Kỷ niệm Ngày Nhà giáo Việt Nam
Chương 4-Quan hệ song song trong không gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hằng
Ngày gửi: 11h:19' 06-09-2024
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 308
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hằng
Ngày gửi: 11h:19' 06-09-2024
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 308
Số lượt thích:
0 người
KNTTVCS
CHƯƠNG 4
QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN
BÀI 1
ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
1. Khái niệm mở đầu
Mặt bàn, mặt bảng, mặt hồ nước yên lặng . . . Cho ta hình ảnh của một phần của mặt phẳng. Mặt
phẳng không có bề dày và không có giới hạn.
Để biểu diễn mặt phẳng ta thường dùng hình bình hành hay một miền góc và ghi tên của mặt phẳng
vào một góc của hình biểu diễn.
Mặt phẳng
Mặt phẳng
Để kí hiệu mặt phẳng, ta thường dùng chữ cái in hoa
đặt chúng trong dấu
Mặt phẳng
hoặc chữ cái Hi Lạp
và
.
còn được viết tắt là mp
hoặc
.
Điểm thuộc mặt phẳng và không thuộc mặt phẳng
Cho hai điểm
và mặt phẳng
như hình vẽ
Điểm
thuộc mặt phẳng
, kí hiệu
Điểm
không thuộc mặt phẳng
, kí hiệu
.
.
Chú ý:
Để nghiên cứu hình học khoogn gian, ta thường vẽ các hình đó lên bảng hoặc lên giấy. Hình vẽ đó
được gọi là hình biểu diễn của một hình không gian. Hình biểu diễn của một hình không gian cần tuân
thủ những quy tắc sau :
Hình biểu diễn của đường thẳng là đường thẳng, của đoạn thẳng là đoạn thẳng.
KNTTVCS
Hình biểu diễn của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song, của hai đường thẳng
cắt nhau là hai đường thẳng cắt nhau.
Hình biểu diễn giữ nguyên quan hệ liên thuộc giữa điểm với đường thẳng.
Dùng nét vẽ liền để biểu diễn cho đường thấy và nét đứt đoạn để biểu diễn cho đường bị che khuất.
2. Các tính chất thừa nhận
a. Tính chất 1: Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.
Chú ý: Đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
xác định bởi hai điểm
được kí hiệu
. Ta cũng nói đường thẳng
.
b. Tính chất 2: Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước.
KNTTVCS
Chú ý: Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết ba điểm
được kí hiệu là mp
hay đơn giản hơn là
không thẳng hàng. Mặt phẳng đó
.
c. Tính chất 3: Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.
Chú ý: Nếu có nhiều điểm cùng thuộc một mặt phẳng thì ta nói những điểm đó đồng phẳng. Còn nếu
không có mặt phẳng nào chứa các điểm đó ta nói chúng không đồng phẳng.
d. Tính chất 4: Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc mặt phẳng thì mọi điểm của đường
thẳng đều thuộc mặt phẳng đó.
Chú ý: Nếu một đường thẳng
đường thẳng
chứa
, hoặc
đi qua hai điểm phân biệt
đều nằm trong mặt phẳng
đi qua
, kí hiệu
. Khi đó, ta nói
hoặc
của mặt phẳng
thì mọi điểm của
nằm trong mặt phẳng
, hoặc
.
e. Tính chất 5: Nếu hai mặt phẳng phân biệt có điểm chung thì các điểm chung của hai mặt phẳng là
một đường thẳng đi qua điểm chung đó.
Chú ý: Đường thẳng chung
hai mặt phẳng đó, kí hiệu
(nếu có) của hai mặt phẳng
và
gọi là giao tuyến chung của
.
f. Tính chất 6: Trên mỗi mặt phẳng, các kết quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng.
KNTTVCS
3. Một số cách xác định mặt phẳng
Ta thừa nhận các kết quả sau:
Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua ba điểm không thẳng hàng.
Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua một điểm và chứa một đường thẳng không
đi qua điểm đó.
Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó chứa hai đường thẳng cắt nhau.
Chú ý:
Mặt phẳng được xác định bởi điểm
và đường thẳng
không chứa
và
Mặt phẳng được xác định bởi hai đường thẳng cắt nhau
được kí hiệu là mp
được kí hiệu
.
.
4. Hình chóp và hình tứ diện
a. Hình chóp
Cho đa giác lồi
đỉnh
ta được
nằm trong mặt phẳng
và điểm
tam gíác
. Hình tạo bởi
được gọi là hình chóp, kí hiệu là
.
Chú ý:
Trong hình chóp
+ Điểm
, ta gọi:
là đỉnh.
+ Các tam giác
+ Đa giác
không thuộc
là các mặt bên.
là mặt đáy.
+ Các đoạn thẳng
là các cạnh bên.
+ Các cạnh của đa giác
là các cạnh đáy.
. Nối
với các
tam gíác đó và đa giác
KNTTVCS
Ta gọi hình chóp có đáy tam giác, tứ giác, ngũ giác, ... lần lượt là hình chóp tam giác, hình chóp tứ
giác, hình chóp ngũ giác, ....
Hình chóp tam giác
Hình chóp tứ giác
b. Hình tứ diện
Cho bốn điểm
không đồng phẳng. Hình tạo bởi bốn tam giác
được gọi là hình tứ diện (hay tứ diện), kí hiệu
và
.
Chú ý:
Trong hình tứ diện
, ta gọi:
+ Các điểm
là các đỉnh.
+ Các tam giác
+ Các đoạn thẳng
là các mặt của tứ diện.
là các cạnh của tứ diện.
+ Hai cạch không đi qua một đỉnh là hai cạnh đối diện.
+ Đỉnh không thuộc một mặt của tứ diện là đỉnh đối diện với mặt đó.
Hình tứ diện có bốn mặt là tam giác đều được gọi là tứ diện đều.
Một tứ diện có thể xem như là một hình chóp tam giác với đỉnh là một đỉnh tùy ý của tứ diện và đáy
là mặt của tứ diện không chứa đỉnh đó.
Nhận xét: Để xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng, ta có thể tìm giao điểm của đường
thẳng đó với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng đã cho.
KNTTVCS
DẠNG 1
TÌM GIAO TUYẾN CỦA HAI MẶT PHẲNG
TÌM GIAO ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
TÍNH TỈ SỐ CÁC CẶP CẠNH
1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
Phương pháp :
Cơ sở của phương pháp tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
Bước 1: Tìm hai điểm chung
Bước 2: Đường thẳng
và
của
và
và
cần thực hiện:
.
là giao tuyến cần tìm
.
Chú ý
Để tìm điểm chung của
và
ta thường tìm 2 đường thẳng đồng phẳng lần lượt nằm trong hai
mặt phẳng giao điểm nếu có của hai đường thẳng này là điểm chung của hai mặt phẳng.
b
a
Khi điểm
A
và
2. Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
Phương pháp
Cơ sở của phương pháp tìm giao điểm của đường thẳng
Trường hợp 1:
chứa đường thẳng
và
d
I
và mặt phẳng
cắt
.
là xét hai trường hợp:
KNTTVCS
Trường hợp 2:
+ Bước 1: Tìm
không chứa đường thẳng nào cắt
.
sao cho
+ Bước 2: Tìm
.
d
I
3. Tính tỉ số các cặp cạnh
a. Định lý Thalès
b. Trọng tâm tam giác
Nếu
là trọng tâm tam giác
thì :
KNTTVCS
c. Định lí Menelaus: Cho tam giác
. Khi đó
. Các điểm
lần lượt nằm trên các đường thẳng
thẳng hàng khi và chỉ khi:
4. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
Để xác định thiết diện của hình chóp
phẳng
điểm của
hình chóp)
cắt bởi mặt phẳng
, ta tìm giao điểm của mặt
với các đường thẳng chứa các cạnh của hình chóp. Thiết diện là đa giác có đỉnh là các giao
với hình chóp (và mỗi cạnh của thiết diện phải là một đoạn giao tuyến với một mặt của
KNTTVCS
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 1.
Cho bốn điểm không đồng phẳng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân
biệt từ bốn điểm đã cho ?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Do bốn điểm không đồng phẳng nên không tồn tại bộ ba điểm thẳng hàng trong số bốn điểm đó. Cứ ba
điểm không thẳng hàng xác định một mặt phẳng nên số mặt phẳng phân biệt có thể lập được từ bốn điểm
đã cho là
Câu 2.
Trong mp
, cho bốn điểm
,
. Có mấy mặt phẳng tạo bởi
A.
.
B.
,
,
trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Điểm
và hai trong số bốn điểm nói trên?
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Điểm
cùng với hai trong số bốn điểm
cách chọn ra hai điểm, nên có tất cả
Câu 3.
Cho 2 đường thẳng
,
,
,
tạo thành một mặt phẳng, từ bốn điểm ta có
mặt phẳng tạo bởi
và hai trong số bốn điểm nói trên.
cắt nhau và không đi qua điểm
. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu
mặt phẳng bởi a, b và A ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4.
Lời giải
Chọn B.
Có 3 mặt phẳng gồm
Câu 4.
.
