ảo, mô đun, liên hợp,…) qua các phép
    toán - Muc do 2
    D03 - 2.3 Xác định các yếu tố của số phức (phần thực, ảo, mô đun, liên hợp,…) qua các phép
    toán - Muc do 4
    D04 - 2.4 Tìm số phức thỏa mãn đk cho trước - Muc do 2
    D04 - 2.4 Tìm số phức thỏa mãn đk cho trước - Muc do 3
    D04 - 2.4 Tìm số phức thỏa mãn đk cho trước - Muc do 4
    D01 - 3.1 Biểu diễn số phức qua các phép toán - Muc do 1

    D01 - 3.1 Biểu diễn số phức qua các phép toán - Muc do 2
    D02 - 3.2 Tập hợp điểm biểu diễn của số phức - Muc do 1
    D02 - 3.2 Tập hợp điểm biểu diễn của số phức - Muc do 2
    D02 - 3.2 Tập hợp điểm biểu diễn của số phức - Muc do 3
    D03 - 3.3 Tìm bán kính của đường tròn biểu diễn số phức - Muc do 2
    D03 - 3.3 Tìm bán kính của đường tròn biểu diễn số phức - Muc do 3
    D02 - 4.2 Giải phương trình bậc 2 với hệ số thực. Tính toán biểu thức nghiệm - Muc do 1
    D02 - 4.2 Giải phương trình bậc 2 với hệ số thực. Tính toán biểu thức nghiệm - Muc do 2
    D03 - 4.3 Định lí Viet và ứng dụng - Muc do 1
    D03 - 4.3 Định lí Viet và ứng dụng - Muc do 2
    D04 - 4.4 Phương trình quy về bậc hai - Muc do 2
    D05 - 4.5 Các bài toán biểu diễn hình học nghiệm của phương trình - Muc do 1
    D05 - 4.5 Các bài toán biểu diễn hình học nghiệm của phương trình - Muc do 2
    D06 - 4.6 Các bài toán khác về phương trình - Muc do 3
    D02 - 5.2 Phương pháp hình học - Muc do 4
    D03 - 5.3 Phương pháp đại số - Muc do 3
    D03 - 5.3 Phương pháp đại số - Muc do 4
    D03 - 2.3 Xác định góc giữa hai đường thẳng (dùng định nghĩa) - Muc do 2
    D03 - 3.3 Xác định góc giữa mặt phẳng và đường thẳng, hình chiếu - Muc do 2
    D03 - 4.3 Xác định góc giữa hai mặt phẳng - Muc do 2
    D03 - 4.3 Xác định góc giữa hai mặt phẳng - Muc do 3
    D03 - 4.3 Xác định góc giữa hai mặt phẳng - Muc do 4
    D02 - 5.2 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng - Muc do 2
    D03 - 5.3 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng - Muc do 2
    D03 - 5.3 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng - Muc do 3
    D04 - 5.4 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau - Muc do 2
    D04 - 5.4 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau - Muc do 3
    D01 - 1.1 Nhận diện hình đa diện, khối đa diện - Muc do 1
    D02 - 1.2 Xác định số đỉnh, cạnh, mặt bên của một khối đa diện - Muc do 1

