Kỷ niệm Ngày Nhà giáo Việt Nam
toan-canh-de-thi-tot-nghiep-thpt-mon-toan-2017-2021

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 21h:30' 26-03-2024
Dung lượng: 85.8 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 21h:30' 26-03-2024
Dung lượng: 85.8 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Biên tập: NGUYỄN HOÀNG VIỆT
D09 - 1.9 Chứng minh bất đẳng thức (dùng nhiều phương pháp) - Muc do 3
D02 - 5.2 Giải bất phương trình bậc hai và bài toán liên quan - Muc do 4
D01 - 1.1 Quy tắc cộng - Muc do 1
D01 - 2.1 Bài toán chỉ sử dụng hoán vị - Muc do 1
D01 - 2.1 Bài toán chỉ sử dụng hoán vị - Muc do 2
D02 - 2.2 Bài toán chỉ sử dụng chỉnh hợp - Muc do 1
D02 - 2.2 Bài toán chỉ sử dụng chỉnh hợp - Muc do 2
D03 - 2.3 Bài toán chỉ sử dụng tổ hợp - Muc do 1
D02 - 3.2 Tìm hệ số, số hạng trong khai triển nhị thức Newton - Muc do 2
D02 - 3.2 Tìm hệ số, số hạng trong khai triển nhị thức Newton - Muc do 3
D02 - 5.2 Tính xác suất bằng định nghĩa - Muc do 2
D02 - 5.2 Tính xác suất bằng định nghĩa - Muc do 3
D02 - 5.2 Tính xác suất bằng định nghĩa - Muc do 4
D03 - 5.3 Tính xác suất bằng công thức cộng - Muc do 3
D04 - 5.4 Tính xác suất bằng công thức nhân - Muc do 2
D00 - 3.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 1
D03 - 3.3 Tìm hạng tử trong cấp số cộng - Muc do 1
D00 - 4.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 1
D03 - 4.3 Tìm hạng tử trong cấp số nhân - Muc do 1
D02 - 1.2 Dãy số có giới hạn 0 - Muc do 1
D03 - 1.3 Giới hạn của dãy phân thức hữu tỷ - Muc do 1
D07 - 2.7 Dạng vô cùng chia vô cùng - Muc do 1
D01 - 1.1 Câu hỏi lý thuyết về tính đơn điệu - Muc do 1
D02 - 1.2 Xét tính đơn điệu của hàm số cho bởi công thức - Muc do 1
D02 - 1.2 Xét tính đơn điệu của hàm số cho bởi công thức - Muc do 2
D03 - 1.3 Xét tính đơn điệu dựa vào bảng biến thiên, đồ thị - Muc do 1
D03 - 1.3 Xét tính đơn điệu dựa vào bảng biến thiên, đồ thị - Muc do 2
D04 - 1.4 Tìm khoảng đơn điệu của hàm số hợp f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị của f'(x) - Muc
do 2
D04 - 1.4 Tìm khoảng đơn điệu của hàm số hợp f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị của f'(x) - Muc
do 3
D04 - 1.4 Tìm khoảng đơn điệu của hàm số hợp f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị của f'(x) - Muc
do 4
D05 - 1.5 Tìm khoảng đơn điệu của hàm số h(x) = f(x) + g(x) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị của f'
(x) - Muc do 4
D06 - 1.6 Tìm tham số m để hàm số đơn điệu trên R, trên từng khoảng xác định - Muc do 3
D07 - 1.7 Tìm m để hàm số đơn điệu trên khoảng cho trước - Muc do 2
D07 - 1.7 Tìm m để hàm số đơn điệu trên khoảng cho trước - Muc do 3
D07 - 1.7 Tìm m để hàm số đơn điệu trên khoảng cho trước - Muc do 4
D08 - 1.8 Ứng dụng tính đơn điệu vào PT, BPT, HPT, BĐT - Muc do 3
D08 - 1.8 Ứng dụng tính đơn điệu vào PT, BPT, HPT, BĐT - Muc do 4
D02 - 2.2 Tìm cực trị của hàm số cho bởi công thức - Muc do 1
D02 - 2.2 Tìm cực trị của hàm số cho bởi công thức - Muc do 2
D02 - 2.2 Tìm cực trị của hàm số cho bởi công thức - Muc do 3
D03 - 2.3 Tìm cực trị dựa vào BBT, đồ thị - Muc do 1
D03 - 2.3 Tìm cực trị dựa vào BBT, đồ thị - Muc do 2
D03 - 2.3 Tìm cực trị dựa vào BBT, đồ thị - Muc do 4
D04 - 2.4 Cực trị của hs chứa dấu GTTĐ, hs cho bởi nhiều công thức - Muc do 3
D04 - 2.4 Cực trị của hs chứa dấu GTTĐ, hs cho bởi nhiều công thức - Muc do 4
D05 - 2.5 Tìm cực trị của hàm số f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị f'(x) - Muc do 1
D05 - 2.5 Tìm cực trị của hàm số f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị f'(x) - Muc do 2
D05 - 2.5 Tìm cực trị của hàm số f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị f'(x) - Muc do 3
D05 - 2.5 Tìm cực trị của hàm số f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị f'(x) - Muc do 4
D06 - 2.6 Tìm cực trị của hàm số h(x) = f(x) + g(x) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị f'(x) - Muc do 4
D07 - 2.7 Tìm m để hàm số đạt cực trị tại 1 điểm x0 cho trước - Muc do 2
D07 - 2.7 Tìm m để hàm số đạt cực trị tại 1 điểm x0 cho trước - Muc do 3
D07 - 2.7 Tìm m để hàm số đạt cực trị tại 1 điểm x0 cho trước - Muc do 4
D09 - 2.9 Tìm m để hàm số, đồ thị hàm số bậc ba có cực trị thỏa mãn điều kiện - Muc do 3
D09 - 2.9 Tìm m để hàm số, đồ thị hàm số bậc ba có cực trị thỏa mãn điều kiện - Muc do 4
D10 - 2.10 Tìm m để hs trùng phương có 1 hoặc 3 cực trị - Muc do 3
D11 - 2.11 Tìm m để hàm số, đồ thị hàm số trùng phương có cực trị thỏa mãn ĐK - Muc do 3
D14 - 2.14 Tìm m để hs chứa dấu GTTĐ có cực trị thỏa mãn đk cho trước - Muc do 3
D14 - 2.14 Tìm m để hs chứa dấu GTTĐ có cực trị thỏa mãn đk cho trước - Muc do 4
D15 - 2.15 Tìm m để hs khác có cực trị thỏa mãn đk cho trước - Muc do 4
D16 - 2.16 Bài toán liên quan đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hs bậc 3 và hs bậc 2
trên bậc 1 - Muc do 3
D02 - 3.2 GTLN, GTNN trên đoạn [a;b] - Muc do 1
D02 - 3.2 GTLN, GTNN trên đoạn [a;b] - Muc do 2
D03 - 3.3 GTLN, GTNN trên khoảng - Muc do 2
D04 - 3.4 GTLN, GTNN của hàm số biết BBT, đồ thị - Muc do 1
D04 - 3.4 GTLN, GTNN của hàm số biết BBT, đồ thị - Muc do 3
D07 - 3.7 Ứng dụng GTNN, GTLN trong bài toán phương trình, bất phương trình, hệ phương
trình - Muc do 3
D08 - 3.8 GTLN, GTNN của hs liên quan đến đồ thị, tích phân - Muc do 4
D09 - 3.9 Tìm m để hs có GTLN, GTNN thỏa mãn đk cho trước - Muc do 3
D09 - 3.9 Tìm m để hs có GTLN, GTNN thỏa mãn đk cho trước - Muc do 4
D11 - 3.11 Tìm m để hs chứa dấu GTTĐ có GTLN, GTNN thỏa mãn đk cho trước - Muc do 3
D11 - 3.11 Tìm m để hs chứa dấu GTTĐ có GTLN, GTNN thỏa mãn đk cho trước - Muc do 4
D12 - 3.12 GTLN, GTNN hàm nhiều biến - Muc do 4
D13 - 3.13 Bài toán ứng dụng, tối ưu, thực tế - Muc do 3
D01 - 4.1 Câu hỏi lý thuyết về tiệm cận - Muc do 1
D02 - 4.2 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs b1 Trên b1 - Muc do 1
D02 - 4.2 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs b1 Trên b1 - Muc do 2
D03 - 4.3 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs phân thức hữu tỷ - Muc do 2
D03 - 4.3 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs phân thức hữu tỷ - Muc do 3
D04 - 4.4 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs chứa căn - Muc do 1
D04 - 4.4 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs chứa căn - Muc do 2
D04 - 4.4 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs chứa căn - Muc do 3
D05 - 4.5 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của đồ thị hs biết BBT, đồ thị - Muc do 2
D06 - 4.6 Bài toán liên quan đến đường tiệm cận - Muc do 3
D06 - 4.6 Bài toán liên quan đến đường tiệm cận - Muc do 4
D00 - 5.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 3
D01 - 5.1 Nhận dạng hàm số thông qua đồ thị, BBT - Muc do 1
D01 - 5.1 Nhận dạng hàm số thông qua đồ thị, BBT - Muc do 2
D01 - 5.1 Nhận dạng hàm số thông qua đồ thị, BBT - Muc do 3
D03 - 5.3 Các phép biến đổi đồ thị - Muc do 3
D04 - 5.4 Tìm tọa độ giao điểm, số giao điểm của hai đồ thị không chứa tham số - Muc do 1
D04 - 5.4 Tìm tọa độ giao điểm, số giao điểm của hai đồ thị không chứa tham số - Muc do 2
D05 - 5.5 Tìm số nghiệm của phương trình f(x) = g(x) khi biết đồ thị, BBT của f(x) - Muc do 1
D05 - 5.5 Tìm số nghiệm của phương trình f(x) = g(x) khi biết đồ thị, BBT của f(x) - Muc do 2
D05 - 5.5 Tìm số nghiệm của phương trình f(x) = g(x) khi biết đồ thị, BBT của f(x) - Muc do 3
D05 - 5.5 Tìm số nghiệm của phương trình f(x) = g(x) khi biết đồ thị, BBT của f(x) - Muc do 4
D06 - 5.6 Tìm m để phương trình có nghiệm, có k nghiệm khi biết đồ thị BBT - Muc do 1
D06 - 5.6 Tìm m để phương trình có nghiệm, có k nghiệm khi biết đồ thị BBT - Muc do 4
D07 - 5.7 Tìm m để PT có nghiệm bằng PP cô lập m - Muc do 3
D09 - 5.9 Tìm m liên quan đến tương giao của hs bậc 3 - Muc do 3
D09 - 5.9 Tìm m liên quan đến tương giao của hs bậc 3 - Muc do 4
D11 - 5.11 Tìm m liên quan đến tương giao của hs trùng phương - Muc do 4
D12 - 5.12 Tìm m liên quan đến tương giao của hs khác - Muc do 4
D18 - 5.18 Bài toán tiếp tuyến của đồ thị - Muc do 3
D18 - 5.18 Bài toán tiếp tuyến của đồ thị - Muc do 4
D01 - 1.1 Tính giá trị của biểu thức chứa lũy thừa - Muc do 2