Cho tứ giác lồi
và điểm S không thuộc mp (ABCD). Có nhiều nhất bao nhiêu mặt
phẳng xác định bởi các điểm A, B, C, D, S ?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Lời giải
Chọn A.
Có
mặt phẳng.
Câu 5.
Trong mặt phẳng
cho tứ giác
ba trong năm điểm
A.
.
, điểm
?
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B.
. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi
.
D.
.
KNTTVCS
Điểm
và 2 điểm bất kì trong 4 điểm
tạo thành 6 mặt phẳng, bốn điểm
tạo thành
1 mặt phẳng.
Vậy có tất cả 7 mặt phẳng.
Câu 6.
Cho năm điểm
,
,
,
,
trong đó không có bốn điểm nào ở trên cùng một mặt phẳng.
Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi ba trong số năm điểm đã cho?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Cứ chọn ra ba điểm trong số năm điểm
,
,
,
,
ta sẽ có một mặt phẳng. Từ năm điểm ta có
cách chọn ra ba điểm bất kỳ trong số năm điểm đã cho, nên có
phẳng tạo bởi ba trong số năm điểm đã
cho.
Câu 7.
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là :
A. 5 mặt, 5 cạnh.
B. 6 mặt, 5 cạnh.
C. 6 mặt, 10 cạnh.
D. 5 mặt, 10 cạnh.
Lời giải
Chọn C.
Hình chóp ngũ giác có 5 mặt bên + 1 mặt đáy. 5 cạnh bên và 5 cạnh đáy.
Câu 8.
A.
Trong các hình chóp, hình chóp có ít cạnh nhất có số cạnh là bao nhiêu?
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D.
Hình tứ diện là hình chóp có số cạnh ít nhất.
.
D.
.
KNTTVCS
Câu 9.
Cho tứ diện
. Gọi
,
. Gọi
là một điểm bên trong tam giác
là hai điểm trên cạnh
cắt
A.
tại
,
. Giả sử
cắt
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
.
B.
.
tại
và
C.
và
,
là một điểm trên đoạn
cắt
tại
và cắt
tại
là đường thẳng:
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Do
là giao điểm của
Ta có
và
nên
là giao điểm của
Mà
(1)
và
,
nên
(2)
Từ (1) và (2) có
Câu 10. Cho tứ diện
.
là trọng tâm tam giác
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
C.
,
là trung điểm
là hình chiếu của
.
trên
.
B.
,
là trung điểm
D.
,
là hình chiếu của
Lời giải
Chọn B.
.
trên
.
KNTTVCS
là điểm chung thứ nhất của
và
là trọng tâm tam giác
và
,
là trung điểm
nên
là điểm chung thứ hai của
.
Vậy giao tuyến của hai mặt phẳng
Câu 11. Cho hình chóp
trung điểm
nên
và
. Gọi
là
.
là trung điểm của
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
,
và
là điểm trên
và không trùng
là:
A.
,
là giao điểm
và
.
B.
,
là giao điểm
và
.
C.
,
là giao điểm
và
.
D.
,
là giao điểm
và
.
Lời giải
Chọn D.
là điểm chung thứ nhất của
và
và
cắt nhau tại
, còn
và
không cắt
,
.
Vậy giao tuyến của
và
là
.
,
nên
là điểm chung thứ hai của
KNTTVCS
Câu 12. Cho tứ diện
phẳng
và
A.
.
C.
, với
. Gọi
,
lần lượt là trung điểm
và
. Giao tuyến của hai mặt
là:
là trọng tâm tam giác
.
B.
.
D.
, với
là trực tâm tam giác
.
Lời giải
Chọn C.
là điểm chung thứ nhất của
và
là trọng tâm tam giác
.
nên
do đó
là điểm chung thứ hai của
và
.
Vậy giao tuyến của hai mặt phẳng
Câu 13. Cho hình chóp
và
và
là
có đáy
là hình bình hành. Gọi
.Giao tuyến của hai mặt phẳng
A.
.
C.
,
là trung điểm
.
và
.
,
lần lượt là trung điểm
là:
B.
,
là tâm hình bình hành
D.
,
là trung điểm
.
.
Lời giải
Chọn B.
là điểm chung thứ nhất của
là giao điểm của
.
và
và
nên
.
do đó
là điểm chung thứ hai của
và
KNTTVCS
Vậy giao tuyến của hai mặt phẳng
Câu 14. Cho hình chóp
và
,
C.
là giao điểm
,
.
có đáy là hình thang
Giao tuyến của hai mặt phẳng
A.
là
và
và
là giao điểm
là trung điểm
.
là:
.
và
. Gọi
.
B.
,
là giao điểm
và
.
D.
,
là giao điểm
và
.
Lời giải
Chọn A.
là điểm chung thứ nhất của
là giao điểm của
và
và
.
nên
,
do đó
là điểm chung thứ hai của
và
.
Vậy giao tuyến của hai mặt phẳng
Câu 15. Cho bốn điểm
điểm
A.
và
sao cho
.
và
là
.
không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên
cắt
tại
B.
. Điểm
lần lượt lấy các
không thuộc mặt phẳng nào sao đây:
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Học sinh tự vẽ hình nhé
Câu 16. Cho hình chóp tứ giác
nhau và
là một điểm trên cạnh
với đáy
có các cạnh đối diện không song song với
.
Cho các nhận xét sau đây:
Giao điểm của đường thẳng
với mặt phẳng
là điểm
, trong đó
,
KNTTVCS
Giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
là điểm
, trong đó
,
là trên cạnh
. Tìm giao
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
đúng và
C.
sai và
sai .
B.
đúng và
đúng.
D.
sai và
đúng.
sai.
Lời giải
Chọn B.
S
M
N
A
K
I
D
B
C
E
đúng
Trong mặt phẳng
Trong
, gọi
.
gọi.
Ta có
và
nên
.
đúng
Trong
Trong
gọi
.
gọi
Ta có
.
và
nên
Câu 17. Cho hình chóp tứ giác
điểm của đường thẳng
.
,
với mặt phẳng
là một điểm trên cạnh
.
A. Điểm K, trong đó
,
,
B. Điểm H, trong đó
,
,
C. Điểm V, trong đó
,
,
D. Điểm P, trong đó
,
,
Lời giải
Chọn A.
,
KNTTVCS
S
K
I
A
M
B
J
D
Trong mặt phẳng
Trong
C
gọi
gọi
N
O
.
và
.
Ta có
.
Do đó
.
Vậy
Câu 18. Cho hình chóp
có đáy
là một tứ giác (
trung điểm của
là điểm nằm trên cạnh
Giả sử đường thẳng
là giao tuyến của
A.
cắt
.
B.
cắt
không song song
sao cho
và
là giao điểm của
C.
cắt
.
Lời giải
Chọn B.
S
N
A
D
M
O
I
Gọi
Ta có:
Lại có
Do đó
.
và
. Nhận xét nào sau đây là sai:
.
B
). Gọi M là
C
D.
cắt
.
.
KNTTVCS
Vậy
cắt
Giả sử
.
cắt
. Khi đó
thuộc mp
. Suy ra
thuộc
(vô lý). Vậy
không cắt
.Đáp án B sai.
Câu 19. Cho hình chóp
với đáy
là tứ giác lồi. Thiết diện của mặt phẳng
tuỳ ý với
hình chóp không thể là:
A. Lục giác.
B. Ngũ giác.
C. Tứ giác.
D. Tam giác.
Lời giải
Chọn A.
Thiết diện của mặt phẳng với hình chóp là đa giác được tạo bởi các giao tuyến của mặt phẳng đó với mỗi
mặt của hình chóp.
Hai mặt phẳng bất kì có nhiều nhất một giao tuyến.
Hình chóp tứ giác
có 5 mặt nên thiết diện của
với
có không qua 5 cạnh, không
thể là hình lục giác 6 cạnh.
Câu 20. Cho tứ diện
cạnh
(
có
,
lần lượt là trung điểm của
không là trung điểm của
A. Tứ giác.
,
và
là một điểm thuộc
). Thiết diện của tứ diện bị cắt bởi mặt phẳng
B. Ngũ giác.
C. Lục giác.
là
D. Tam giác.
Lời giải
Chọn A
A
R
M
Q
B
D
P
N
C
Gọi
. Gọi
. Suy ra:
Vậy thiết diện của tứ diện bị cắt bởi mặt phẳng
Câu 21. Cho hình chóp
. Điểm
và
là tứ giác
nằm trên cạnh
.
.
. Thiết diện của hình chóp với mp
là một đa giác có bao nhiêu cạnh?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B.
.
D.
.
KNTTVCS
S
M
A'
D
A
C
B
I
Xét
và
có
là điểm chung 1.
Gọi
Có
là điểm chung 2.
Gọi
.
Ta có:
Thiết diện là tứ giác
.
Câu 22. Cho tứ diện
,
tứ diện
và
lần lượt là trung điểm
theo thiết diện là đa giác
và
. Mặt phẳng
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
là hình chữ nhật. B.
là tam giác.
C.
là hình thoi.
là tam giác hoặc hình thang hoặc hình bình hành.
D.