    D02 - 1.2 Xác định số đỉnh, cạnh, mặt bên của một khối đa diện - Muc do 2
    D03 - 1.3 Phân chia, lắp ghép các khối đa diện - Muc do 2
    D05 - 1.5 Phép biến hình trong không gian - Muc do 1
    D03 - 2.3 Tính chất đối xứng - Muc do 2
    D00 - 3.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 1
    D01 - 3.1 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của khối đa diện - Muc do 2
    D02 - 3.2 Tính thể tích các khối chóp có cạnh bên vuông góc đáy - Muc do 2
    D02 - 3.2 Tính thể tích các khối chóp có cạnh bên vuông góc đáy - Muc do 3
    D03 - 3.3 Thể tích khối chóp có mặt bên vuông góc đáy - Muc do 2
    D04 - 3.4 Thể tích khối chóp đều - Muc do 2
    D04 - 3.4 Thể tích khối chóp đều - Muc do 3
    D04 - 3.4 Thể tích khối chóp đều - Muc do 4
    D05 - 3.5 Thể tích khối chóp khác - Muc do 1
    D05 - 3.5 Thể tích khối chóp khác - Muc do 2
    D05 - 3.5 Thể tích khối chóp khác - Muc do 4
    D06 - 3.6 Tỉ số thể tích khối chóp - Muc do 1
    D06 - 3.6 Tỉ số thể tích khối chóp - Muc do 3
    D07 - 3.7 Thể tích khối lăng trụ đứng - Muc do 1
    D07 - 3.7 Thể tích khối lăng trụ đứng - Muc do 2
    D07 - 3.7 Thể tích khối lăng trụ đứng - Muc do 3
    D08 - 3.8 Thể tích khối lăng trụ đều - Muc do 1
    D08 - 3.8 Thể tích khối lăng trụ đều - Muc do 2
    D09 - 3.9 Thể tích khối lăng trụ xiên - Muc do 1
    D09 - 3.9 Thể tích khối lăng trụ xiên - Muc do 4
    D11 - 3.11 Thể tích khối đa diện - Muc do 1
    D11 - 3.11 Thể tích khối đa diện - Muc do 3
    D11 - 3.11 Thể tích khối đa diện - Muc do 4
    D12 - 3.12 Các bài toán khác(góc, khoảng cách,...) liên quan đến thể tích khối đa diện - Muc do
    3

    D13 - 3.13 Bài toán cực trị - Muc do 4
    D14 - 3.14 Bài toán thực tế về khối đa diện - Muc do 2
    D14 - 3.14 Bài toán thực tế về khối đa diện - Muc do 3
    D14 - 3.14 Bài toán thực tế về khối đa diện - Muc do 4
    D01 - 1.1 Câu hỏi lý thuyết về khối nón - Muc do 1
    D02 - 1.2 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, Thể tích khối nón khi biết các dữ kiện cơ
    bản - Muc do 1
    D02 - 1.2 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, Thể tích khối nón khi biết các dữ kiện cơ
    bản - Muc do 2
    D02 - 1.2 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, Thể tích khối nón khi biết các dữ kiện cơ
    bản - Muc do 3
    D03 - 1.3 Tính độ dài đường sinh, chiều cao, bán kính đáy, khoảng cách, góc, thiết diện của khối
    nón - Muc do 2
    D04 - 1.4 Khối nón nội tiếp, ngoại tiếp khối đa diện - Muc do 2
    D07 - 1.7 Câu hỏi lý thuyết về khối trụ - Muc do 1
    D08 - 1.8 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, Thể tích khối trụ khi biết các dữ kiện cơ bản
    - Muc do 1
    D08 - 1.8 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, Thể tích khối trụ khi biết các dữ kiện cơ bản
    - Muc do 2
    D08 - 1.8 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, Thể tích khối trụ khi biết các dữ kiện cơ bản
    - Muc do 3
    D09 - 1.9 Tính độ dài đường sinh, chiều cao, bán kính đáy, khoảng cách, góc, thiết diện của khối
    trụ - Muc do 1
    D09 - 1.9 Tính độ dài đường sinh, chiều cao, bán kính đáy, khoảng cách, góc, thiết diện của khối
    trụ - Muc do 4
    D10 - 1.10 Khối trụ nội tiếp, ngoại tiếp khối đa diện - Muc do 2
    D12 - 1.12 Bài toán thực tế về khối trụ - Muc do 1
    D12 - 1.12 Bài toán thực tế về khối trụ - Muc do 2
    D12 - 1.12 Bài toán thực tế về khối trụ - Muc do 3
    D13 - 1.13 Bài toán phối hợp giữa khối nón và khối trụ - Muc do 3
    D15 - 1.15 Khối tròn xoay nội tiếp, ngoại tiếp khối đa diện - Muc do 2
    D01 - 2.1 Câu hỏi lý thuyết - Muc do 1