D02 - 1.2 Biến đổi, rút gọn, biểu diễn các biểu thức chứa lũy thừa - Muc do 1
D02 - 1.2 Biến đổi, rút gọn, biểu diễn các biểu thức chứa lũy thừa - Muc do 2
D02 - 2.2 Đạo hàm hàm số lũy thừa - Muc do 1
D01 - 3.1 Tính giá trị biểu thức chứa lô-ga-rít - Muc do 1
D01 - 3.1 Tính giá trị biểu thức chứa lô-ga-rít - Muc do 2
D01 - 3.1 Tính giá trị biểu thức chứa lô-ga-rít - Muc do 3
D02 - 3.2 Biến đổi, rút gọn, biểu diễn biểu thức chứa lô-ga-rít - Muc do 1
D02 - 3.2 Biến đổi, rút gọn, biểu diễn biểu thức chứa lô-ga-rít - Muc do 2
D02 - 3.2 Biến đổi, rút gọn, biểu diễn biểu thức chứa lô-ga-rít - Muc do 3
D03 - 3.3 So sánh các biểu thức lô-ga-rít - Muc do 1
D03 - 3.3 So sánh các biểu thức lô-ga-rít - Muc do 2
D00 - 4.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 3
D00 - 4.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 4
D01 - 4.1 Tập xác định của hàm số mũ, hàm số lô-ga-rít - Muc do 1
D01 - 4.1 Tập xác định của hàm số mũ, hàm số lô-ga-rít - Muc do 2
D01 - 4.1 Tập xác định của hàm số mũ, hàm số lô-ga-rít - Muc do 3
D02 - 4.2 Tính đạo hàm hàm số mũ, hàm số lô-ga-rít - Muc do 1
D02 - 4.2 Tính đạo hàm hàm số mũ, hàm số lô-ga-rít - Muc do 2
D04 - 4.4 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa hàm mũ, hàm lô-ga-rít - Muc do 3
D04 - 4.4 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa hàm mũ, hàm lô-ga-rít - Muc do 4
D06 - 4.6 Đồ thị hàm số mũ, Logarit - Muc do 2
D07 - 4.7 Lý thuyết tổng hợp hàm số lũy thừa, mũ, lô-ga-rít - Muc do 1
D08 - 4.8 Bài toán lãi suất - Muc do 2
D08 - 4.8 Bài toán lãi suất - Muc do 3
D09 - 4.9 Bài toán tăng trưởng - Muc do 2
D09 - 4.9 Bài toán tăng trưởng - Muc do 3
D01 - 5.1 Phương trình mũ cơ bản - Muc do 1
D02 - 5.2 Phương pháp đưa về cùng cơ số GPT Mũ - Muc do 1
D02 - 5.2 Phương pháp đưa về cùng cơ số GPT Mũ - Muc do 2
D03 - 5.3 Phương pháp đặt ẩn phụ GPT Mũ - Muc do 1
D03 - 5.3 Phương pháp đặt ẩn phụ GPT Mũ - Muc do 2
D03 - 5.3 Phương pháp đặt ẩn phụ GPT Mũ - Muc do 3
D05 - 5.5 Phương pháp hàm số, đánh giá GPT mũ - Muc do 3
D05 - 5.5 Phương pháp hàm số, đánh giá GPT mũ - Muc do 4
D06 - 5.6 Phương trình Logarit cơ bản - Muc do 1
D06 - 5.6 Phương trình Logarit cơ bản - Muc do 2
D07 - 5.7 Phương pháp đưa về cùng cơ số GPT Logarit - Muc do 2
D07 - 5.7 Phương pháp đưa về cùng cơ số GPT Logarit - Muc do 3
D07 - 5.7 Phương pháp đưa về cùng cơ số GPT Logarit - Muc do 4
D08 - 5.8 Phương pháp đặt ẩn phụ GPT Logarit - Muc do 3
D08 - 5.8 Phương pháp đặt ẩn phụ GPT Logarit - Muc do 4
D10 - 5.10 Phương pháp hàm số, đánh giá GPT Logarit - Muc do 3
D10 - 5.10 Phương pháp hàm số, đánh giá GPT Logarit - Muc do 4
D00 - 6.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 3
D00 - 6.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 4
D01 - 6.1 Bất phương trình Mũ cơ bản - Muc do 1
D02 - 6.2 Phương pháp đưa về cùng cơ số GBPT Mũ - Muc do 2
D02 - 6.2 Phương pháp đưa về cùng cơ số GBPT Mũ - Muc do 3
D03 - 6.3 Phương pháp đặt ẩn phụ GBPT Mũ - Muc do 2
D03 - 6.3 Phương pháp đặt ẩn phụ GBPT Mũ - Muc do 4
D06 - 6.6 Bất phương trình Logarit cơ bản - Muc do 1
D06 - 6.6 Bất phương trình Logarit cơ bản - Muc do 2
D07 - 6.7 Phương pháp đưa về cùng cơ số GBPT Logarit - Muc do 2
D08 - 6.8 Phương pháp đặt ẩn phụ GBPT Logarit - Muc do 2
D08 - 6.8 Phương pháp đặt ẩn phụ GBPT Logarit - Muc do 3
D10 - 6.10 Phương pháp hàm số, đánh giá GBPT Logarit - Muc do 3
D10 - 6.10 Phương pháp hàm số, đánh giá GBPT Logarit - Muc do 4
D01 - 1.1 Định nghĩa, tính chất của nguyên hàm - Muc do 1
D02 - 1.2 Nguyên hàm của hs cơ bản - Muc do 1
D02 - 1.2 Nguyên hàm của hs cơ bản - Muc do 2
D03 - 1.3 Nguyên hàm của hs phân thức hữu tỷ - Muc do 1
D03 - 1.3 Nguyên hàm của hs phân thức hữu tỷ - Muc do 2
D04 - 1.4 Tìm nguyên hàm thỏa mãn ĐK cho trước - Muc do 2
D04 - 1.4 Tìm nguyên hàm thỏa mãn ĐK cho trước - Muc do 3
D05 - 1.5 PP đổi biến số t = u(x) - Muc do 2
D05 - 1.5 PP đổi biến số t = u(x) - Muc do 3
D07 - 1.7 PP nguyên hàm từng phần - Muc do 2
D07 - 1.7 PP nguyên hàm từng phần - Muc do 3
D08 - 1.8 Nguyên hàm kết hợp đổi biến và từng phần - Muc do 3
D09 - 1.9 Nguyên hàm của hàm ẩn - Muc do 3
D10 - 1.10 Nguyên hàm của hs cho bởi nhiều công thức - Muc do 3
D00 - 2.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 3
D01 - 2.1 Định nghĩa, tính chất của tích phân - Muc do 1
D01 - 2.1 Định nghĩa, tính chất của tích phân - Muc do 2
D02 - 2.2 Tích phân cơ bản - Muc do 1
D02 - 2.2 Tích phân cơ bản - Muc do 2
D02 - 2.2 Tích phân cơ bản - Muc do 3
D04 - 2.4 PP đổi biến t = u(x) - Muc do 2
D04 - 2.4 PP đổi biến t = u(x) - Muc do 3
D04 - 2.4 PP đổi biến t = u(x) - Muc do 4
D06 - 2.6 Phương pháp tích phân từng phần - Muc do 2
D06 - 2.6 Phương pháp tích phân từng phần - Muc do 3
D07 - 2.7 Kết hợp đổi biến và từng phần tính tích phân - Muc do 3
D08 - 2.8 Tích phân của hàm ẩn. Tích phân đặc biệt - Muc do 2
D08 - 2.8 Tích phân của hàm ẩn. Tích phân đặc biệt - Muc do 3
D08 - 2.8 Tích phân của hàm ẩn. Tích phân đặc biệt - Muc do 4
D09 - 2.9 Tích phân bằng PP Vi Phân - Muc do 4
D10 - 2.10 10 Tích phân hàm số hữu tỷ - Muc do 2
D10 - 2.10 10 Tích phân hàm số hữu tỷ - Muc do 3
D01 - 3.1 Câu hỏi lý thuyết - Muc do 1
D01 - 3.1 Câu hỏi lý thuyết - Muc do 2
D02 - 3.2 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị - Muc do 1
D02 - 3.2 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị - Muc do 2
D02 - 3.2 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị - Muc do 3
D02 - 3.2 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị - Muc do 4
D03 - 3.3 Thể tích giới hạn bởi các đồ thị (tròn xoay) - Muc do 1
D03 - 3.3 Thể tích giới hạn bởi các đồ thị (tròn xoay) - Muc do 2
D03 - 3.3 Thể tích giới hạn bởi các đồ thị (tròn xoay) - Muc do 3
D04 - 3.4 Thể tích tính theo mặt cắt S(x) - Muc do 2
D06 - 3.6 Bài toán thực tế sử dụng diện tích hình phẳng - Muc do 3
D06 - 3.6 Bài toán thực tế sử dụng diện tích hình phẳng - Muc do 4
D08 - 3.8 Ứng dụng vào bài toán chuyển động - Muc do 2
D08 - 3.8 Ứng dụng vào bài toán chuyển động - Muc do 3
D08 - 3.8 Ứng dụng vào bài toán chuyển động - Muc do 4
D10 - 3.10 Ứng dụng tích phân vào bài toán đại số - Muc do 3
D10 - 3.10 Ứng dụng tích phân vào bài toán đại số - Muc do 4
D01 - 1.1 Câu hỏi lý thuyết về số phức - Muc do 1
D01 - 1.1 Câu hỏi lý thuyết về số phức - Muc do 2
D02 - 1.2 Xác định phần thực, phần ảo, mô đun, liên hợp của số phức - Muc do 1
D02 - 1.2 Xác định phần thực, phần ảo, mô đun, liên hợp của số phức - Muc do 2
D03 - 1.3 Biểu diễn hình học cơ bản của số phức - Muc do 1
D02 - 2.2 Thực hiện các phép toán về số phức. - Muc do 1
D02 - 2.2 Thực hiện các phép toán về số phức. - Muc do 2
D03 - 2.3 Xác định các yếu tố của số phức (phần thực, ảo, mô đun, liên hợp,…) qua các phép
toán - Muc do 1
D03 - 2.3 Xác định các yếu tố của số phức (phần thực, ảo, mô đun, liên hợp,…) qua các phép
toán - Muc do 2
D03 - 2.3 Xác định các yếu tố của số phức (phần thực, ảo, mô đun, liên hợp,…) qua các phép
toán - Muc do 4
D04 - 2.4 Tìm số phức thỏa mãn đk cho trước - Muc do 2
D04 - 2.4 Tìm số phức thỏa mãn đk cho trước - Muc do 3
D04 - 2.4 Tìm số phức thỏa mãn đk cho trước - Muc do 4
D01 - 3.1 Biểu diễn số phức qua các phép toán - Muc do 1
D01 - 3.1 Biểu diễn số phức qua các phép toán - Muc do 2
D02 - 3.2 Tập hợp điểm biểu diễn của số phức - Muc do 1
D02 - 3.2 Tập hợp điểm biểu diễn của số phức - Muc do 2
D02 - 3.2 Tập hợp điểm biểu diễn của số phức - Muc do 3
D03 - 3.3 Tìm bán kính của đường tròn biểu diễn số phức - Muc do 2
D03 - 3.3 Tìm bán kính của đường tròn biểu diễn số phức - Muc do 3
D02 - 4.2 Giải phương trình bậc 2 với hệ số thực. Tính toán biểu thức nghiệm - Muc do 1
D02 - 4.2 Giải phương trình bậc 2 với hệ số thực. Tính toán biểu thức nghiệm - Muc do 2
D03 - 4.3 Định lí Viet và ứng dụng - Muc do 1
D03 - 4.3 Định lí Viet và ứng dụng - Muc do 2
D04 - 4.4 Phương trình quy về bậc hai - Muc do 2
D05 - 4.5 Các bài toán biểu diễn hình học nghiệm của phương trình - Muc do 1
D05 - 4.5 Các bài toán biểu diễn hình học nghiệm của phương trình - Muc do 2
D06 - 4.6 Các bài toán khác về phương trình - Muc do 3
D02 - 5.2 Phương pháp hình học - Muc do 4
D03 - 5.3 Phương pháp đại số - Muc do 3