Lời giải
Chọn D.
qua
cắt
KNTTVCS
A
M
N
B
D
C
qua
cắt
ta được thiết diện là một tam giác.
qua
cắt hai cạnh
và
ta được thiết diện là một hình thang.
Đặc biệt khi mặt phẳng này đi qua trung điểm của
Câu 23. Cho hình chóp
của các cạnh
có đáy
và
, ta được thiết diện là một hình bình hành.
là hình bình hành. Gọi
Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng
lần lượt là trung điểm
là đa giác có bao nhiêu
cạnh ?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng
Câu 24. Cho hình chóp
có đáy
cho
. F là trọng tâm tam giác
phẳng
là:
A. Tam giác
B. Tứ giác
là ngũ giác
Đa giác này có
cạnh.
là hình bình hành, E là điểm thuộc cạnh bên SD sao
là điểm thay đổi trên cạnh
C. Ngũ giác.
Lời giải
Thiết diện cắt bởi mặt
D. Lục giác.
KNTTVCS
Chọn C.
Cách 1:
S
E
J
K
F
I
D
A
N
M
L
B
Gọi
là trung điểm của
G
, khi đó
,
,
thẳng hàng.
Trong mặt phẳng
, gọi
là giao điểm của
Trong mặt phẳng
, gọi
là giao điểm của
. Trong
điểm của
với
, gọi
Ta có:
Vậy ngũ giác
Cách 2:
là giao điểm của
với
. Khi đó
với
với
. Ta thấy
.
thuộc
. Trong mặt phẳng
nên
, gọi
thuộc
là giao
.
Trong mặt phẳng
giao điểm của
H
C
, gọi
với
là giao điểm của
với
. Trong mặt phẳng
.
.
là thiết diện của hình chóp cắt bởi
.
, gọi
là
KNTTVCS
S
E
K
F
D
A
N
M
P
L
B
Trong mặt phẳng
, gọi
Trong mặt phẳng
, gọi
G
là giao điểm của
với
là giao điểm của
Trong mặt phẳng
, gọi
là giao điểm của
Trong mặt phẳng
, gọi
là giao điểm của
.
với
với
với
Ta có:
,
.
.
.
.
Vậy ngũ giác
là thiết diện của hình chóp cắt bởi
Câu 25. Cho hình chóp
bên
H
C
có đáy
.
là hình thang với đáy lớn AD, E là một điểm thuộc mặt
. F, G lần lượt là các điểm thuộc cạnh AB và
mặt phẳng
Thiết diện của hình chóp
cắt bởi
có thể là:
A. Tam giác, tứ giác.
B. Tứ giác, ngũ giác.
C. Tam giác, ngũ giác.
D. Ngũ giác.
Lời giải
Chọn B.
Trong mặt phẳng
điểm của
và
, gọi
.
Xét các trường hợp sau:
Trường hợp 1:
là giao điểm của
và
. Trong mặt phẳng
, gọi
là giao
KNTTVCS
S
I
J
E
G
A
D
K
F
B
C
H
Trong mặt phẳng
,
Ta có
cắt
nên
nên
tại
và cắt đoạn
là giao điểm của
tại
với
là giao điểm của
với
.
,
.
Ta có
Suy ra tứ giác
là thiết diện của hình chóp cắt bởi
.
Trường hợp 2:
S
I
J
E
K
G
M
A
D
F
L
C
B
H
Trong mặt phẳng
,
).
Trong mặt phẳng
:
cắt
tại
và cắt đoạn
tại
(cắt
tại một điểm nằm ngoài đoạn
KNTTVCS
Nếu
song song với
thì ta có:
. Gọi
Áp dụng định lí Menelaus vào các tam giác
là giao điểm của
và
cắt
, giả sử tại
Trong mặt phẳng
.
ta có
. Điều này chỉ xảy ra khi
Do vây
với
thuộc đoạn
(vô lí)
.
, gọi
là giao điểm của
với
.
Ta có
Suy ra ngũ giác
là thiết diện của hình chóp cắt bởi
Vậy thiết diện của hình chóp
cắt bởi mặt phẳng
Câu 26. Cho hình chóp
là trung điểm của
điểm thuộc miền trong tam giác
A. Tam giác, tứ giác.
.
hoặc là tứ giác hoặc là ngũ giác.
thuộc SC sao cho
. Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
B. Tứ giác, ngũ giác.
C. Tam giác, ngũ giác.
là một
là:
D. Ngũ giác.
Lời giải
Chọn B.
Trong mặt phẳng
điểm của
phẳng
với
, gọi
Trong mặt phẳng
Trường hợp 1:
, gọi
là giao điểm của
. Trong mặt phẳng
là giáo điểm của
với
, gọi
với
. Trong mặt phẳng
là giao điểm của
.
, có hai khả năng xảy ra như sau:
cắt đoạn
tại
.
S
R
G
E
A
I
F
Q
K
D
P
B
N
C
J
với
, gọi
là giao
. Trong mặt
KNTTVCS
Trong mặt phẳng
giao điểm của
, gọi
với
là giao điểm của
với
. Trong mặt phẳng
, gọi
là
.
Ta có
Trường hợp này, ngũ giác
Trường hợp 2:
cắt
là thiết diện của hình chóp
tại
(
không cắt đoạn
cắt bởi
.
).
S
M
G
E
H
K
A
I
D
F
P
B
N
C
Trong mặt phẳng
ngược lại
cắt cạnh
, gọi
tại
là giao điểm của
, khi đó
với
sẽ cắt cạnh
J
(
không thể cắt đoạn
(vô lí vì
đã cắt cạnh
Khi đó
Trường hợp này, tứ giác
là thiết diện của hình chóp cắt bởi
.
vì giả sử
)).
KNTTVCS
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Câu 27. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.
b) Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
c) Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
d) Nếu ba điểm phân biệt
cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
a) Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.
b) Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có thể trùng nhau. Khi đó, chúng có vô số đường thẳng
chung
B sai.
c) Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
d) Nếu ba điểm phân biệt
Câu 28. Cho các hình sau :
cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.
KNTTVCS
A
B
D
A
A
A
C
C
B
C
Hình (I)
D
B
Hình (II)
C
D
B
Hình (III)
Hình (IV)
a) Hình (I) là hình biểu diễn của một hình tứ diện.
b) Hình (II) là hình biểu diễn của một hình tứ diện.
c) Hình (III) là hình biểu diễn của một hình tứ diện.
d) Hình (IV) là hình biểu diễn của một hình tứ diện.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
Hình (I) và hình (II) là hình biểu diễn của một hình tứ diện.
Hình (III) và (IV) là hình phẳng.
Câu 29. Cho hình chóp
a) Hình chóp
có
b) Hình chóp
có
có
và
(hình vẽ).
mặt.
cạnh.
c) Giao tuyến của mặt phẳng
và mặt phẳng
là đường thẳng
d) Giao tuyến của mặt phẳng
và mặt phẳng
là đường thẳng
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
D
KNTTVCS
a) Hình chóp
có
mặt gồm 4 mặt bên và 1 mặt đáy.
b) Hình chóp
có
cạnh.
c)
là điểm chung thứ nhất của
và
là điểm chung thứ hai của
Vậy giao tuyến của mặt phẳng
d)
và mặt phẳng
là điểm chung thứ nhất của
là đường thẳng
và
là điểm chung thứ hai của
Vậy giao tuyến của mặt phẳng
Câu 30. Cho hình chóp
a) Hình chóp
có
và
và mặt phẳng
và
là đường thẳng
có đáy là hình thang
.
mặt bên.
b) Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là
d) Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là đường trung bình của
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
(
(
là giao điểm của
là giao điểm của
và
và
.
).
).
KNTTVCS
Hình chóp
có
mặt bên
,
,
,
,
là hai điểm chung của
và
nên b) đúng.
,
là hai điểm chung của
và
nên c) đúng.
Giao tuyến của
và
là
, rõ ràng
nên a) đúng.
không thể là đường trung bình của hình thang
.
Câu 31. Cho hình chóp
và
có đáy
là hình bình hành. Gọi
,
lần lượt là trung điểm
.
a)
là hình thang.
b)
.
c)
.
d)
,
là tâm hình bình hành
.
Lời giải
a)
,
b)
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
là hình thang.
lần lượt là trung điểm
.
và
nên
do đó
là hình thang.
KNTTVCS
c)
.
d)
,
Ta có
là tâm hình bình hành
và
.
. Mà
trong đó
là tâm hình bình hành
nên
Vậy
là sai
Câu 32. Cho hình chóp
thuộc cạnh
. Gọi
, đáy
là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song, điểm
là giao điểm của
a) Giao tuyến của cặp mặt phẳng
và
.
và
b) Giao tuyến tuyến của cặp mặt phẳng:
là
và
c) Giao tuyến của cặp mặt phẳng:
và
d) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng
.
là
là
và
, trong đó
là
, trong đó
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
S
M
A
D
O
F
C
B
E
a) đúng
Vì
Lại có
. Suy ra nhận xét đúng
b) đúng
Vì
Và
.