    D03 - 2.3 Tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu khi biết bán kính - Muc do 1
    D04 - 2.4 Khối cầu ngoại tiếp khối đa diện - Muc do 2
    D04 - 2.4 Khối cầu ngoại tiếp khối đa diện - Muc do 3
    D06 - 2.6 Bài toán tổng hợp về khối nón, khối trụ, khối cầu - Muc do 3
    D07 - 2.7 Bài toán cực trị về khối cầu - Muc do 4
    D01 - 1.1 Tìm tọa độ điểm, véc-tơ liên quan đến hệ trục Oxyz - Muc do 1
    D01 - 1.1 Tìm tọa độ điểm, véc-tơ liên quan đến hệ trục Oxyz - Muc do 2
    D02 - 1.2 Tích vô hướng và ứng dụng - Muc do 1
    D02 - 1.2 Tích vô hướng và ứng dụng - Muc do 2
    D04 - 1.4 Xác định tâm, bán kính của mặt cầu - Muc do 1
    D04 - 1.4 Xác định tâm, bán kính của mặt cầu - Muc do 4
    D05 - 1.5 Vị trí tương đối của hai mặt cầu, điểm với mặt cầu - Muc do 3
    D05 - 1.5 Vị trí tương đối của hai mặt cầu, điểm với mặt cầu - Muc do 4
    D06 - 1.6 Viết phương trình mặt cầu - Muc do 1
    D06 - 1.6 Viết phương trình mặt cầu - Muc do 2
    D06 - 1.6 Viết phương trình mặt cầu - Muc do 3
    D07 - 1.7 Các bài toán cực trị - Muc do 4
    D00 - 2.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 2
    D00 - 2.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 4
    D01 - 2.1 Xác định VTPT - Muc do 1
    D02 - 2.2 Viết phương trình mặt phẳng dùng đường thẳng - Muc do 1
    D02 - 2.2 Viết phương trình mặt phẳng dùng đường thẳng - Muc do 2
    D02 - 2.2 Viết phương trình mặt phẳng dùng đường thẳng - Muc do 3
    D03 - 2.3 Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng - Muc do 2
    D03 - 2.3 Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng - Muc do 3
    D04 - 2.4 Tìm tọa độ điểm liên quan đến mặt phẳng - Muc do 1
    D05 - 2.5 Góc giữa hai mặt phẳng - Muc do 3
    D06 - 2.6 Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng và bài toán liên quan - Muc do 2
    D07 - 2.7 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng - Muc do 2

    D07 - 2.7 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng - Muc do 3
    D09 - 2.9 Các bài toán cực trị - Muc do 3
    D09 - 2.9 Các bài toán cực trị - Muc do 4
    D10 - 2.10 Điểm thuộc mặt phẳng - Muc do 1
    D11 - 2.11 PTMP không dùng đt - Muc do 1
    D11 - 2.11 PTMP không dùng đt - Muc do 2
    D12 - 2.12 PTMP theo đoạn chắn - Muc do 1
    D13 - 2.13 Hình chiếu của điểm lên mặt phẳng và bài toán liên quan - Muc do 1
    D13 - 2.13 Hình chiếu của điểm lên mặt phẳng và bài toán liên quan - Muc do 2
    D13 - 2.13 Hình chiếu của điểm lên mặt phẳng và bài toán liên quan - Muc do 3
    D00 - 3.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 2
    D00 - 3.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 3
    D01 - 3.1 Xác định VTCP của đường thẳng - Muc do 1
    D01 - 3.1 Xác định VTCP của đường thẳng - Muc do 2
    D02 - 3.2 Viết phương trình đường thẳng - Muc do 1
    D02 - 3.2 Viết phương trình đường thẳng - Muc do 2
    D02 - 3.2 Viết phương trình đường thẳng - Muc do 3
    D02 - 3.2 Viết phương trình đường thẳng - Muc do 4
    D03 - 3.3 Tìm tọa độ điểm liên quan đến đường thẳng - Muc do 1
    D03 - 3.3 Tìm tọa độ điểm liên quan đến đường thẳng - Muc do 2
    D03 - 3.3 Tìm tọa độ điểm liên quan đến đường thẳng - Muc do 3
    D07 - 3.7 Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng - Muc do 2
    D08 - 3.8 Bài toán liên quan giữa đường thẳng - mặt phẳng - mặt cầu - Muc do 2
    D08 - 3.8 Bài toán liên quan giữa đường thẳng - mặt phẳng - mặt cầu - Muc do 3
    D08 - 3.8 Bài toán liên quan giữa đường thẳng - mặt phẳng - mặt cầu - Muc do 4
    D09 - 3.9 Các bài toán cực trị - Muc do 3
    D10 - 3.10 Điểm thuộc đường thẳng - Muc do 1
    D11 - 3.11 Phương trình đường thẳng liên quan đến góc và khoảng cách - Muc do 3
    D01 - 4.1 Bài toán HHKG - Muc do 3