D03 - 5.3 Phương pháp đại số - Muc do 4
D03 - 2.3 Xác định góc giữa hai đường thẳng (dùng định nghĩa) - Muc do 2
D03 - 3.3 Xác định góc giữa mặt phẳng và đường thẳng, hình chiếu - Muc do 2
D03 - 4.3 Xác định góc giữa hai mặt phẳng - Muc do 2
D03 - 4.3 Xác định góc giữa hai mặt phẳng - Muc do 3
D03 - 4.3 Xác định góc giữa hai mặt phẳng - Muc do 4
D02 - 5.2 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng - Muc do 2
D03 - 5.3 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng - Muc do 2
D03 - 5.3 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng - Muc do 3
D04 - 5.4 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau - Muc do 2
D04 - 5.4 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau - Muc do 3
D01 - 1.1 Nhận diện hình đa diện, khối đa diện - Muc do 1
D02 - 1.2 Xác định số đỉnh, cạnh, mặt bên của một khối đa diện - Muc do 1
D02 - 1.2 Xác định số đỉnh, cạnh, mặt bên của một khối đa diện - Muc do 2
D03 - 1.3 Phân chia, lắp ghép các khối đa diện - Muc do 2
D05 - 1.5 Phép biến hình trong không gian - Muc do 1
D03 - 2.3 Tính chất đối xứng - Muc do 2
D00 - 3.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 1
D01 - 3.1 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của khối đa diện - Muc do 2
D02 - 3.2 Tính thể tích các khối chóp có cạnh bên vuông góc đáy - Muc do 2
D02 - 3.2 Tính thể tích các khối chóp có cạnh bên vuông góc đáy - Muc do 3
D03 - 3.3 Thể tích khối chóp có mặt bên vuông góc đáy - Muc do 2
D04 - 3.4 Thể tích khối chóp đều - Muc do 2
D04 - 3.4 Thể tích khối chóp đều - Muc do 3
D04 - 3.4 Thể tích khối chóp đều - Muc do 4
D05 - 3.5 Thể tích khối chóp khác - Muc do 1
D05 - 3.5 Thể tích khối chóp khác - Muc do 2
D05 - 3.5 Thể tích khối chóp khác - Muc do 4
D06 - 3.6 Tỉ số thể tích khối chóp - Muc do 1
D06 - 3.6 Tỉ số thể tích khối chóp - Muc do 3
D07 - 3.7 Thể tích khối lăng trụ đứng - Muc do 1
D07 - 3.7 Thể tích khối lăng trụ đứng - Muc do 2
D07 - 3.7 Thể tích khối lăng trụ đứng - Muc do 3
D08 - 3.8 Thể tích khối lăng trụ đều - Muc do 1
D08 - 3.8 Thể tích khối lăng trụ đều - Muc do 2
D09 - 3.9 Thể tích khối lăng trụ xiên - Muc do 1
D09 - 3.9 Thể tích khối lăng trụ xiên - Muc do 4
D11 - 3.11 Thể tích khối đa diện - Muc do 1
D11 - 3.11 Thể tích khối đa diện - Muc do 3
D11 - 3.11 Thể tích khối đa diện - Muc do 4
D12 - 3.12 Các bài toán khác(góc, khoảng cách,...) liên quan đến thể tích khối đa diện - Muc do
3
D13 - 3.13 Bài toán cực trị - Muc do 4
D14 - 3.14 Bài toán thực tế về khối đa diện - Muc do 2
D14 - 3.14 Bài toán thực tế về khối đa diện - Muc do 3
D14 - 3.14 Bài toán thực tế về khối đa diện - Muc do 4
D01 - 1.1 Câu hỏi lý thuyết về khối nón - Muc do 1
D02 - 1.2 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, Thể tích khối nón khi biết các dữ kiện cơ
bản - Muc do 1
D02 - 1.2 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, Thể tích khối nón khi biết các dữ kiện cơ
bản - Muc do 2
D02 - 1.2 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, Thể tích khối nón khi biết các dữ kiện cơ
bản - Muc do 3
D03 - 1.3 Tính độ dài đường sinh, chiều cao, bán kính đáy, khoảng cách, góc, thiết diện của khối
nón - Muc do 2
D04 - 1.4 Khối nón nội tiếp, ngoại tiếp khối đa diện - Muc do 2
D07 - 1.7 Câu hỏi lý thuyết về khối trụ - Muc do 1
D08 - 1.8 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, Thể tích khối trụ khi biết các dữ kiện cơ bản
- Muc do 1
D08 - 1.8 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, Thể tích khối trụ khi biết các dữ kiện cơ bản
- Muc do 2
D08 - 1.8 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, Thể tích khối trụ khi biết các dữ kiện cơ bản
- Muc do 3
D09 - 1.9 Tính độ dài đường sinh, chiều cao, bán kính đáy, khoảng cách, góc, thiết diện của khối
trụ - Muc do 1
D09 - 1.9 Tính độ dài đường sinh, chiều cao, bán kính đáy, khoảng cách, góc, thiết diện của khối
trụ - Muc do 4
D10 - 1.10 Khối trụ nội tiếp, ngoại tiếp khối đa diện - Muc do 2
D12 - 1.12 Bài toán thực tế về khối trụ - Muc do 1
D12 - 1.12 Bài toán thực tế về khối trụ - Muc do 2
D12 - 1.12 Bài toán thực tế về khối trụ - Muc do 3
D13 - 1.13 Bài toán phối hợp giữa khối nón và khối trụ - Muc do 3
D15 - 1.15 Khối tròn xoay nội tiếp, ngoại tiếp khối đa diện - Muc do 2
D01 - 2.1 Câu hỏi lý thuyết - Muc do 1
D03 - 2.3 Tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu khi biết bán kính - Muc do 1
D04 - 2.4 Khối cầu ngoại tiếp khối đa diện - Muc do 2
D04 - 2.4 Khối cầu ngoại tiếp khối đa diện - Muc do 3
D06 - 2.6 Bài toán tổng hợp về khối nón, khối trụ, khối cầu - Muc do 3
D07 - 2.7 Bài toán cực trị về khối cầu - Muc do 4
D01 - 1.1 Tìm tọa độ điểm, véc-tơ liên quan đến hệ trục Oxyz - Muc do 1
D01 - 1.1 Tìm tọa độ điểm, véc-tơ liên quan đến hệ trục Oxyz - Muc do 2
D02 - 1.2 Tích vô hướng và ứng dụng - Muc do 1
D02 - 1.2 Tích vô hướng và ứng dụng - Muc do 2
D04 - 1.4 Xác định tâm, bán kính của mặt cầu - Muc do 1
D04 - 1.4 Xác định tâm, bán kính của mặt cầu - Muc do 4
D05 - 1.5 Vị trí tương đối của hai mặt cầu, điểm với mặt cầu - Muc do 3
D05 - 1.5 Vị trí tương đối của hai mặt cầu, điểm với mặt cầu - Muc do 4
D06 - 1.6 Viết phương trình mặt cầu - Muc do 1
D06 - 1.6 Viết phương trình mặt cầu - Muc do 2
D06 - 1.6 Viết phương trình mặt cầu - Muc do 3
D07 - 1.7 Các bài toán cực trị - Muc do 4
D00 - 2.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 2
D00 - 2.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 4
D01 - 2.1 Xác định VTPT - Muc do 1
D02 - 2.2 Viết phương trình mặt phẳng dùng đường thẳng - Muc do 1
D02 - 2.2 Viết phương trình mặt phẳng dùng đường thẳng - Muc do 2
D02 - 2.2 Viết phương trình mặt phẳng dùng đường thẳng - Muc do 3
D03 - 2.3 Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng - Muc do 2
D03 - 2.3 Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng - Muc do 3
D04 - 2.4 Tìm tọa độ điểm liên quan đến mặt phẳng - Muc do 1
D05 - 2.5 Góc giữa hai mặt phẳng - Muc do 3
D06 - 2.6 Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng và bài toán liên quan - Muc do 2
D07 - 2.7 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng - Muc do 2
D07 - 2.7 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng - Muc do 3
D09 - 2.9 Các bài toán cực trị - Muc do 3
D09 - 2.9 Các bài toán cực trị - Muc do 4
D10 - 2.10 Điểm thuộc mặt phẳng - Muc do 1
D11 - 2.11 PTMP không dùng đt - Muc do 1
D11 - 2.11 PTMP không dùng đt - Muc do 2
D12 - 2.12 PTMP theo đoạn chắn - Muc do 1
D13 - 2.13 Hình chiếu của điểm lên mặt phẳng và bài toán liên quan - Muc do 1
D13 - 2.13 Hình chiếu của điểm lên mặt phẳng và bài toán liên quan - Muc do 2
D13 - 2.13 Hình chiếu của điểm lên mặt phẳng và bài toán liên quan - Muc do 3
D00 - 3.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 2
D00 - 3.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 3
D01 - 3.1 Xác định VTCP của đường thẳng - Muc do 1
D01 - 3.1 Xác định VTCP của đường thẳng - Muc do 2
D02 - 3.2 Viết phương trình đường thẳng - Muc do 1
D02 - 3.2 Viết phương trình đường thẳng - Muc do 2
D02 - 3.2 Viết phương trình đường thẳng - Muc do 3
D02 - 3.2 Viết phương trình đường thẳng - Muc do 4
D03 - 3.3 Tìm tọa độ điểm liên quan đến đường thẳng - Muc do 1
D03 - 3.3 Tìm tọa độ điểm liên quan đến đường thẳng - Muc do 2
D03 - 3.3 Tìm tọa độ điểm liên quan đến đường thẳng - Muc do 3
D07 - 3.7 Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng - Muc do 2
D08 - 3.8 Bài toán liên quan giữa đường thẳng - mặt phẳng - mặt cầu - Muc do 2
D08 - 3.8 Bài toán liên quan giữa đường thẳng - mặt phẳng - mặt cầu - Muc do 3
D08 - 3.8 Bài toán liên quan giữa đường thẳng - mặt phẳng - mặt cầu - Muc do 4
D09 - 3.9 Các bài toán cực trị - Muc do 3
D10 - 3.10 Điểm thuộc đường thẳng - Muc do 1
D11 - 3.11 Phương trình đường thẳng liên quan đến góc và khoảng cách - Muc do 3
D01 - 4.1 Bài toán HHKG - Muc do 3
D01 - 4.1 Bài toán HHKG - Muc do 4
Trang 1/1
Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
Câu 1:
[0D4-1.9-3] (Câu 44 - Đề thi TNTHPT 2020 - mã đề 102) Xét các số thực x, y thỏa mãn
2x
2
y 2 1
x 2 y 2 2 x 2 4x . Giá trị lớn nhất của biểu thức P
8x 4
gần nhất với
2x y 1
số nào dưới đây?