. Suy ra nhận xét đúng
KNTTVCS
c) đúng
Trong
gọi
Và
. Suy ra nhận xét đúng
d) đúng
Trong
gọi
, ta có
Câu 33. Cho tứ diện
a) Tứ diện
,
. Suy ra nhận xét đúng
là một điểm thuộc miền trong tam giác
,
là điểm trên đoạn
có 4 cạnh.
b) Giao tuyến của mặt phẳng
với mặt phẳng
là PC trong đó
,
c) Giao tuyến của mặt phẳng
với mặt phẳng
là DR trong đó
,
d) Gọi
là các điểm tương ứng trên các cạnh
tuyến của hai mặt phẳng
và
và
sao cho
là FG, trong đó
không song song với
,
,
.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
A
R
G
M
P
D
Q
J
B
O
K
I
N
C
F
a) Sai
E
. Giao
,
KNTTVCS
Tứ diện
có 6 cạnh.
b) đúng
Trong
gọi
, trong
gọi
Lại có
.
c) đúng
Tương tự, trong
gọi
, trong
là điểm chung thứ hai của
và
gọi
nên
.
d) đúng
Trong
gọi
,
Có
; trong
gọi
.
,
Mà
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
Câu 34. Cho hình chóp
Gọi
có đáy
là giao điểm của đường thẳng
là hình bình hành. Gọi
vơí mặt phẳng
Trả lời: ………………..
Lời giải
. Tính tỉ số
là trung điểm của cạnh
.
.
KNTTVCS
S
M
I
B
A
O
C
Gọi
D
. Ta có:
Suy ra
;
.
Xét tam giác
giác
có hai đường trung tuyến
và
. Vậy
là trọng tâm tam
.
Câu 35. Cho hình chóp
tâm tam giác
. Mặt phẳng
, đáy
cắt cạnh
là hình thang với
tại
Trả lời: ………………..
Lời giải
là trung điểm của
Ta có:
Suy ra, I là trung điểm của BM
Xét
cắt nhau tại điểm
.
Vậy ta có
Gọi
.
. Tính tỉ số
là đáy lớn
.
,
là trọng
KNTTVCS
Câu 36. Cho tứ diện
sao cho
Gọi
có
lần lượt là trung điểm của
là giao điểm của
với
và
.
. Tính tỉ số
là điểm thuộc cạnh
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Suy ra:
Xét
Xét
Câu 37. Cho hình chóp
cạnh
sao cho
, đáy
. Mặt phẳng
là hình thang
cắt cạnh
Trả lời: ………………..
Lời giải
tại
,
. Tính tỉ số
.
là điểm thuộc
KNTTVCS
Ta có:
Suy ra:
Câu 38. Cho hình chóp
trung điểm của
và
có đáy
. Gọi
là hình bình hành tâm
là giao điểm của
với
. Gọi
lần lượt là
. Tính tỉ số
Trả lời: ………………..
Lời giải
Trong mp
Do
, gọi
. Dễ thấy
là đường trung bình của tam giác
Suy ra
và
.
nên
là trung điểm AO.
là đường trung bình của tam giác
. Do đó
.
Áp dụng định lý Thales ta có:
Câu 39. Cho hình chóp
của
và
của
với mặt phẳng
có đáy
. Trên đường thẳng
là hình bình hành. Gọi
lấy điểm
sao cho
lần lượt là trung điểm
là trung điểm
. Gọi
là giao điểm
. Tính tỉ số
Trả lời: ………………..
Lời giải
Trong mp
, gọi
Dễ thấy
Do
.
.
là đường trung bình của tam giác
Áp dụng định lý Menelaus vào taam giác
Câu 40. Cho hình chóp
điểm nằm trên cạnh
là giao điểm của
có đáy
sao cho
với
nên
là trung điểm DO. Suy ra
.
ta có:
là hình bình hành tâm
. Gọi
. Tính tỉ số
Trả lời: ………………..
Lời giải
. Gọi
là điểm trên cạnh
lần lượt là các
sao cho
.
KNTTVCS
S
D
A
J
M
K
O
I
B
N
C
ta có:
Áp dụng định lý Menelaus trong tam giác
Câu 41. Cho hình chóp
AB sao cho
ta có:
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và
. Gọi Q là giao điểm của SC với mặt phẳng
P là điểm nằm trên cạnh
. Tính tỉ số
Trả lời: ………………..
Lời giải
Trong mặt phẳng
, gọi
Khi đó Q chính là giao điểm của SC với EM.
Áp dụng địnhlý Menelaus vào tam giác ABC ta có:
Áp dụng định lý Menelaus vào tam giác SAC ta có:
Câu 42. Cho hình chóp
với
là giao điểm của
Trả lời: ………………..
lần lượt là trung điểm của
với
. Tính
. Gọi
là giao điểm của
?
KNTTVCS
Lời giải
S
F
B
A
M
D
E
C
Ta có:
.
Tương tự ta cũng chứng minh được:
Và
Từ (1), (2), (3) suy ra
Câu 43. Cho hình chóp
của hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Gọi
cắt bởi mặt phẳng
là trung điểm
là hình gì?
Trả lời: ………………..
Lời giải
S
J
I
B
O
A
Gọi
Khi đó
Gọi
là giao điểm của
và
là trọng tâm tam giác
. Khi đó
C
G
D
,
là giao điểm của
. Suy ra
là trung điểm
Do đó thiết điện của hình chóp cắt bởi
và
.
là trọng tâm tam giác
.
.
là hình thang
(
là trung điểm
).
. Thiết diện
KNTTVCS
Câu 44. Cho hình chóp
trên các cạnh
có đáy
là một hình bình hành tâm
. Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng
. Gọi
là ba điểm
là hình gì?
Trả lời: ………………..
Lời giải
S
H
T
P
R
F
N
D
M
E
Trong mặt phẳng
gọi
Trong mặt phẳng
gọi
Trong mặt phẳng
gọi
C
O
A
gọi
Trong mặt phẳng
K
B
lần lượt là giao điểm của
với
.
.
Ta có
.
Lí luận tương tự ta có
Thiết diện là ngũ giác
.
.
Câu 45. Cho hình chóp tứ giác
trên cạnh
, có đáy là hình thang với
là hình gì?
lần lượt là trung điểm của các cạnh
hình gì?
Trả lời: ………………..
Lời giải
a)
là một điểm
.
a) Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
b) Gọi
là đáy lớn và
. Thiết diện của hình chóp cắt bởi
là
KNTTVCS
S
P
Q
A
B
D
C
E
Trong mặt phẳng
Trong mặt phẳng
Ta có
, gọi
.
gọi
.
nên
Thiết diện là tứ giác
, do đó
.
.
b)
S
P
H
F
A
K
D
M
B
Trong mặt phẳng
gọi
Trong mặt phẳng
gọi
Trong mặt phẳng
gọi
Ta có
Vậy
Tương tự
.
G
C
lần lượt là các giao điểm của
.
,
N
với
và
KNTTVCS
Thiết diện là ngũ giác
.
Câu 46. Cho hình chóp
cạnh
có đáy
sao cho
là hình bình hành, gọi
. Mặt phẳng
cắt
tại
lần lượt là 2 điểm thuộc
thỏa mãn
. Tính
số k.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Xét
Ta có:
Xét
Câu 47. Cho tứ diện đều
sao cho
mặt phẳng
có các cạnh bằng
là điểm thuộc cạnh
với mặt phẳng
. Gọi
là trung điểm
sao cho
của hình chóp
,
. Tính độ dài đoạn giao tuyến của
theo
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
A
E
H
D
B
G
F
C
là điểm thuộc cạnh
I
KNTTVCS
Trong mp
Trong mp
, gọi
.
, gọi
.
Khi đó
.
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác
với ba điểm
thẳng hàng ta có:
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác
với ba điểm
thẳng hàng ta có:
Áp dụng định lý cosin vào tam giác
Câu 48. Cho tứ diện
sao cho
ta có:
có cạnh bằng a. Trên tia đối của các tia CB, DA lần lượt lấy các điểm E, F
. Gọi M là trung điểm của đoạn
cắt bởi mặt phẳng
Tính diện tích thiết diện của tứ diện
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
A
M
K
H
B
F
D
C
E
Trong mặt phẳng
, gọi
là giao điểm của
với
Trong mặt phẳng
, gọi
là giao điểm của
và
Ta có:
.
.
.
KNTTVCS
Do đó tam giác
Dễ thấy
là thiết diện của tứ diện cắt bởi
.
lần lượt là trọng tâm của các tam giác
Ta có:
và
.
.
Xét hai tam giác
và
này bằng nhau. Suy ra
có
chung,
nên hai tam giác
. Vậy tam giác
Áp dụng định lí cosin trong tam giác
cân tại
.
:
.
Gọi
là trung điểm của đoạn
. Ta có
.
Suy ra:
.
Diện tích thiết diện
là:
.
DẠNG 2
BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
CÁC ĐƯỜNG THẲNG ĐỒNG QUY
1. Chứng minh ba điểm A; B; C thẳng hàng:
Phương pháp
+ Bước 1: Chứng minh 3 điểm
.
+ Bước 2: Chứng minh 3 điểm
.