    D01 - 4.1 Bài toán HHKG - Muc do 4

    Trang 1/1

    Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD

    Câu 1:

    [0D4-1.9-3] (Câu 44 - Đề thi TNTHPT 2020 - mã đề 102) Xét các số thực x, y thỏa mãn
    2x

    2

     y 2 1

      x 2  y 2  2 x  2  4x . Giá trị lớn nhất của biểu thức P 

    8x  4
    gần nhất với
    2x  y 1

    số nào dưới đây?
    A. 9 .

    B. 6 .

    C. 7 .

    D. 8 .

    Lời giải
    Chọn C
    2x

    2

     y 2 1

      x2  y 2  2 x  2 4x  2x

    2

     y 2  2 x 1

     x 2  y 2  2 x  2  2 x 1

    2

     y2

      x  1  y 2   1  0 Đặt


    2

    t   x  1  y 2  2t  t  1  0  2t  t  1  0  t  1   x  1  y 2  1.
    2

    2

    Do đó tập hợp các cặp số  x; y  thỏa mãn thuộc hình tròn  C  tâm I 1;0  , R  1 .

    P

    8x  4
      2 P  8 .x  P. y   P  4   0  d 
    2x  y 1

    Do d và  C  có điểm chung  d  I ,  d    R 
     3P  12 

     2 P  8

    2

    3P  12

     2 P  8

    2

    P

    1
    2

     P 2  5  5  P  5  5.

    Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
    Website: http://luyenthitracnghiem.vn

     0905193688

    Trang 1/1

    Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD

    Câu 1:

    [0D4-5.2-4] (ĐTK - BGD&ĐT - Năm 2019) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham
    số m để bất phương trình m2  x 4  1  m  x 2  1  6  x  1  0 đúng với mọi x 
    Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng
    1
    3
    A.  .
    B. 1 .
    C.  .
    2
    2
    Lời giải

    D.

    .

    1
    .
    2

    Chọn C

    Đặt f  x   m2  x 4  1  m  x 2  1  6  x  1 .
    Ta có f  x    x  1 m2  x3  x 2  x  1  m  x  1  6 .
     x 1  0
    .
    f  x  0   2 3
    2
     m  x  x  x  1  m  x  1  6  0, 1

    Nhận xét: Nếu x  1 không là nghiệm của phương trình 1 thì x  1 là nghiệm đơn
    của phương trình f  x   0 nên f  x  đổi dấu khi qua nghiệm x  1 .
    Suy ra mệnh đề f  x   0 , x 

    là mệnh đề sai.

    Do đó điều kiện cần để f  x   0 , x 

    là x  1 là nghiệm của phương trình 1 .

    m  1
    Khi đó ta có 4m  2m  6  0  
    .
    m   3

    2
    2

    +) Với m  1 , ta có f  x    x  1  x 2  2 x  4   0 , x 
    2

     chọn m  1 .