A. 9 .
B. 6 .
C. 7 .
D. 8 .
Lời giải
Chọn C
2x
2
y 2 1
x2 y 2 2 x 2 4x 2x
2
y 2 2 x 1
x 2 y 2 2 x 2 2 x 1
2
y2
x 1 y 2 1 0 Đặt
2
t x 1 y 2 2t t 1 0 2t t 1 0 t 1 x 1 y 2 1.
2
2
Do đó tập hợp các cặp số x; y thỏa mãn thuộc hình tròn C tâm I 1;0 , R 1 .
P
8x 4
2 P 8 .x P. y P 4 0 d
2x y 1
Do d và C có điểm chung d I , d R
3P 12
2 P 8
2
3P 12
2 P 8
2
P
1
2
P 2 5 5 P 5 5.
Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
Website: http://luyenthitracnghiem.vn
0905193688
Trang 1/1
Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
Câu 1:
[0D4-5.2-4] (ĐTK - BGD&ĐT - Năm 2019) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham
số m để bất phương trình m2 x 4 1 m x 2 1 6 x 1 0 đúng với mọi x
Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng
1
3
A. .
B. 1 .
C. .
2
2
Lời giải
D.
.
1
.
2
Chọn C
Đặt f x m2 x 4 1 m x 2 1 6 x 1 .
Ta có f x x 1 m2 x3 x 2 x 1 m x 1 6 .
x 1 0
.
f x 0 2 3
2
m x x x 1 m x 1 6 0, 1
Nhận xét: Nếu x 1 không là nghiệm của phương trình 1 thì x 1 là nghiệm đơn
của phương trình f x 0 nên f x đổi dấu khi qua nghiệm x 1 .
Suy ra mệnh đề f x 0 , x
là mệnh đề sai.
Do đó điều kiện cần để f x 0 , x
là x 1 là nghiệm của phương trình 1 .
m 1
Khi đó ta có 4m 2m 6 0
.
m 3
2
2
+) Với m 1 , ta có f x x 1 x 2 2 x 4 0 , x
2
chọn m 1 .
3
3
3
2
+) Với m , ta có f x x 1 3x 2 6 x 7 0 , x chọn m .
4
2
2
1
3
Suy ra S
1; . Vậy tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng .
2
2
Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
Website: http://luyenthitracnghiem.vn
0905193688
Trang 1/1
Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
Câu 1:
[1D2-1.1-1] (ĐTK - BGD&ĐT - L1 - Năm 2020) Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và
8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh?
A. 14 .
B. 48 .
C. 6 .
D. 8 .
Lời giải
Chọn A
Để chọn một học sinh trong số các học sinh đã cho, ta có 2 lựa chọn:
Chọn một học sinh nam: Có 6 cách chọn.
Chọn một học sinh nữ: Có 8 cách chọn.
Vậy theo quy tắc cộng, có tất cả 6+8=14 (cách chọn).
Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
Website: http://luyenthitracnghiem.vn
0905193688
Trang 1/1
Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
Câu 1:
[1D2-2.1-1] (Câu 24 - BGD - Đợt 1 - Mã đề 104 - 2020) Có bao nhiêu cách xếp 8 học
sinh thành một hàng dọc?
A. 8 .
B. 1 .
C. 40320 .
D. 64 .
Lời giải
Chọn C
Số cách xếp 8 học sinh thành một hàng là hoán vị của 8 phần tử. Đáp số: 8! 40320
cách.
Câu 2:
[1D2-2.1-1] (BGD - Đợt 1 - Mã đề 102 - 2020) Có bao nhiêu cách xếp 7 học sinh thành
một hàng dọc?
A. 7 .
B. 5040 .
C. 1 .
D. 49 .
Lời giải
Chọn B
Số cách xếp cần tìm là: P7 7! 5040 .
Câu 3:
[1D2-2.1-1] (Câu 15 - ĐỀ BGD-MÃ 101-L1-2020) Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh
thành một hàng dọ
A. 36 .
C.
B. 720 .
C. 6 .
D. 1 .
Lời giải
Chọn B
Mỗi cách xếp ngẫu nhiên 6 bạn thành một hàng dọc là một hoán vị của 6 phần tử nên.
Số cách xếp là 6! 720 .
Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
Website: http://luyenthitracnghiem.vn
0905193688
Trang 1/1
Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
Câu 1:
[1D2-2.1-2] (Câu 23 - BGD - Đợt 1 - Mã đề 103 - 2020) Có bao nhiêu cách xếp 5 học
sinh thành một hàng dọc
A. 1 .
B. 25 .
C. 5 .
D. 120 .
Lời giải
Chọn D
Có 5! 120 cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọ C.
Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
Website: http://luyenthitracnghiem.vn
0905193688
Trang 1/1
Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
Câu 1:
[1D2-2.2-1] (Câu 1 - MĐ 104 - BGD&ĐT - Năm 2018) Từ các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 ,
7 , 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?
A. 28
C. A82
B. C82
2
D. 8
Lời giải
Chọn C
Số số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau lập được từ các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 ,
8 là số cách chọn 2 chữ số khác nhau từ 8 số khác nhau có thứ tự.
Vậy có A82 số.
Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
Website: http://luyenthitracnghiem.vn
0905193688
Trang 1/1
Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
Câu 1:
[1D2-2.2-2] (MĐ 103 - BGD&ĐT - Năm 2018) Từ các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 lập
được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?
A. C72 .
C. 7 2 .
B. 27 .
D. A72
Lời giải
Chọn D
Số các số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau được lấy ra từ 7 chữ số trên là: A72 .
Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
Website: http://luyenthitracnghiem.vn
0905193688
Trang 1/2
Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
Câu 1:
[1D2-2.3-1] (Câu 1 - Đề Tham Khảo BGD - 2021) Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học
sinh từ một nhóm có 5 học sinh?
A. 5! .
B. A 35 .
C. C35 .
D. 53 .
Lời giải
Chọn C
Số cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 5 học sinh là tổ hợp chập 3 của 5 phần
tử.
Vậy có C35 cách chọn.
Câu 2:
[1D2-2.3-1] (Câu 1 - ĐTK - BGD&ĐT - L1 - Năm 2020) Có bao nhiêu cách chọn hai
học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?
A. C102 .
B. A102 .
C. 102 .
D. 210 .
Lời giải
Chọn A
Mỗi cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh tương ứng với một tổ hợp
chập 2 của tập có 10 phần tử. Vậy số cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học
sinh là C102 .
Câu 3:
[1D2-2.3-1] (Câu 1 - MĐ 104 - BGD&ĐT - Năm 2019) Số cách chọn 2 học sinh từ 8 học
sinh là
A. C82 .
B. 82 .
C. A82 .
D. 28 .
Lời giải
Chọn A
Câu 4:
[1D2-2.3-1] (Câu 3 - MĐ 103 - BGD&ĐT - Năm 2019) Số cách chọn 2 học sinh từ 6
học sinh là
2
A. A6 .
2
B. C6 .
C. 26 .
D. 62 .
Lời giải
Chọn B
Câu 5:
[1D2-2.3-1] (Câu 7 - MĐ 102-BGD&ĐT-Năm 2019) Số cách chọn 2 học sinh từ 5 học
sinh là
A. 52 .
2
C. C5 .
B. 25 .
2
D. A5 .
Lời giải
Chọn C
Mỗi cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 5 phần tử.
2
Vậy số cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là C5 (cách).
Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
Website: http://luyenthitracnghiem.vn
0905193688
Trang 2/2
Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
Câu 6:
[1D2-2.3-1] (Câu 9 - MĐ 101-BGD&ĐT-Năm 2019) Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học
sinh là
2
B. A7 .
A. 27 .
2
C. C7 .
D. 7 2 .
Lời giải
Chọn C
2
Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là C7 .
Câu 7:
[1D2-2.3-1] (Câu 12 - ĐTK - BGD&ĐT - Năm 2019) Với k , n là hai số nguyên dương
tùy ý thỏa mãn k n , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Cnk
n!
.
k ! n k !
B. Cnk
n!
.
k!
C. Cnk
n!
.
n k !
D. Cnk
k ! n k !
.
n!
Lời giải
Chọn A
Ta có Cnk
Câu 8:
n!
.
k ! n k !
[1D2-2.3-1] (MĐ 102 - BGD&ĐT - Năm 2018) Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ
một nhóm 38 học sinh?
A. A382 .
B. 238 .
C. C382 .
D. 382
Lời giải
Chọn C
Câu 9:
[1D2-2.3-1] (Câu 1 - MĐ 101 - BGD&ĐT - Năm 2018) Có bao nhiêu cách chọn hai học
sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh.
A. 234
C. 342
B. A342
D. C342
Lời giải
Chọn D
Mỗi một cách chọn hai học sinh trong một nhóm gồm 34 học sinh là một tổ hợp chập
hai của 34 phần tử.
Vậy số cách chọn là: C342 .
Câu 10: [1D2-2.3-1] (ĐTK - BGD&ĐT - Năm 2018) Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con
gồm hai phần từ của M là
A. A108
C. C102
...