+ Bước 3: Kết luận 3 điểm
thuộc giao tuyến chung của 2 mặt phẳng
và
thẳng hàng.
d
A
B
C
d3
2. Chứng minh 3 đường thẳng
đồng quy:
Phương pháp
+ Bước 1: Tìm
I
.
d1
d2
KNTTVCS
+ Bước 2: Chứng minh
đi qua
đồng quy tại
.
.
3. Chứng minh đường thẳng trong không gian qua một điểm cố định
Phương pháp 1
Cơ sở của phương pháp là:
Ta cần tìm trên
hai điểm tùy ý
đó thẳng hàng với điểm
đi qua điểm
A
,
và chứng minh hai điểm
B
I (cố định)
cố định có sẵn trong không gian
cố định.
d
Phương pháp 2
Cơ sở của phương pháp là:
- Bước 1: Tìm đường thẳng
mặt phẳng cố định
chứa
cố định ở ngoài
di động.
- Bước 2: Tìm giao điểm
của
là điểm cố định mà
I
(cố định)
và
d
đi qua.
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Câu 1.
Cho tứ diện
và
A.
lần lượt tại
,
,
.
. Gọi
,
,
. Biết
B.
,
lần lượt là trung điểm
cắt
,
.
tại
và
. Mặt phẳng
qua
. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?
C.
Lời giải
,
,
.
D.
,
,
.
cắt
KNTTVCS
Chọn B....
CHƯƠNG 4
QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN
BÀI 1
ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
1. Khái niệm mở đầu
Mặt bàn, mặt bảng, mặt hồ nước yên lặng . . . Cho ta hình ảnh của một phần của mặt phẳng. Mặt
phẳng không có bề dày và không có giới hạn.
Để biểu diễn mặt phẳng ta thường dùng hình bình hành hay một miền góc và ghi tên của mặt phẳng
vào một góc của hình biểu diễn.
Mặt phẳng
Mặt phẳng
Để kí hiệu mặt phẳng, ta thường dùng chữ cái in hoa
đặt chúng trong dấu
Mặt phẳng
hoặc chữ cái Hi Lạp
và
.
còn được viết tắt là mp
hoặc
.
Điểm thuộc mặt phẳng và không thuộc mặt phẳng
Cho hai điểm
và mặt phẳng
như hình vẽ
Điểm
thuộc mặt phẳng
, kí hiệu
Điểm
không thuộc mặt phẳng
, kí hiệu
.
.
Chú ý:
Để nghiên cứu hình học khoogn gian, ta thường vẽ các hình đó lên bảng hoặc lên giấy. Hình vẽ đó
được gọi là hình biểu diễn của một hình không gian. Hình biểu diễn của một hình không gian cần tuân
thủ những quy tắc sau :
Hình biểu diễn của đường thẳng là đường thẳng, của đoạn thẳng là đoạn thẳng.
KNTTVCS
Hình biểu diễn của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song, của hai đường thẳng
cắt nhau là hai đường thẳng cắt nhau.
Hình biểu diễn giữ nguyên quan hệ liên thuộc giữa điểm với đường thẳng.
Dùng nét vẽ liền để biểu diễn cho đường thấy và nét đứt đoạn để biểu diễn cho đường bị che khuất.
2. Các tính chất thừa nhận
a. Tính chất 1: Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.
Chú ý: Đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
xác định bởi hai điểm
được kí hiệu
. Ta cũng nói đường thẳng
.
b. Tính chất 2: Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước.
KNTTVCS
Chú ý: Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết ba điểm
được kí hiệu là mp
hay đơn giản hơn là
không thẳng hàng. Mặt phẳng đó
.
c. Tính chất 3: Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.
Chú ý: Nếu có nhiều điểm cùng thuộc một mặt phẳng thì ta nói những điểm đó đồng phẳng. Còn nếu
không có mặt phẳng nào chứa các điểm đó ta nói chúng không đồng phẳng.
d. Tính chất 4: Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc mặt phẳng thì mọi điểm của đường
thẳng đều thuộc mặt phẳng đó.
Chú ý: Nếu một đường thẳng
đường thẳng
chứa
, hoặc
đi qua hai điểm phân biệt
đều nằm trong mặt phẳng
đi qua
, kí hiệu
. Khi đó, ta nói
hoặc
của mặt phẳng
thì mọi điểm của
nằm trong mặt phẳng
, hoặc
.
e. Tính chất 5: Nếu hai mặt phẳng phân biệt có điểm chung thì các điểm chung của hai mặt phẳng là
một đường thẳng đi qua điểm chung đó.
Chú ý: Đường thẳng chung
hai mặt phẳng đó, kí hiệu
(nếu có) của hai mặt phẳng
và
gọi là giao tuyến chung của
.
f. Tính chất 6: Trên mỗi mặt phẳng, các kết quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng.
KNTTVCS
3. Một số cách xác định mặt phẳng
Ta thừa nhận các kết quả sau:
Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua ba điểm không thẳng hàng.
Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua một điểm và chứa một đường thẳng không
đi qua điểm đó.
Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó chứa hai đường thẳng cắt nhau.
Chú ý:
Mặt phẳng được xác định bởi điểm
và đường thẳng
không chứa
và
Mặt phẳng được xác định bởi hai đường thẳng cắt nhau
được kí hiệu là mp
được kí hiệu
.
.
4. Hình chóp và hình tứ diện
a. Hình chóp
Cho đa giác lồi
đỉnh
ta được
nằm trong mặt phẳng
và điểm
tam gíác
. Hình tạo bởi
được gọi là hình chóp, kí hiệu là
.
Chú ý:
Trong hình chóp
+ Điểm
, ta gọi:
là đỉnh.
+ Các tam giác
+ Đa giác
không thuộc
là các mặt bên.
là mặt đáy.
+ Các đoạn thẳng
là các cạnh bên.
+ Các cạnh của đa giác
là các cạnh đáy.
. Nối
với các
tam gíác đó và đa giác
KNTTVCS
Ta gọi hình chóp có đáy tam giác, tứ giác, ngũ giác, ... lần lượt là hình chóp tam giác, hình chóp tứ
giác, hình chóp ngũ giác, ....
Hình chóp tam giác
Hình chóp tứ giác
b. Hình tứ diện
Cho bốn điểm
không đồng phẳng. Hình tạo bởi bốn tam giác
được gọi là hình tứ diện (hay tứ diện), kí hiệu
và
.
Chú ý:
Trong hình tứ diện
, ta gọi:
+ Các điểm
là các đỉnh.
+ Các tam giác
+ Các đoạn thẳng
là các mặt của tứ diện.
là các cạnh của tứ diện.
+ Hai cạch không đi qua một đỉnh là hai cạnh đối diện.
+ Đỉnh không thuộc một mặt của tứ diện là đỉnh đối diện với mặt đó.
Hình tứ diện có bốn mặt là tam giác đều được gọi là tứ diện đều.
Một tứ diện có thể xem như là một hình chóp tam giác với đỉnh là một đỉnh tùy ý của tứ diện và đáy
là mặt của tứ diện không chứa đỉnh đó.
Nhận xét: Để xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng, ta có thể tìm giao điểm của đường
thẳng đó với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng đã cho.
KNTTVCS
DẠNG 1
TÌM GIAO TUYẾN CỦA HAI MẶT PHẲNG
TÌM GIAO ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
TÍNH TỈ SỐ CÁC CẶP CẠNH
1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
Phương pháp :
Cơ sở của phương pháp tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
Bước 1: Tìm hai điểm chung
Bước 2: Đường thẳng
và
của
và
và
cần thực hiện:
.
là giao tuyến cần tìm
.
Chú ý
Để tìm điểm chung của
và
ta thường tìm 2 đường thẳng đồng phẳng lần lượt nằm trong hai
mặt phẳng giao điểm nếu có của hai đường thẳng này là điểm chung của hai mặt phẳng.
b
a
Khi điểm
A
và
2. Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
Phương pháp
Cơ sở của phương pháp tìm giao điểm của đường thẳng
Trường hợp 1:
chứa đường thẳng
và
d
I
và mặt phẳng
cắt
.
là xét hai trường hợp:
KNTTVCS
Trường hợp 2:
+ Bước 1: Tìm
không chứa đường thẳng nào cắt
.
sao cho
+ Bước 2: Tìm
.
d
I
3. Tính tỉ số các cặp cạnh
a. Định lý Thalès
b. Trọng tâm tam giác
Nếu
là trọng tâm tam giác
thì :
KNTTVCS
c. Định lí Menelaus: Cho tam giác
. Khi đó
. Các điểm
lần lượt nằm trên các đường thẳng
thẳng hàng khi và chỉ khi:
4. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
Để xác định thiết diện của hình chóp
phẳng
điểm của
hình chóp)
cắt bởi mặt phẳng
, ta tìm giao điểm của mặt
với các đường thẳng chứa các cạnh của hình chóp. Thiết diện là đa giác có đỉnh là các giao
với hình chóp (và mỗi cạnh của thiết diện phải là một đoạn giao tuyến với một mặt của
KNTTVCS
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 1.