    3
    3
    3
    2
    +) Với m   , ta có f  x    x  1  3x 2  6 x  7   0 , x   chọn m   .
    4
    2
    2
    1
    3
    Suy ra S  
    1;   . Vậy tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng  .
    2
    2


    Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
    Website: http://luyenthitracnghiem.vn

     0905193688

    Trang 1/1

    Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD

    Câu 1:

    [1D2-1.1-1] (ĐTK - BGD&ĐT - L1 - Năm 2020) Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và
    8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh?
    A. 14 .

    B. 48 .

    C. 6 .

    D. 8 .

    Lời giải
    Chọn A
    Để chọn một học sinh trong số các học sinh đã cho, ta có 2 lựa chọn:
    Chọn một học sinh nam: Có 6 cách chọn.
    Chọn một học sinh nữ: Có 8 cách chọn.
    Vậy theo quy tắc cộng, có tất cả 6+8=14 (cách chọn).

    Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
    Website: http://luyenthitracnghiem.vn

     0905193688

    Trang 1/1

    Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD

    Câu 1:

    [1D2-2.1-1] (Câu 24 - BGD - Đợt 1 - Mã đề 104 - 2020) Có bao nhiêu cách xếp 8 học
    sinh thành một hàng dọc?
    A. 8 .

    B. 1 .

    C. 40320 .

    D. 64 .

    Lời giải
    Chọn C
    Số cách xếp 8 học sinh thành một hàng là hoán vị của 8 phần tử. Đáp số: 8!  40320
    cách.
    Câu 2:

    [1D2-2.1-1] (BGD - Đợt 1 - Mã đề 102 - 2020) Có bao nhiêu cách xếp 7 học sinh thành
    một hàng dọc?
    A. 7 .

    B. 5040 .

    C. 1 .

    D. 49 .

    Lời giải
    Chọn B
    Số cách xếp cần tìm là: P7  7!  5040 .
    Câu 3:

    [1D2-2.1-1] (Câu 15 - ĐỀ BGD-MÃ 101-L1-2020) Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh
    thành một hàng dọ
    A. 36 .

    C.
    B. 720 .

    C. 6 .

    D. 1 .

    Lời giải
    Chọn B
    Mỗi cách xếp ngẫu nhiên 6 bạn thành một hàng dọc là một hoán vị của 6 phần tử nên.
    Số cách xếp là 6!  720 .

    Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
    Website: http://luyenthitracnghiem.vn

     0905193688

    Trang 1/1

    Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD

    Câu 1:

    [1D2-2.1-2] (Câu 23 - BGD - Đợt 1 - Mã đề 103 - 2020) Có bao nhiêu cách xếp 5 học
    sinh thành một hàng dọc
    A. 1 .

    B. 25 .

    C. 5 .

    D. 120 .

    Lời giải
    Chọn D
    Có 5!  120 cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọ C.

    Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
    Website: http://luyenthitracnghiem.vn

     0905193688

    Trang 1/1

    Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD

    Câu 1:

    [1D2-2.2-1] (Câu 1 - MĐ 104 - BGD&ĐT - Năm 2018) Từ các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 ,
    7 , 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?

    A. 28

    C. A82

    B. C82

    2
    D. 8

    Lời giải
    Chọn C
    Số số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau lập được từ các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 ,
    8 là số cách chọn 2 chữ số khác nhau từ 8 số khác nhau có thứ tự.

    Vậy có A82 số.

    Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
    Website: http://luyenthitracnghiem.vn

     0905193688

    Trang 1/1

    Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD

    Câu 1:

    [1D2-2.2-2] (MĐ 103 - BGD&ĐT - Năm 2018) Từ các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 lập
    được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?
    A. C72 .

    C. 7 2 .

    B. 27 .

    D. A72

    Lời giải
    Chọn D
    Số các số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau được lấy ra từ 7 chữ số trên là: A72 .

    Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
    Website: http://luyenthitracnghiem.vn

     0905193688

    Trang 1/2

    Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD

    Câu 1:

    [1D2-2.3-1] (Câu 1 - Đề Tham Khảo BGD - 2021) Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học
    sinh từ một nhóm có 5 học sinh?
    A. 5! .

    B. A 35 .

    C. C35 .

    D. 53 .

    Lời giải
    Chọn C
    Số cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 5 học sinh là tổ hợp chập 3 của 5 phần
    tử.
    Vậy có C35 cách chọn.
    Câu 2:

    [1D2-2.3-1] (Câu 1 - ĐTK - BGD&ĐT - L1 - Năm 2020) Có bao nhiêu cách chọn hai
    học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?
    A. C102 .

    B. A102 .

    C. 102 .

    D. 210 .

    Lời giải
    Chọn A
    Mỗi cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh tương ứng với một tổ hợp
    chập 2 của tập có 10 phần tử. Vậy số cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học
    sinh là C102 .
    Câu 3:

    [1D2-2.3-1] (Câu 1 - MĐ 104 - BGD&ĐT - Năm 2019) Số cách chọn 2 học sinh từ 8 học
    sinh là
    A. C82 .

    B. 82 .

    C. A82 .

    D. 28 .

    Lời giải
    Chọn A
    Câu 4:

    [1D2-2.3-1] (Câu 3 - MĐ 103 - BGD&ĐT - Năm 2019) Số cách chọn 2 học sinh từ 6
    học sinh là
    2
    A. A6 .

    2
    B. C6 .

    C. 26 .

    D. 62 .

    Lời giải
    Chọn B
    Câu 5:

    [1D2-2.3-1] (Câu 7 - MĐ 102-BGD&ĐT-Năm 2019) Số cách chọn 2 học sinh từ 5 học
    sinh là
    A. 52 .

    2

    C. C5 .

    B. 25 .

    2

    D. A5 .

    Lời giải
    Chọn C
    Mỗi cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 5 phần tử.
    2

    Vậy số cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là C5 (cách).

    Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
    Website: http://luyenthitracnghiem.vn

     0905193688

    Trang 2/2

    Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
    Câu 6:

    [1D2-2.3-1] (Câu 9 - MĐ 101-BGD&ĐT-Năm 2019) Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học
    sinh là
    2
    B. A7 .

    A. 27 .

    2
    C. C7 .

    D. 7 2 .

    Lời giải
    Chọn C
    2
    Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là C7 .

    Câu 7:

    [1D2-2.3-1] (Câu 12 - ĐTK - BGD&ĐT - Năm 2019) Với k , n là hai số nguyên dương
    tùy ý thỏa mãn k  n , mệnh đề nào dưới đây đúng?
    A. Cnk 

    n!
    .
    k ! n  k !

    B. Cnk 

    n!
    .
    k!

    C. Cnk 

    n!
    .
     n  k !

    D. Cnk 

    k ! n  k !
    .
    n!

    Lời giải
    Chọn A
    Ta có Cnk 
    Câu 8:

    n!
    .
    k ! n  k !

    [1D2-2.3-1] (MĐ 102 - BGD&ĐT - Năm 2018) Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ
    một nhóm 38 học sinh?
    A. A382 .

    B. 238 .

    C. C382 .

    D. 382

    Lời giải
    Chọn C
    Câu 9:

    [1D2-2.3-1] (Câu 1 - MĐ 101 - BGD&ĐT - Năm 2018) Có bao nhiêu cách chọn hai học
    sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh.
    A. 234

    C. 342

    B. A342

    D. C342

    Lời giải
    Chọn D
    Mỗi một cách chọn hai học sinh trong một nhóm gồm 34 học sinh là một tổ hợp chập
    hai của 34 phần tử.
    Vậy số cách chọn là: C342 .
    Câu 10: [1D2-2.3-1] (ĐTK - BGD&ĐT - Năm 2018) Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con
    gồm hai phần từ của M là
    A. A108

    C. C102
    ...
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS & THPT PHẠM HỒNG THÁI - CHƯ PĂH - GIA LAI!