D09 - 1.9 Chứng minh bất đẳng thức (dùng nhiều phương pháp) - Muc do 3
D02 - 5.2 Giải bất phương trình bậc hai và bài toán liên quan - Muc do 4
D01 - 1.1 Quy tắc cộng - Muc do 1
D01 - 2.1 Bài toán chỉ sử dụng hoán vị - Muc do 1
D01 - 2.1 Bài toán chỉ sử dụng hoán vị - Muc do 2
D02 - 2.2 Bài toán chỉ sử dụng chỉnh hợp - Muc do 1
D02 - 2.2 Bài toán chỉ sử dụng chỉnh hợp - Muc do 2
D03 - 2.3 Bài toán chỉ sử dụng tổ hợp - Muc do 1
D02 - 3.2 Tìm hệ số, số hạng trong khai triển nhị thức Newton - Muc do 2
D02 - 3.2 Tìm hệ số, số hạng trong khai triển nhị thức Newton - Muc do 3
D02 - 5.2 Tính xác suất bằng định nghĩa - Muc do 2
D02 - 5.2 Tính xác suất bằng định nghĩa - Muc do 3
D02 - 5.2 Tính xác suất bằng định nghĩa - Muc do 4
D03 - 5.3 Tính xác suất bằng công thức cộng - Muc do 3
D04 - 5.4 Tính xác suất bằng công thức nhân - Muc do 2
D00 - 3.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 1
D03 - 3.3 Tìm hạng tử trong cấp số cộng - Muc do 1
D00 - 4.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 1
D03 - 4.3 Tìm hạng tử trong cấp số nhân - Muc do 1
D02 - 1.2 Dãy số có giới hạn 0 - Muc do 1
D03 - 1.3 Giới hạn của dãy phân thức hữu tỷ - Muc do 1
D07 - 2.7 Dạng vô cùng chia vô cùng - Muc do 1
D01 - 1.1 Câu hỏi lý thuyết về tính đơn điệu - Muc do 1
D02 - 1.2 Xét tính đơn điệu của hàm số cho bởi công thức - Muc do 1
D02 - 1.2 Xét tính đơn điệu của hàm số cho bởi công thức - Muc do 2
D03 - 1.3 Xét tính đơn điệu dựa vào bảng biến thiên, đồ thị - Muc do 1
D03 - 1.3 Xét tính đơn điệu dựa vào bảng biến thiên, đồ thị - Muc do 2
D04 - 1.4 Tìm khoảng đơn điệu của hàm số hợp f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị của f'(x) - Muc
do 2
D04 - 1.4 Tìm khoảng đơn điệu của hàm số hợp f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị của f'(x) - Muc
do 3
D04 - 1.4 Tìm khoảng đơn điệu của hàm số hợp f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị của f'(x) - Muc
do 4
D05 - 1.5 Tìm khoảng đơn điệu của hàm số h(x) = f(x) + g(x) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị của f'
(x) - Muc do 4
D06 - 1.6 Tìm tham số m để hàm số đơn điệu trên R, trên từng khoảng xác định - Muc do 3
D07 - 1.7 Tìm m để hàm số đơn điệu trên khoảng cho trước - Muc do 2
D07 - 1.7 Tìm m để hàm số đơn điệu trên khoảng cho trước - Muc do 3
D07 - 1.7 Tìm m để hàm số đơn điệu trên khoảng cho trước - Muc do 4
D08 - 1.8 Ứng dụng tính đơn điệu vào PT, BPT, HPT, BĐT - Muc do 3
D08 - 1.8 Ứng dụng tính đơn điệu vào PT, BPT, HPT, BĐT - Muc do 4
D02 - 2.2 Tìm cực trị của hàm số cho bởi công thức - Muc do 1
D02 - 2.2 Tìm cực trị của hàm số cho bởi công thức - Muc do 2
D02 - 2.2 Tìm cực trị của hàm số cho bởi công thức - Muc do 3
D03 - 2.3 Tìm cực trị dựa vào BBT, đồ thị - Muc do 1
D03 - 2.3 Tìm cực trị dựa vào BBT, đồ thị - Muc do 2
D03 - 2.3 Tìm cực trị dựa vào BBT, đồ thị - Muc do 4
D04 - 2.4 Cực trị của hs chứa dấu GTTĐ, hs cho bởi nhiều công thức - Muc do 3
D04 - 2.4 Cực trị của hs chứa dấu GTTĐ, hs cho bởi nhiều công thức - Muc do 4
D05 - 2.5 Tìm cực trị của hàm số f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị f'(x) - Muc do 1
D05 - 2.5 Tìm cực trị của hàm số f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị f'(x) - Muc do 2
D05 - 2.5 Tìm cực trị của hàm số f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị f'(x) - Muc do 3
D05 - 2.5 Tìm cực trị của hàm số f(u) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị f'(x) - Muc do 4
D06 - 2.6 Tìm cực trị của hàm số h(x) = f(x) + g(x) biết hàm số f'(x) hoặc đồ thị f'(x) - Muc do 4
D07 - 2.7 Tìm m để hàm số đạt cực trị tại 1 điểm x0 cho trước - Muc do 2
D07 - 2.7 Tìm m để hàm số đạt cực trị tại 1 điểm x0 cho trước - Muc do 3
D07 - 2.7 Tìm m để hàm số đạt cực trị tại 1 điểm x0 cho trước - Muc do 4
D09 - 2.9 Tìm m để hàm số, đồ thị hàm số bậc ba có cực trị thỏa mãn điều kiện - Muc do 3
D09 - 2.9 Tìm m để hàm số, đồ thị hàm số bậc ba có cực trị thỏa mãn điều kiện - Muc do 4
D10 - 2.10 Tìm m để hs trùng phương có 1 hoặc 3 cực trị - Muc do 3
D11 - 2.11 Tìm m để hàm số, đồ thị hàm số trùng phương có cực trị thỏa mãn ĐK - Muc do 3
D14 - 2.14 Tìm m để hs chứa dấu GTTĐ có cực trị thỏa mãn đk cho trước - Muc do 3
D14 - 2.14 Tìm m để hs chứa dấu GTTĐ có cực trị thỏa mãn đk cho trước - Muc do 4
D15 - 2.15 Tìm m để hs khác có cực trị thỏa mãn đk cho trước - Muc do 4
D16 - 2.16 Bài toán liên quan đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hs bậc 3 và hs bậc 2
trên bậc 1 - Muc do 3
D02 - 3.2 GTLN, GTNN trên đoạn [a;b] - Muc do 1
D02 - 3.2 GTLN, GTNN trên đoạn [a;b] - Muc do 2
D03 - 3.3 GTLN, GTNN trên khoảng - Muc do 2
D04 - 3.4 GTLN, GTNN của hàm số biết BBT, đồ thị - Muc do 1
D04 - 3.4 GTLN, GTNN của hàm số biết BBT, đồ thị - Muc do 3
D07 - 3.7 Ứng dụng GTNN, GTLN trong bài toán phương trình, bất phương trình, hệ phương
trình - Muc do 3
D08 - 3.8 GTLN, GTNN của hs liên quan đến đồ thị, tích phân - Muc do 4
D09 - 3.9 Tìm m để hs có GTLN, GTNN thỏa mãn đk cho trước - Muc do 3
D09 - 3.9 Tìm m để hs có GTLN, GTNN thỏa mãn đk cho trước - Muc do 4
D11 - 3.11 Tìm m để hs chứa dấu GTTĐ có GTLN, GTNN thỏa mãn đk cho trước - Muc do 3
D11 - 3.11 Tìm m để hs chứa dấu GTTĐ có GTLN, GTNN thỏa mãn đk cho trước - Muc do 4
D12 - 3.12 GTLN, GTNN hàm nhiều biến - Muc do 4
D13 - 3.13 Bài toán ứng dụng, tối ưu, thực tế - Muc do 3
D01 - 4.1 Câu hỏi lý thuyết về tiệm cận - Muc do 1
D02 - 4.2 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs b1 Trên b1 - Muc do 1
D02 - 4.2 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs b1 Trên b1 - Muc do 2
D03 - 4.3 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs phân thức hữu tỷ - Muc do 2
D03 - 4.3 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs phân thức hữu tỷ - Muc do 3
D04 - 4.4 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs chứa căn - Muc do 1
D04 - 4.4 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs chứa căn - Muc do 2
D04 - 4.4 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của hs chứa căn - Muc do 3
D05 - 4.5 Tìm đường tiệm cận, số đường tiệm cận của đồ thị hs biết BBT, đồ thị - Muc do 2
D06 - 4.6 Bài toán liên quan đến đường tiệm cận - Muc do 3
D06 - 4.6 Bài toán liên quan đến đường tiệm cận - Muc do 4
D00 - 5.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 3
D01 - 5.1 Nhận dạng hàm số thông qua đồ thị, BBT - Muc do 1
D01 - 5.1 Nhận dạng hàm số thông qua đồ thị, BBT - Muc do 2
D01 - 5.1 Nhận dạng hàm số thông qua đồ thị, BBT - Muc do 3
D03 - 5.3 Các phép biến đổi đồ thị - Muc do 3
D04 - 5.4 Tìm tọa độ giao điểm, số giao điểm của hai đồ thị không chứa tham số - Muc do 1
D04 - 5.4 Tìm tọa độ giao điểm, số giao điểm của hai đồ thị không chứa tham số - Muc do 2
D05 - 5.5 Tìm số nghiệm của phương trình f(x) = g(x) khi biết đồ thị, BBT của f(x) - Muc do 1
D05 - 5.5 Tìm số nghiệm của phương trình f(x) = g(x) khi biết đồ thị, BBT của f(x) - Muc do 2
D05 - 5.5 Tìm số nghiệm của phương trình f(x) = g(x) khi biết đồ thị, BBT của f(x) - Muc do 3
D05 - 5.5 Tìm số nghiệm của phương trình f(x) = g(x) khi biết đồ thị, BBT của f(x) - Muc do 4
D06 - 5.6 Tìm m để phương trình có nghiệm, có k nghiệm khi biết đồ thị BBT - Muc do 1
D06 - 5.6 Tìm m để phương trình có nghiệm, có k nghiệm khi biết đồ thị BBT - Muc do 4
D07 - 5.7 Tìm m để PT có nghiệm bằng PP cô lập m - Muc do 3
D09 - 5.9 Tìm m liên quan đến tương giao của hs bậc 3 - Muc do 3
D09 - 5.9 Tìm m liên quan đến tương giao của hs bậc 3 - Muc do 4
D11 - 5.11 Tìm m liên quan đến tương giao của hs trùng phương - Muc do 4
D12 - 5.12 Tìm m liên quan đến tương giao của hs khác - Muc do 4
D18 - 5.18 Bài toán tiếp tuyến của đồ thị - Muc do 3
D18 - 5.18 Bài toán tiếp tuyến của đồ thị - Muc do 4
D01 - 1.1 Tính giá trị của biểu thức chứa lũy thừa - Muc do 2
D02 - 1.2 Biến đổi, rút gọn, biểu diễn các biểu thức chứa lũy thừa - Muc do 1
D02 - 1.2 Biến đổi, rút gọn, biểu diễn các biểu thức chứa lũy thừa - Muc do 2
D02 - 2.2 Đạo hàm hàm số lũy thừa - Muc do 1
D01 - 3.1 Tính giá trị biểu thức chứa lô-ga-rít - Muc do 1