Cho bốn điểm không đồng phẳng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân
biệt từ bốn điểm đã cho ?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Do bốn điểm không đồng phẳng nên không tồn tại bộ ba điểm thẳng hàng trong số bốn điểm đó. Cứ ba
điểm không thẳng hàng xác định một mặt phẳng nên số mặt phẳng phân biệt có thể lập được từ bốn điểm
đã cho là
Câu 2.
Trong mp
, cho bốn điểm
,
. Có mấy mặt phẳng tạo bởi
A.
.
B.
,
,
trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Điểm
và hai trong số bốn điểm nói trên?
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Điểm
cùng với hai trong số bốn điểm
cách chọn ra hai điểm, nên có tất cả
Câu 3.
Cho 2 đường thẳng
,
,
,
tạo thành một mặt phẳng, từ bốn điểm ta có
mặt phẳng tạo bởi
và hai trong số bốn điểm nói trên.
cắt nhau và không đi qua điểm
. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu
mặt phẳng bởi a, b và A ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4.
Lời giải
Chọn B.
Có 3 mặt phẳng gồm
Câu 4.
.
Cho tứ giác lồi
và điểm S không thuộc mp (ABCD). Có nhiều nhất bao nhiêu mặt
phẳng xác định bởi các điểm A, B, C, D, S ?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Lời giải
Chọn A.
Có
mặt phẳng.
Câu 5.
Trong mặt phẳng
cho tứ giác
ba trong năm điểm
A.
.
, điểm
?
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B.
. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi
.
D.
.
KNTTVCS
Điểm
và 2 điểm bất kì trong 4 điểm
tạo thành 6 mặt phẳng, bốn điểm
tạo thành
1 mặt phẳng.
Vậy có tất cả 7 mặt phẳng.
Câu 6.
Cho năm điểm
,
,
,
,
trong đó không có bốn điểm nào ở trên cùng một mặt phẳng.
Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi ba trong số năm điểm đã cho?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Cứ chọn ra ba điểm trong số năm điểm
,
,
,
,
ta sẽ có một mặt phẳng. Từ năm điểm ta có
cách chọn ra ba điểm bất kỳ trong số năm điểm đã cho, nên có
phẳng tạo bởi ba trong số năm điểm đã
cho.
Câu 7.
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là :
A. 5 mặt, 5 cạnh.
B. 6 mặt, 5 cạnh.
C. 6 mặt, 10 cạnh.
D. 5 mặt, 10 cạnh.
Lời giải
Chọn C.
Hình chóp ngũ giác có 5 mặt bên + 1 mặt đáy. 5 cạnh bên và 5 cạnh đáy.
Câu 8.
A.
Trong các hình chóp, hình chóp có ít cạnh nhất có số cạnh là bao nhiêu?
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D.
Hình tứ diện là hình chóp có số cạnh ít nhất.
.
D.
.
KNTTVCS
Câu 9.
Cho tứ diện
. Gọi
,
. Gọi
là một điểm bên trong tam giác
là hai điểm trên cạnh
cắt
A.
tại
,
. Giả sử
cắt
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
.
B.
.
tại
và
C.
và
,
là một điểm trên đoạn
cắt
tại
và cắt
tại
là đường thẳng:
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Do
là giao điểm của
Ta có
và
nên
là giao điểm của
Mà
(1)
và
,
nên
(2)
Từ (1) và (2) có
Câu 10. Cho tứ diện
.
là trọng tâm tam giác
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là:
A.
,
C.
,
là trung điểm
là hình chiếu của
.
trên
.
B.
,
là trung điểm
D.
,
là hình chiếu của
Lời giải
Chọn B.
.
trên
.
KNTTVCS
là điểm chung thứ nhất của
và
là trọng tâm tam giác
và
,
là trung điểm
nên
là điểm chung thứ hai của
.
Vậy giao tuyến của hai mặt phẳng
Câu 11. Cho hình chóp
trung điểm
nên
và
. Gọi
là
.
là trung điểm của
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
,
và
là điểm trên
và không trùng
là:
A.
,
là giao điểm
và
.
B.
,
là giao điểm
và
.
C.
,
là giao điểm
và
.
D.
,
là giao điểm
và
.
Lời giải
Chọn D.
là điểm chung thứ nhất của
và
và
cắt nhau tại
, còn
và
không cắt
,
.
Vậy giao tuyến của
và
là
.
,
nên
là điểm chung thứ hai của
KNTTVCS
Câu 12. Cho tứ diện
phẳng
và
A.
.
C.
, với
. Gọi
,
lần lượt là trung điểm
và
. Giao tuyến của hai mặt
là:
là trọng tâm tam giác
.
B.
.
D.
, với
là trực tâm tam giác
.
Lời giải
Chọn C.
là điểm chung thứ nhất của
và
là trọng tâm tam giác
.
nên
do đó
là điểm chung thứ hai của
và
.
Vậy giao tuyến của hai mặt phẳng
Câu 13. Cho hình chóp
và
và
là
có đáy
là hình bình hành. Gọi
.Giao tuyến của hai mặt phẳng
A.
.
C.
,
là trung điểm
.
và
.
,
lần lượt là trung điểm
là:
B.
,
là tâm hình bình hành
D.
,
là trung điểm
.
.
Lời giải
Chọn B.
là điểm chung thứ nhất của
là giao điểm của
.
và
và
nên
.
do đó
là điểm chung thứ hai của
và
KNTTVCS
Vậy giao tuyến của hai mặt phẳng
Câu 14. Cho hình chóp
và
,
C.
là giao điểm
,
.
có đáy là hình thang
Giao tuyến của hai mặt phẳng
A.
là
và
và
là giao điểm
là trung điểm
.
là:
.
và
. Gọi
.
B.
,
là giao điểm
và
.
D.
,
là giao điểm
và
.
Lời giải
Chọn A.
là điểm chung thứ nhất của
là giao điểm của
và
và
.
nên
,
do đó
là điểm chung thứ hai của
và
.
Vậy giao tuyến của hai mặt phẳng
Câu 15. Cho bốn điểm
điểm
A.
và
sao cho
.
và
là
.
không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên
cắt
tại
B.
. Điểm
lần lượt lấy các
không thuộc mặt phẳng nào sao đây:
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Học sinh tự vẽ hình nhé
Câu 16. Cho hình chóp tứ giác
nhau và
là một điểm trên cạnh
với đáy
có các cạnh đối diện không song song với
.
Cho các nhận xét sau đây:
Giao điểm của đường thẳng
với mặt phẳng
là điểm
, trong đó
,
KNTTVCS
Giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
là điểm
, trong đó
,
là trên cạnh
. Tìm giao
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
đúng và
C.
sai và
sai .
B.
đúng và
đúng.
D.
sai và
đúng.
sai.
Lời giải
Chọn B.
S
M
N
A
K
I
D
B
C
E
đúng
Trong mặt phẳng
Trong
, gọi
.
gọi.
Ta có
và
nên
.
đúng
Trong
Trong
gọi
.
gọi
Ta có
.
và
nên
Câu 17. Cho hình chóp tứ giác
điểm của đường thẳng
.
,
với mặt phẳng
là một điểm trên cạnh
.
A. Điểm K, trong đó
,
,
B. Điểm H, trong đó
,
,
C. Điểm V, trong đó
,
,
D. Điểm P, trong đó
,
,
Lời giải
Chọn A.
,
KNTTVCS
S
K
I
A
M
B
J
D
Trong mặt phẳng
Trong
C
gọi
gọi
N
O
.
và
.
Ta có
.
Do đó
.
Vậy
Câu 18. Cho hình chóp
có đáy
là một tứ giác (
trung điểm của
là điểm nằm trên cạnh
Giả sử đường thẳng
là giao tuyến của
A.
cắt
.
B.
cắt
không song song
sao cho
và
là giao điểm của
C.
cắt
.
Lời giải
Chọn B.
S
N
A
D
M
O
I
Gọi
Ta có:
Lại có
Do đó
.
và
. Nhận xét nào sau đây là sai:
.
B
). Gọi M là
C
D.
cắt
.
.
KNTTVCS
Vậy
cắt
Giả sử
.
cắt
. Khi đó
thuộc mp
. Suy ra
thuộc
(vô lý). Vậy
không cắt
.Đáp án B sai.
Câu 19. Cho hình chóp
với đáy
là tứ giác lồi. Thiết diện của mặt phẳng
tuỳ ý với
hình chóp không thể là:
A. Lục giác.
B. Ngũ giác.
C. Tứ giác.
D. Tam giác.
Lời giải
Chọn A.
Thiết diện của mặt phẳng với hình chóp là đa giác được tạo bởi các giao tuyến của mặt phẳng đó với mỗi
mặt của hình chóp.
Hai mặt phẳng bất kì có nhiều nhất một giao tuyến.
Hình chóp tứ giác
có 5 mặt nên thiết diện của
với
có không qua 5 cạnh, không
thể là hình lục giác 6 cạnh.
Câu 20. Cho tứ diện
cạnh
(
có
,
lần lượt là trung điểm của
không là trung điểm của
A. Tứ giác.
,
và
là một điểm thuộc
). Thiết diện của tứ diện bị cắt bởi mặt phẳng
B. Ngũ giác.
C. Lục giác.
là
D. Tam giác.
Lời giải
Chọn A
A
R
M
Q
B
D
P
N
C
Gọi
. Gọi
. Suy ra:
Vậy thiết diện của tứ diện bị cắt bởi mặt phẳng
Câu 21. Cho hình chóp
. Điểm
và
là tứ giác
nằm trên cạnh
.
.
. Thiết diện của hình chóp với mp
là một đa giác có bao nhiêu cạnh?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B.
.
D.
.
KNTTVCS
S
M
A'
D
A
C
B
I
Xét
và
có
là điểm chung 1.
Gọi
Có
là điểm chung 2.
Gọi
.
Ta có:
Thiết diện là tứ giác
.
Câu 22. Cho tứ diện
,
tứ diện
và
lần lượt là trung điểm
theo thiết diện là đa giác
và
. Mặt phẳng
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
là hình chữ nhật. B.
là tam giác.
C.
là hình thoi.
là tam giác hoặc hình thang hoặc hình bình hành.
D.
Lời giải
Chọn D.
qua
cắt
KNTTVCS
A
M
N
B
D
C
qua
cắt
ta được thiết diện là một tam giác.
qua
cắt hai cạnh
và
ta được thiết diện là một hình thang.
Đặc biệt khi mặt phẳng này đi qua trung điểm của
Câu 23. Cho hình chóp
của các cạnh
có đáy
và
, ta được thiết diện là một hình bình hành.
là hình bình hành. Gọi
Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng
lần lượt là trung điểm
là đa giác có bao nhiêu
cạnh ?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng
Câu 24. Cho hình chóp
có đáy
cho
. F là trọng tâm tam giác
phẳng
là:
A. Tam giác
B. Tứ giác
là ngũ giác
Đa giác này có
cạnh.
là hình bình hành, E là điểm thuộc cạnh bên SD sao
là điểm thay đổi trên cạnh
C. Ngũ giác.
Lời giải
Thiết diện cắt bởi mặt
D. Lục giác.
KNTTVCS
Chọn C.
Cách 1:
S
E
J
K
F
I
D
A
N
M
L
B
Gọi
là trung điểm của
G
, khi đó
,
,
thẳng hàng.
Trong mặt phẳng
, gọi
là giao điểm của
Trong mặt phẳng
, gọi
là giao điểm của
. Trong
điểm của
với
, gọi
Ta có:
Vậy ngũ giác
Cách 2:
là giao điểm của
với
. Khi đó
với
với
. Ta thấy
.
thuộc
. Trong mặt phẳng
nên
, gọi
thuộc
là giao
.
Trong mặt phẳng
giao điểm của
H
C
, gọi
với
là giao điểm của
với
. Trong mặt phẳng
.
.
là thiết diện của hình chóp cắt bởi
.
, gọi
là
KNTTVCS
S
E
K
F
D
A
N
M
P
L
B
Trong mặt phẳng
, gọi
Trong mặt phẳng
, gọi
G
là giao điểm của
với
là giao điểm của
Trong mặt phẳng
, gọi
là giao điểm của
Trong mặt phẳng
, gọi
là giao điểm của
.
với
với
với
Ta có:
,
.
.
.
.
Vậy ngũ giác
là thiết diện của hình chóp cắt bởi
Câu 25. Cho hình chóp
bên
H
C
có đáy
.
là hình thang với đáy lớn AD, E là một điểm thuộc mặt
. F, G lần lượt là các điểm thuộc cạnh AB và
mặt phẳng
Thiết diện của hình chóp
cắt bởi
có thể là:
A. Tam giác, tứ giác.
B. Tứ giác, ngũ giác.
C. Tam giác, ngũ giác.
D. Ngũ giác.
Lời giải
Chọn B.
Trong mặt phẳng
điểm của
và
, gọi
.
Xét các trường hợp sau:
Trường hợp 1:
là giao điểm của
và
. Trong mặt phẳng
, gọi
là giao
KNTTVCS
S
I
J
E
G
A
D
K
F
B
C
H
Trong mặt phẳng
,
Ta có
cắt
nên
nên
tại
và cắt đoạn
là giao điểm của
tại
với
là giao điểm của
với
.
,
.
Ta có
Suy ra tứ giác
là thiết diện của hình chóp cắt bởi
.
Trường hợp 2:
S
I
J
E
K
G
M
A
D
F
L
C
B
H
Trong mặt phẳng
,
).
Trong mặt phẳng
:
cắt
tại
và cắt đoạn
tại
(cắt
tại một điểm nằm ngoài đoạn
KNTTVCS
Nếu
song song với
thì ta có:
. Gọi
Áp dụng định lí Menelaus vào các tam giác
là giao điểm của
và
cắt
, giả sử tại
Trong mặt phẳng
.
ta có
. Điều này chỉ xảy ra khi
Do vây
với
thuộc đoạn
(vô lí)
.
, gọi
là giao điểm của
với
.
Ta có
Suy ra ngũ giác
là thiết diện của hình chóp cắt bởi
Vậy thiết diện của hình chóp
cắt bởi mặt phẳng
Câu 26. Cho hình chóp
là trung điểm của
điểm thuộc miền trong tam giác
A. Tam giác, tứ giác.
.
hoặc là tứ giác hoặc là ngũ giác.
thuộc SC sao cho
. Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
B. Tứ giác, ngũ giác.
C. Tam giác, ngũ giác.
là một
là:
D. Ngũ giác.
Lời giải
Chọn B.
Trong mặt phẳng
điểm của
phẳng
với
, gọi
Trong mặt phẳng
Trường hợp 1:
, gọi
là giao điểm của
. Trong mặt phẳng
là giáo điểm của
với
, gọi
với
. Trong mặt phẳng
là giao điểm của
.
, có hai khả năng xảy ra như sau:
cắt đoạn
tại
.
S
R
G
E
A
I
F
Q
K
D
P
B
N
C
J
với
, gọi
là giao
. Trong mặt
KNTTVCS
Trong mặt phẳng
giao điểm của
, gọi
với
là giao điểm của
với
. Trong mặt phẳng
, gọi
là
.
Ta có
Trường hợp này, ngũ giác
Trường hợp 2:
cắt
là thiết diện của hình chóp
tại
(
không cắt đoạn
cắt bởi
.
).
S
M
G
E
H
K
A
I
D
F
P
B
N
C
Trong mặt phẳng
ngược lại
cắt cạnh
, gọi
tại
là giao điểm của
, khi đó
với
sẽ cắt cạnh
J
(
không thể cắt đoạn
(vô lí vì
đã cắt cạnh
Khi đó
Trường hợp này, tứ giác
là thiết diện của hình chóp cắt bởi
.
vì giả sử
)).
KNTTVCS
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Câu 27. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.
b) Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
c) Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
d) Nếu ba điểm phân biệt
cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
a) Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.
b) Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có thể trùng nhau. Khi đó, chúng có vô số đường thẳng
chung
B sai.
c) Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
d) Nếu ba điểm phân biệt
Câu 28. Cho các hình sau :
cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.
KNTTVCS
A
B
D
A
A
A
C
C
B
C
Hình (I)
D
B
Hình (II)
C
D
B
Hình (III)
Hình (IV)
a) Hình (I) là hình biểu diễn của một hình tứ diện.
b) Hình (II) là hình biểu diễn của một hình tứ diện.
c) Hình (III) là hình biểu diễn của một hình tứ diện.
d) Hình (IV) là hình biểu diễn của một hình tứ diện.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
Hình (I) và hình (II) là hình biểu diễn của một hình tứ diện.
Hình (III) và (IV) là hình phẳng.
Câu 29. Cho hình chóp
a) Hình chóp
có
b) Hình chóp
có
có
và
(hình vẽ).
mặt.
cạnh.
c) Giao tuyến của mặt phẳng
và mặt phẳng
là đường thẳng
d) Giao tuyến của mặt phẳng
và mặt phẳng
là đường thẳng
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
D
KNTTVCS
a) Hình chóp
có
mặt gồm 4 mặt bên và 1 mặt đáy.
b) Hình chóp
có
cạnh.
c)
là điểm chung thứ nhất của
và
là điểm chung thứ hai của
Vậy giao tuyến của mặt phẳng
d)
và mặt phẳng
là điểm chung thứ nhất của
là đường thẳng
và
là điểm chung thứ hai của
Vậy giao tuyến của mặt phẳng
Câu 30. Cho hình chóp
a) Hình chóp
có
và
và mặt phẳng
và
là đường thẳng
có đáy là hình thang
.
mặt bên.
b) Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là
d) Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là đường trung bình của
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
(
(
là giao điểm của
là giao điểm của
và
và
.
).
).
KNTTVCS
Hình chóp
có
mặt bên
,
,
,
,
là hai điểm chung của
và
nên b) đúng.
,
là hai điểm chung của
và
nên c) đúng.
Giao tuyến của
và
là
, rõ ràng
nên a) đúng.
không thể là đường trung bình của hình thang
.
Câu 31. Cho hình chóp
và
có đáy
là hình bình hành. Gọi
,
lần lượt là trung điểm
.
a)
là hình thang.
b)
.
c)
.
d)
,
là tâm hình bình hành
.