D01 - 3.1 Tính giá trị biểu thức chứa lô-ga-rít - Muc do 2
D01 - 3.1 Tính giá trị biểu thức chứa lô-ga-rít - Muc do 3
D02 - 3.2 Biến đổi, rút gọn, biểu diễn biểu thức chứa lô-ga-rít - Muc do 1
D02 - 3.2 Biến đổi, rút gọn, biểu diễn biểu thức chứa lô-ga-rít - Muc do 2
D02 - 3.2 Biến đổi, rút gọn, biểu diễn biểu thức chứa lô-ga-rít - Muc do 3
D03 - 3.3 So sánh các biểu thức lô-ga-rít - Muc do 1
D03 - 3.3 So sánh các biểu thức lô-ga-rít - Muc do 2
D00 - 4.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 3
D00 - 4.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 4
D01 - 4.1 Tập xác định của hàm số mũ, hàm số lô-ga-rít - Muc do 1
D01 - 4.1 Tập xác định của hàm số mũ, hàm số lô-ga-rít - Muc do 2
D01 - 4.1 Tập xác định của hàm số mũ, hàm số lô-ga-rít - Muc do 3
D02 - 4.2 Tính đạo hàm hàm số mũ, hàm số lô-ga-rít - Muc do 1
D02 - 4.2 Tính đạo hàm hàm số mũ, hàm số lô-ga-rít - Muc do 2
D04 - 4.4 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa hàm mũ, hàm lô-ga-rít - Muc do 3
D04 - 4.4 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa hàm mũ, hàm lô-ga-rít - Muc do 4
D06 - 4.6 Đồ thị hàm số mũ, Logarit - Muc do 2
D07 - 4.7 Lý thuyết tổng hợp hàm số lũy thừa, mũ, lô-ga-rít - Muc do 1
D08 - 4.8 Bài toán lãi suất - Muc do 2
D08 - 4.8 Bài toán lãi suất - Muc do 3
D09 - 4.9 Bài toán tăng trưởng - Muc do 2
D09 - 4.9 Bài toán tăng trưởng - Muc do 3
D01 - 5.1 Phương trình mũ cơ bản - Muc do 1
D02 - 5.2 Phương pháp đưa về cùng cơ số GPT Mũ - Muc do 1
D02 - 5.2 Phương pháp đưa về cùng cơ số GPT Mũ - Muc do 2
D03 - 5.3 Phương pháp đặt ẩn phụ GPT Mũ - Muc do 1
D03 - 5.3 Phương pháp đặt ẩn phụ GPT Mũ - Muc do 2
D03 - 5.3 Phương pháp đặt ẩn phụ GPT Mũ - Muc do 3
D05 - 5.5 Phương pháp hàm số, đánh giá GPT mũ - Muc do 3
D05 - 5.5 Phương pháp hàm số, đánh giá GPT mũ - Muc do 4
D06 - 5.6 Phương trình Logarit cơ bản - Muc do 1
D06 - 5.6 Phương trình Logarit cơ bản - Muc do 2
D07 - 5.7 Phương pháp đưa về cùng cơ số GPT Logarit - Muc do 2
D07 - 5.7 Phương pháp đưa về cùng cơ số GPT Logarit - Muc do 3
D07 - 5.7 Phương pháp đưa về cùng cơ số GPT Logarit - Muc do 4
D08 - 5.8 Phương pháp đặt ẩn phụ GPT Logarit - Muc do 3
D08 - 5.8 Phương pháp đặt ẩn phụ GPT Logarit - Muc do 4
D10 - 5.10 Phương pháp hàm số, đánh giá GPT Logarit - Muc do 3
D10 - 5.10 Phương pháp hàm số, đánh giá GPT Logarit - Muc do 4
D00 - 6.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 3
D00 - 6.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 4
D01 - 6.1 Bất phương trình Mũ cơ bản - Muc do 1
D02 - 6.2 Phương pháp đưa về cùng cơ số GBPT Mũ - Muc do 2
D02 - 6.2 Phương pháp đưa về cùng cơ số GBPT Mũ - Muc do 3
D03 - 6.3 Phương pháp đặt ẩn phụ GBPT Mũ - Muc do 2
D03 - 6.3 Phương pháp đặt ẩn phụ GBPT Mũ - Muc do 4
D06 - 6.6 Bất phương trình Logarit cơ bản - Muc do 1
D06 - 6.6 Bất phương trình Logarit cơ bản - Muc do 2
D07 - 6.7 Phương pháp đưa về cùng cơ số GBPT Logarit - Muc do 2
D08 - 6.8 Phương pháp đặt ẩn phụ GBPT Logarit - Muc do 2
D08 - 6.8 Phương pháp đặt ẩn phụ GBPT Logarit - Muc do 3
D10 - 6.10 Phương pháp hàm số, đánh giá GBPT Logarit - Muc do 3
D10 - 6.10 Phương pháp hàm số, đánh giá GBPT Logarit - Muc do 4
D01 - 1.1 Định nghĩa, tính chất của nguyên hàm - Muc do 1
D02 - 1.2 Nguyên hàm của hs cơ bản - Muc do 1
D02 - 1.2 Nguyên hàm của hs cơ bản - Muc do 2
D03 - 1.3 Nguyên hàm của hs phân thức hữu tỷ - Muc do 1
D03 - 1.3 Nguyên hàm của hs phân thức hữu tỷ - Muc do 2
D04 - 1.4 Tìm nguyên hàm thỏa mãn ĐK cho trước - Muc do 2
D04 - 1.4 Tìm nguyên hàm thỏa mãn ĐK cho trước - Muc do 3
D05 - 1.5 PP đổi biến số t = u(x) - Muc do 2
D05 - 1.5 PP đổi biến số t = u(x) - Muc do 3
D07 - 1.7 PP nguyên hàm từng phần - Muc do 2
D07 - 1.7 PP nguyên hàm từng phần - Muc do 3
D08 - 1.8 Nguyên hàm kết hợp đổi biến và từng phần - Muc do 3
D09 - 1.9 Nguyên hàm của hàm ẩn - Muc do 3
D10 - 1.10 Nguyên hàm của hs cho bởi nhiều công thức - Muc do 3
D00 - 2.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 3
D01 - 2.1 Định nghĩa, tính chất của tích phân - Muc do 1
D01 - 2.1 Định nghĩa, tính chất của tích phân - Muc do 2
D02 - 2.2 Tích phân cơ bản - Muc do 1
D02 - 2.2 Tích phân cơ bản - Muc do 2
D02 - 2.2 Tích phân cơ bản - Muc do 3
D04 - 2.4 PP đổi biến t = u(x) - Muc do 2
D04 - 2.4 PP đổi biến t = u(x) - Muc do 3
D04 - 2.4 PP đổi biến t = u(x) - Muc do 4
D06 - 2.6 Phương pháp tích phân từng phần - Muc do 2
D06 - 2.6 Phương pháp tích phân từng phần - Muc do 3
D07 - 2.7 Kết hợp đổi biến và từng phần tính tích phân - Muc do 3
D08 - 2.8 Tích phân của hàm ẩn. Tích phân đặc biệt - Muc do 2
D08 - 2.8 Tích phân của hàm ẩn. Tích phân đặc biệt - Muc do 3
D08 - 2.8 Tích phân của hàm ẩn. Tích phân đặc biệt - Muc do 4
D09 - 2.9 Tích phân bằng PP Vi Phân - Muc do 4
D10 - 2.10 10 Tích phân hàm số hữu tỷ - Muc do 2
D10 - 2.10 10 Tích phân hàm số hữu tỷ - Muc do 3
D01 - 3.1 Câu hỏi lý thuyết - Muc do 1
D01 - 3.1 Câu hỏi lý thuyết - Muc do 2
D02 - 3.2 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị - Muc do 1
D02 - 3.2 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị - Muc do 2
D02 - 3.2 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị - Muc do 3
D02 - 3.2 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị - Muc do 4
D03 - 3.3 Thể tích giới hạn bởi các đồ thị (tròn xoay) - Muc do 1
D03 - 3.3 Thể tích giới hạn bởi các đồ thị (tròn xoay) - Muc do 2
D03 - 3.3 Thể tích giới hạn bởi các đồ thị (tròn xoay) - Muc do 3
D04 - 3.4 Thể tích tính theo mặt cắt S(x) - Muc do 2
D06 - 3.6 Bài toán thực tế sử dụng diện tích hình phẳng - Muc do 3
D06 - 3.6 Bài toán thực tế sử dụng diện tích hình phẳng - Muc do 4
D08 - 3.8 Ứng dụng vào bài toán chuyển động - Muc do 2
D08 - 3.8 Ứng dụng vào bài toán chuyển động - Muc do 3
D08 - 3.8 Ứng dụng vào bài toán chuyển động - Muc do 4
D10 - 3.10 Ứng dụng tích phân vào bài toán đại số - Muc do 3
D10 - 3.10 Ứng dụng tích phân vào bài toán đại số - Muc do 4
D01 - 1.1 Câu hỏi lý thuyết về số phức - Muc do 1
D01 - 1.1 Câu hỏi lý thuyết về số phức - Muc do 2
D02 - 1.2 Xác định phần thực, phần ảo, mô đun, liên hợp của số phức - Muc do 1
D02 - 1.2 Xác định phần thực, phần ảo, mô đun, liên hợp của số phức - Muc do 2
D03 - 1.3 Biểu diễn hình học cơ bản của số phức - Muc do 1
D02 - 2.2 Thực hiện các phép toán về số phức. - Muc do 1
D02 - 2.2 Thực hiện các phép toán về số phức. - Muc do 2
D03 - 2.3 Xác định các yếu tố của số phức (phần thực, ảo, mô đun, liên hợp,…) qua các phép
toán - Muc do 1
D03 - 2.3 Xác định các yếu tố của số phức (phần thực, ảo, mô đun, liên hợp,…) qua các phép
toán - Muc do 2
D03 - 2.3 Xác định các yếu tố của số phức (phần thực, ảo, mô đun, liên hợp,…) qua các phép
toán - Muc do 4
D04 - 2.4 Tìm số phức thỏa mãn đk cho trước - Muc do 2
D04 - 2.4 Tìm số phức thỏa mãn đk cho trước - Muc do 3
D04 - 2.4 Tìm số phức thỏa mãn đk cho trước - Muc do 4
D01 - 3.1 Biểu diễn số phức qua các phép toán - Muc do 1
D01 - 3.1 Biểu diễn số phức qua các phép toán - Muc do 2
D02 - 3.2 Tập hợp điểm biểu diễn của số phức - Muc do 1
D02 - 3.2 Tập hợp điểm biểu diễn của số phức - Muc do 2
D02 - 3.2 Tập hợp điểm biểu diễn của số phức - Muc do 3
D03 - 3.3 Tìm bán kính của đường tròn biểu diễn số phức - Muc do 2
D03 - 3.3 Tìm bán kính của đường tròn biểu diễn số phức - Muc do 3
D02 - 4.2 Giải phương trình bậc 2 với hệ số thực. Tính toán biểu thức nghiệm - Muc do 1
D02 - 4.2 Giải phương trình bậc 2 với hệ số thực. Tính toán biểu thức nghiệm - Muc do 2
D03 - 4.3 Định lí Viet và ứng dụng - Muc do 1
D03 - 4.3 Định lí Viet và ứng dụng - Muc do 2
D04 - 4.4 Phương trình quy về bậc hai - Muc do 2
D05 - 4.5 Các bài toán biểu diễn hình học nghiệm của phương trình - Muc do 1
D05 - 4.5 Các bài toán biểu diễn hình học nghiệm của phương trình - Muc do 2
D06 - 4.6 Các bài toán khác về phương trình - Muc do 3
D02 - 5.2 Phương pháp hình học - Muc do 4
D03 - 5.3 Phương pháp đại số - Muc do 3
D03 - 5.3 Phương pháp đại số - Muc do 4
D03 - 2.3 Xác định góc giữa hai đường thẳng (dùng định nghĩa) - Muc do 2
D03 - 3.3 Xác định góc giữa mặt phẳng và đường thẳng, hình chiếu - Muc do 2
D03 - 4.3 Xác định góc giữa hai mặt phẳng - Muc do 2
D03 - 4.3 Xác định góc giữa hai mặt phẳng - Muc do 3
D03 - 4.3 Xác định góc giữa hai mặt phẳng - Muc do 4
D02 - 5.2 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng - Muc do 2
D03 - 5.3 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng - Muc do 2
D03 - 5.3 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng - Muc do 3
D04 - 5.4 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau - Muc do 2
D04 - 5.4 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau - Muc do 3
D01 - 1.1 Nhận diện hình đa diện, khối đa diện - Muc do 1
D02 - 1.2 Xác định số đỉnh, cạnh, mặt bên của một khối đa diện - Muc do 1
D02 - 1.2 Xác định số đỉnh, cạnh, mặt bên của một khối đa diện - Muc do 2
D03 - 1.3 Phân chia, lắp ghép các khối đa diện - Muc do 2
D05 - 1.5 Phép biến hình trong không gian - Muc do 1
D03 - 2.3 Tính chất đối xứng - Muc do 2
D00 - 3.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 1
D01 - 3.1 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của khối đa diện - Muc do 2
D02 - 3.2 Tính thể tích các khối chóp có cạnh bên vuông góc đáy - Muc do 2
D02 - 3.2 Tính thể tích các khối chóp có cạnh bên vuông góc đáy - Muc do 3
D03 - 3.3 Thể tích khối chóp có mặt bên vuông góc đáy - Muc do 2
D04 - 3.4 Thể tích khối chóp đều - Muc do 2
D04 - 3.4 Thể tích khối chóp đều - Muc do 3
D04 - 3.4 Thể tích khối chóp đều - Muc do 4
D05 - 3.5 Thể tích khối chóp khác - Muc do 1
D05 - 3.5 Thể tích khối chóp khác - Muc do 2
D05 - 3.5 Thể tích khối chóp khác - Muc do 4
D06 - 3.6 Tỉ số thể tích khối chóp - Muc do 1
D06 - 3.6 Tỉ số thể tích khối chóp - Muc do 3
D07 - 3.7 Thể tích khối lăng trụ đứng - Muc do 1
D07 - 3.7 Thể tích khối lăng trụ đứng - Muc do 2
D07 - 3.7 Thể tích khối lăng trụ đứng - Muc do 3
D08 - 3.8 Thể tích khối lăng trụ đều - Muc do 1
D08 - 3.8 Thể tích khối lăng trụ đều - Muc do 2
D09 - 3.9 Thể tích khối lăng trụ xiên - Muc do 1
D09 - 3.9 Thể tích khối lăng trụ xiên - Muc do 4
D11 - 3.11 Thể tích khối đa diện - Muc do 1
D11 - 3.11 Thể tích khối đa diện - Muc do 3
D11 - 3.11 Thể tích khối đa diện - Muc do 4
D12 - 3.12 Các bài toán khác(góc, khoảng cách,...) liên quan đến thể tích khối đa diện - Muc do
3
D13 - 3.13 Bài toán cực trị - Muc do 4
D14 - 3.14 Bài toán thực tế về khối đa diện - Muc do 2
D14 - 3.14 Bài toán thực tế về khối đa diện - Muc do 3
D14 - 3.14 Bài toán thực tế về khối đa diện - Muc do 4
D01 - 1.1 Câu hỏi lý thuyết về khối nón - Muc do 1
D02 - 1.2 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, Thể tích khối nón khi biết các dữ kiện cơ
bản - Muc do 1
D02 - 1.2 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, Thể tích khối nón khi biết các dữ kiện cơ
bản - Muc do 2
D02 - 1.2 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, Thể tích khối nón khi biết các dữ kiện cơ
bản - Muc do 3
D03 - 1.3 Tính độ dài đường sinh, chiều cao, bán kính đáy, khoảng cách, góc, thiết diện của khối
nón - Muc do 2
D04 - 1.4 Khối nón nội tiếp, ngoại tiếp khối đa diện - Muc do 2
D07 - 1.7 Câu hỏi lý thuyết về khối trụ - Muc do 1
D08 - 1.8 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, Thể tích khối trụ khi biết các dữ kiện cơ bản
- Muc do 1
D08 - 1.8 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, Thể tích khối trụ khi biết các dữ kiện cơ bản
- Muc do 2
D08 - 1.8 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, Thể tích khối trụ khi biết các dữ kiện cơ bản
- Muc do 3
D09 - 1.9 Tính độ dài đường sinh, chiều cao, bán kính đáy, khoảng cách, góc, thiết diện của khối
trụ - Muc do 1
D09 - 1.9 Tính độ dài đường sinh, chiều cao, bán kính đáy, khoảng cách, góc, thiết diện của khối
trụ - Muc do 4
D10 - 1.10 Khối trụ nội tiếp, ngoại tiếp khối đa diện - Muc do 2
D12 - 1.12 Bài toán thực tế về khối trụ - Muc do 1
D12 - 1.12 Bài toán thực tế về khối trụ - Muc do 2
D12 - 1.12 Bài toán thực tế về khối trụ - Muc do 3
D13 - 1.13 Bài toán phối hợp giữa khối nón và khối trụ - Muc do 3
D15 - 1.15 Khối tròn xoay nội tiếp, ngoại tiếp khối đa diện - Muc do 2
D01 - 2.1 Câu hỏi lý thuyết - Muc do 1
D03 - 2.3 Tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu khi biết bán kính - Muc do 1
D04 - 2.4 Khối cầu ngoại tiếp khối đa diện - Muc do 2
D04 - 2.4 Khối cầu ngoại tiếp khối đa diện - Muc do 3
D06 - 2.6 Bài toán tổng hợp về khối nón, khối trụ, khối cầu - Muc do 3
D07 - 2.7 Bài toán cực trị về khối cầu - Muc do 4
D01 - 1.1 Tìm tọa độ điểm, véc-tơ liên quan đến hệ trục Oxyz - Muc do 1
D01 - 1.1 Tìm tọa độ điểm, véc-tơ liên quan đến hệ trục Oxyz - Muc do 2
D02 - 1.2 Tích vô hướng và ứng dụng - Muc do 1
D02 - 1.2 Tích vô hướng và ứng dụng - Muc do 2
D04 - 1.4 Xác định tâm, bán kính của mặt cầu - Muc do 1
D04 - 1.4 Xác định tâm, bán kính của mặt cầu - Muc do 4
D05 - 1.5 Vị trí tương đối của hai mặt cầu, điểm với mặt cầu - Muc do 3
D05 - 1.5 Vị trí tương đối của hai mặt cầu, điểm với mặt cầu - Muc do 4
D06 - 1.6 Viết phương trình mặt cầu - Muc do 1
D06 - 1.6 Viết phương trình mặt cầu - Muc do 2
D06 - 1.6 Viết phương trình mặt cầu - Muc do 3
D07 - 1.7 Các bài toán cực trị - Muc do 4
D00 - 2.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 2
D00 - 2.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 4
D01 - 2.1 Xác định VTPT - Muc do 1
D02 - 2.2 Viết phương trình mặt phẳng dùng đường thẳng - Muc do 1
D02 - 2.2 Viết phương trình mặt phẳng dùng đường thẳng - Muc do 2
D02 - 2.2 Viết phương trình mặt phẳng dùng đường thẳng - Muc do 3
D03 - 2.3 Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng - Muc do 2
D03 - 2.3 Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng - Muc do 3
D04 - 2.4 Tìm tọa độ điểm liên quan đến mặt phẳng - Muc do 1
D05 - 2.5 Góc giữa hai mặt phẳng - Muc do 3
D06 - 2.6 Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng và bài toán liên quan - Muc do 2
D07 - 2.7 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng - Muc do 2
D07 - 2.7 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng - Muc do 3
D09 - 2.9 Các bài toán cực trị - Muc do 3
D09 - 2.9 Các bài toán cực trị - Muc do 4
D10 - 2.10 Điểm thuộc mặt phẳng - Muc do 1
D11 - 2.11 PTMP không dùng đt - Muc do 1
D11 - 2.11 PTMP không dùng đt - Muc do 2
D12 - 2.12 PTMP theo đoạn chắn - Muc do 1
D13 - 2.13 Hình chiếu của điểm lên mặt phẳng và bài toán liên quan - Muc do 1
D13 - 2.13 Hình chiếu của điểm lên mặt phẳng và bài toán liên quan - Muc do 2
D13 - 2.13 Hình chiếu của điểm lên mặt phẳng và bài toán liên quan - Muc do 3
D00 - 3.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 2
D00 - 3.0 Các câu hỏi chưa phân dạng - Muc do 3
D01 - 3.1 Xác định VTCP của đường thẳng - Muc do 1
D01 - 3.1 Xác định VTCP của đường thẳng - Muc do 2
D02 - 3.2 Viết phương trình đường thẳng - Muc do 1
D02 - 3.2 Viết phương trình đường thẳng - Muc do 2
D02 - 3.2 Viết phương trình đường thẳng - Muc do 3
D02 - 3.2 Viết phương trình đường thẳng - Muc do 4
D03 - 3.3 Tìm tọa độ điểm liên quan đến đường thẳng - Muc do 1
D03 - 3.3 Tìm tọa độ điểm liên quan đến đường thẳng - Muc do 2
D03 - 3.3 Tìm tọa độ điểm liên quan đến đường thẳng - Muc do 3
D07 - 3.7 Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng - Muc do 2
D08 - 3.8 Bài toán liên quan giữa đường thẳng - mặt phẳng - mặt cầu - Muc do 2
D08 - 3.8 Bài toán liên quan giữa đường thẳng - mặt phẳng - mặt cầu - Muc do 3
D08 - 3.8 Bài toán liên quan giữa đường thẳng - mặt phẳng - mặt cầu - Muc do 4
D09 - 3.9 Các bài toán cực trị - Muc do 3
D10 - 3.10 Điểm thuộc đường thẳng - Muc do 1
D11 - 3.11 Phương trình đường thẳng liên quan đến góc và khoảng cách - Muc do 3
D01 - 4.1 Bài toán HHKG - Muc do 3
D01 - 4.1 Bài toán HHKG - Muc do 4
Trang 1/1
Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
Câu 1:
[0D4-1.9-3] (Câu 44 - Đề thi TNTHPT 2020 - mã đề 102) Xét các số thực x, y thỏa mãn
2x
2
y 2 1
x 2 y 2 2 x 2 4x . Giá trị lớn nhất của biểu thức P
8x 4
gần nhất với
2x y 1
số nào dưới đây?
A. 9 .
B. 6 .
C. 7 .
D. 8 .
Lời giải
Chọn C
2x
2
y 2 1
x2 y 2 2 x 2 4x 2x
2
y 2 2 x 1
x 2 y 2 2 x 2 2 x 1
2
y2
x 1 y 2 1 0 Đặt
2
t x 1 y 2 2t t 1 0 2t t 1 0 t 1 x 1 y 2 1.
2
2
Do đó tập hợp các cặp số x; y thỏa mãn thuộc hình tròn C tâm I 1;0 , R 1 .
P
8x 4
2 P 8 .x P. y P 4 0 d
2x y 1
Do d và C có điểm chung d I , d R
3P 12
2 P 8
2
3P 12
2 P 8
2
P
1
2
P 2 5 5 P 5 5.
Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
Website: http://luyenthitracnghiem.vn
0905193688
Trang 1/1
Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
Câu 1:
[0D4-5.2-4] (ĐTK - BGD&ĐT - Năm 2019) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham
số m để bất phương trình m2 x 4 1 m x 2 1 6 x 1 0 đúng với mọi x
Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng
1
3
A. .
B. 1 .
C. .
2
2
Lời giải
D.
.
1
.
2
Chọn C
Đặt f x m2 x 4 1 m x 2 1 6 x 1 .
Ta có f x x 1 m2 x3 x 2 x 1 m x 1 6 .
x 1 0
.
f x 0 2 3
2
m x x x 1 m x 1 6 0, 1
Nhận xét: Nếu x 1 không là nghiệm của phương trình 1 thì x 1 là nghiệm đơn
của phương trình f x 0 nên f x đổi dấu khi qua nghiệm x 1 .
Suy ra mệnh đề f x 0 , x
là mệnh đề sai.
Do đó điều kiện cần để f x 0 , x
là x 1 là nghiệm của phương trình 1 .
m 1
Khi đó ta có 4m 2m 6 0
.
m 3
2
2
+) Với m 1 , ta có f x x 1 x 2 2 x 4 0 , x
2
chọn m 1 .
3
3
3
2
+) Với m , ta có f x x 1 3x 2 6 x 7 0 , x chọn m .
4
2
2
1
3
Suy ra S
1; . Vậy tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng .
2
2
Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
Website: http://luyenthitracnghiem.vn
0905193688
Trang 1/1
Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
Câu 1:
[1D2-1.1-1] (ĐTK - BGD&ĐT - L1 - Năm 2020) Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và
8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh?
A. 14 .
B. 48 .
C. 6 .
D. 8 .
Lời giải
Chọn A
Để chọn một học sinh trong số các học sinh đã cho, ta có 2 lựa chọn:
Chọn một học sinh nam: Có 6 cách chọn.
Chọn một học sinh nữ: Có 8 cách chọn.
Vậy theo quy tắc cộng, có tất cả 6+8=14 (cách chọn).
Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
Website: http://luyenthitracnghiem.vn
0905193688
Trang 1/1
Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
Câu 1:
[1D2-2.1-1] (Câu 24 - BGD - Đợt 1 - Mã đề 104 - 2020) Có bao nhiêu cách xếp 8 học
sinh thành một hàng dọc?
A. 8 .
B. 1 .
C. 40320 .
D. 64 .
Lời giải
Chọn C
Số cách xếp 8 học sinh thành một hàng là hoán vị của 8 phần tử. Đáp số: 8! 40320
cách.
Câu 2:
[1D2-2.1-1] (BGD - Đợt 1 - Mã đề 102 - 2020) Có bao nhiêu cách xếp 7 học sinh thành
một hàng dọc?
A. 7 .
B. 5040 .
C. 1 .
D. 49 .
Lời giải
Chọn B
Số cách xếp cần tìm là: P7 7! 5040 .
Câu 3:
[1D2-2.1-1] (Câu 15 - ĐỀ BGD-MÃ 101-L1-2020) Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh
thành một hàng dọ
A. 36 .
C.
B. 720 .
C. 6 .
D. 1 .
Lời giải
Chọn B
Mỗi cách xếp ngẫu nhiên 6 bạn thành một hàng dọc là một hoán vị của 6 phần tử nên.
Số cách xếp là 6! 720 .
Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
Website: http://luyenthitracnghiem.vn
0905193688
Trang 1/1
Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
Câu 1:
[1D2-2.1-2] (Câu 23 - BGD - Đợt 1 - Mã đề 103 - 2020) Có bao nhiêu cách xếp 5 học
sinh thành một hàng dọc
A. 1 .
B. 25 .
C. 5 .
D. 120 .
Lời giải
Chọn D
Có 5! 120 cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọ C.
Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
Website: http://luyenthitracnghiem.vn
0905193688
Trang 1/1
Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
Câu 1:
[1D2-2.2-1] (Câu 1 - MĐ 104 - BGD&ĐT - Năm 2018) Từ các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 ,
7 , 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?
A. 28
C. A82
B. C82
2
D. 8
Lời giải
Chọn C
Số số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau lập được từ các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 ,
8 là số cách chọn 2 chữ số khác nhau từ 8 số khác nhau có thứ tự.
Vậy có A82 số.
Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
Website: http://luyenthitracnghiem.vn
0905193688
Trang 1/1
Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
Câu 1:
[1D2-2.2-2] (MĐ 103 - BGD&ĐT - Năm 2018) Từ các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 lập
được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?
A. C72 .
C. 7 2 .
B. 27 .
D. A72
Lời giải
Chọn D
Số các số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau được lấy ra từ 7 chữ số trên là: A72 .
Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
Website: http://luyenthitracnghiem.vn
0905193688
Trang 1/2
Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
Câu 1:
[1D2-2.3-1] (Câu 1 - Đề Tham Khảo BGD - 2021) Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học
sinh từ một nhóm có 5 học sinh?
A. 5! .
B. A 35 .
C. C35 .
D. 53 .
Lời giải
Chọn C
Số cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 5 học sinh là tổ hợp chập 3 của 5 phần
tử.
Vậy có C35 cách chọn.
Câu 2:
[1D2-2.3-1] (Câu 1 - ĐTK - BGD&ĐT - L1 - Năm 2020) Có bao nhiêu cách chọn hai
học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?
A. C102 .
B. A102 .
C. 102 .
D. 210 .
Lời giải
Chọn A
Mỗi cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh tương ứng với một tổ hợp
chập 2 của tập có 10 phần tử. Vậy số cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học
sinh là C102 .
Câu 3:
[1D2-2.3-1] (Câu 1 - MĐ 104 - BGD&ĐT - Năm 2019) Số cách chọn 2 học sinh từ 8 học
sinh là
A. C82 .
B. 82 .
C. A82 .
D. 28 .
Lời giải
Chọn A
Câu 4:
[1D2-2.3-1] (Câu 3 - MĐ 103 - BGD&ĐT - Năm 2019) Số cách chọn 2 học sinh từ 6
học sinh là
2
A. A6 .
2
B. C6 .
C. 26 .
D. 62 .
Lời giải
Chọn B
Câu 5:
[1D2-2.3-1] (Câu 7 - MĐ 102-BGD&ĐT-Năm 2019) Số cách chọn 2 học sinh từ 5 học
sinh là
A. 52 .
2
C. C5 .
B. 25 .
2
D. A5 .
Lời giải
Chọn C
Mỗi cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 5 phần tử.
2
Vậy số cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là C5 (cách).
Giáo viên: Nguyễn Hoàng Việt
Website: http://luyenthitracnghiem.vn
0905193688
Trang 2/2
Chuyên đề: Toàn cảnh đề BGD
Câu 6:
[1D2-2.3-1] (Câu 9 - MĐ 101-BGD&ĐT-Năm 2019) Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học
sinh là
2
B. A7 .
A. 27 .
2
C. C7 .
D. 7 2 .
Lời giải
Chọn C
2
Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là C7 .
Câu 7:
[1D2-2.3-1] (Câu 12 - ĐTK - BGD&ĐT - Năm 2019) Với k , n là hai số nguyên dương
tùy ý thỏa mãn k n , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Cnk
n!
.
k ! n k !
B. Cnk
n!
.
k!
C. Cnk
n!
.
n k !
D. Cnk
k ! n k !
.
n!
Lời giải
Chọn A
Ta có Cnk
Câu 8:
n!
.
k ! n k !
[1D2-2.3-1] (MĐ 102 - BGD&ĐT - Năm 2018) Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ
một nhóm 38 học sinh?
A. A382 .
B. 238 .
C. C382 .
D. 382
Lời giải
Chọn C
Câu 9:
[1D2-2.3-1] (Câu 1 - MĐ 101 - BGD&ĐT - Năm 2018) Có bao nhiêu cách chọn hai học
sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh.
A. 234
C. 342
B. A342
D. C342
Lời giải
Chọn D
Mỗi một cách chọn hai học sinh trong một nhóm gồm 34 học sinh là một tổ hợp chập
hai của 34 phần tử.
Vậy số cách chọn là: C342 .
Câu 10: [1D2-2.3-1] (ĐTK - BGD&ĐT - Năm 2018) Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con
gồm hai phần từ của M là
A. A108
C. C102
...
 