Lời giải
a)
,
b)
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
là hình thang.
lần lượt là trung điểm
.
và
nên
do đó
là hình thang.
KNTTVCS
c)
.
d)
,
Ta có
là tâm hình bình hành
và
.
. Mà
trong đó
là tâm hình bình hành
nên
Vậy
là sai
Câu 32. Cho hình chóp
thuộc cạnh
. Gọi
, đáy
là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song, điểm
là giao điểm của
a) Giao tuyến của cặp mặt phẳng
và
.
và
b) Giao tuyến tuyến của cặp mặt phẳng:
là
và
c) Giao tuyến của cặp mặt phẳng:
và
d) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng
.
là
là
và
, trong đó
là
, trong đó
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
S
M
A
D
O
F
C
B
E
a) đúng
Vì
Lại có
. Suy ra nhận xét đúng
b) đúng
Vì
Và
.
. Suy ra nhận xét đúng
KNTTVCS
c) đúng
Trong
gọi
Và
. Suy ra nhận xét đúng
d) đúng
Trong
gọi
, ta có
Câu 33. Cho tứ diện
a) Tứ diện
,
. Suy ra nhận xét đúng
là một điểm thuộc miền trong tam giác
,
là điểm trên đoạn
có 4 cạnh.
b) Giao tuyến của mặt phẳng
với mặt phẳng
là PC trong đó
,
c) Giao tuyến của mặt phẳng
với mặt phẳng
là DR trong đó
,
d) Gọi
là các điểm tương ứng trên các cạnh
tuyến của hai mặt phẳng
và
và
sao cho
là FG, trong đó
không song song với
,
,
.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
A
R
G
M
P
D
Q
J
B
O
K
I
N
C
F
a) Sai
E
. Giao
,
KNTTVCS
Tứ diện
có 6 cạnh.
b) đúng
Trong
gọi
, trong
gọi
Lại có
.
c) đúng
Tương tự, trong
gọi
, trong
là điểm chung thứ hai của
và
gọi
nên
.
d) đúng
Trong
gọi
,
Có
; trong
gọi
.
,
Mà
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
Câu 34. Cho hình chóp
Gọi
có đáy
là giao điểm của đường thẳng
là hình bình hành. Gọi
vơí mặt phẳng
Trả lời: ………………..
Lời giải
. Tính tỉ số
là trung điểm của cạnh
.
.
KNTTVCS
S
M
I
B
A
O
C
Gọi
D
. Ta có:
Suy ra
;
.
Xét tam giác
giác
có hai đường trung tuyến
và
. Vậy
là trọng tâm tam
.
Câu 35. Cho hình chóp
tâm tam giác
. Mặt phẳng
, đáy
cắt cạnh
là hình thang với
tại
Trả lời: ………………..
Lời giải
là trung điểm của
Ta có:
Suy ra, I là trung điểm của BM
Xét
cắt nhau tại điểm
.
Vậy ta có
Gọi
.
. Tính tỉ số
là đáy lớn
.
,
là trọng
KNTTVCS
Câu 36. Cho tứ diện
sao cho
Gọi
có
lần lượt là trung điểm của
là giao điểm của
với
và
.
. Tính tỉ số
là điểm thuộc cạnh
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Suy ra:
Xét
Xét
Câu 37. Cho hình chóp
cạnh
sao cho
, đáy
. Mặt phẳng
là hình thang
cắt cạnh
Trả lời: ………………..
Lời giải
tại
,
. Tính tỉ số
.
là điểm thuộc
KNTTVCS
Ta có:
Suy ra:
Câu 38. Cho hình chóp
trung điểm của
và
có đáy
. Gọi
là hình bình hành tâm
là giao điểm của
với
. Gọi
lần lượt là
. Tính tỉ số
Trả lời: ………………..
Lời giải
Trong mp
Do
, gọi
. Dễ thấy
là đường trung bình của tam giác
Suy ra
và
.
nên
là trung điểm AO.
là đường trung bình của tam giác
. Do đó
.
Áp dụng định lý Thales ta có:
Câu 39. Cho hình chóp
của
và
của
với mặt phẳng
có đáy
. Trên đường thẳng
là hình bình hành. Gọi
lấy điểm
sao cho
lần lượt là trung điểm
là trung điểm
. Gọi
là giao điểm
. Tính tỉ số
Trả lời: ………………..
Lời giải
Trong mp
, gọi
Dễ thấy
Do
.
.
là đường trung bình của tam giác
Áp dụng định lý Menelaus vào taam giác
Câu 40. Cho hình chóp
điểm nằm trên cạnh
là giao điểm của
có đáy
sao cho
với
nên
là trung điểm DO. Suy ra
.
ta có:
là hình bình hành tâm
. Gọi
. Tính tỉ số
Trả lời: ………………..
Lời giải
. Gọi
là điểm trên cạnh
lần lượt là các
sao cho
.
KNTTVCS
S
D
A
J
M
K
O
I
B
N
C
ta có:
Áp dụng định lý Menelaus trong tam giác
Câu 41. Cho hình chóp
AB sao cho
ta có:
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và
. Gọi Q là giao điểm của SC với mặt phẳng
P là điểm nằm trên cạnh
. Tính tỉ số
Trả lời: ………………..
Lời giải
Trong mặt phẳng
, gọi
Khi đó Q chính là giao điểm của SC với EM.
Áp dụng địnhlý Menelaus vào tam giác ABC ta có:
Áp dụng định lý Menelaus vào tam giác SAC ta có:
Câu 42. Cho hình chóp
với
là giao điểm của
Trả lời: ………………..
lần lượt là trung điểm của
với
. Tính
. Gọi
là giao điểm của
?
KNTTVCS
Lời giải
S
F
B
A
M
D
E
C
Ta có:
.
Tương tự ta cũng chứng minh được:
Và
Từ (1), (2), (3) suy ra
Câu 43. Cho hình chóp
của hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Gọi
cắt bởi mặt phẳng
là trung điểm
là hình gì?
Trả lời: ………………..
Lời giải
S
J
I
B
O
A
Gọi
Khi đó
Gọi
là giao điểm của
và
là trọng tâm tam giác
. Khi đó
C
G
D
,
là giao điểm của
. Suy ra
là trung điểm
Do đó thiết điện của hình chóp cắt bởi
và
.
là trọng tâm tam giác
.
.
là hình thang
(
là trung điểm
).
. Thiết diện
KNTTVCS
Câu 44. Cho hình chóp
trên các cạnh
có đáy
là một hình bình hành tâm
. Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng
. Gọi
là ba điểm
là hình gì?
Trả lời: ………………..
Lời giải
S
H
T
P
R
F
N
D
M
E
Trong mặt phẳng
gọi
Trong mặt phẳng
gọi
Trong mặt phẳng
gọi
C
O
A
gọi
Trong mặt phẳng
K
B
lần lượt là giao điểm của
với
.
.
Ta có
.
Lí luận tương tự ta có
Thiết diện là ngũ giác
.
.
Câu 45. Cho hình chóp tứ giác
trên cạnh
, có đáy là hình thang với
là hình gì?
lần lượt là trung điểm của các cạnh
hình gì?
Trả lời: ………………..
Lời giải
a)
là một điểm
.
a) Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng
b) Gọi
là đáy lớn và
. Thiết diện của hình chóp cắt bởi
là
KNTTVCS
S
P
Q
A
B
D
C
E
Trong mặt phẳng
Trong mặt phẳng
Ta có
, gọi
.
gọi
.
nên
Thiết diện là tứ giác
, do đó
.
.
b)
S
P
H
F
A
K
D
M
B
Trong mặt phẳng
gọi
Trong mặt phẳng
gọi
Trong mặt phẳng
gọi
Ta có
Vậy
Tương tự
.
G
C
lần lượt là các giao điểm của
.
,
N
với
và
KNTTVCS
Thiết diện là ngũ giác
.
Câu 46. Cho hình chóp
cạnh
có đáy
sao cho
là hình bình hành, gọi
. Mặt phẳng
cắt
tại
lần lượt là 2 điểm thuộc
thỏa mãn
. Tính
số k.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Xét
Ta có:
Xét
Câu 47. Cho tứ diện đều
sao cho
mặt phẳng
có các cạnh bằng
là điểm thuộc cạnh
với mặt phẳng
. Gọi
là trung điểm
sao cho
của hình chóp
,
. Tính độ dài đoạn giao tuyến của
theo
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
A
E
H
D
B
G
F
C
là điểm thuộc cạnh
I
KNTTVCS
Trong mp
Trong mp
, gọi
.
, gọi
.
Khi đó
.
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác
với ba điểm
thẳng hàng ta có:
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác
với ba điểm
thẳng hàng ta có:
Áp dụng định lý cosin vào tam giác
Câu 48. Cho tứ diện
sao cho
ta có:
có cạnh bằng a. Trên tia đối của các tia CB, DA lần lượt lấy các điểm E, F
. Gọi M là trung điểm của đoạn
cắt bởi mặt phẳng
Tính diện tích thiết diện của tứ diện
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
A
M
K
H
B
F
D
C
E
Trong mặt phẳng
, gọi
là giao điểm của
với
Trong mặt phẳng
, gọi
là giao điểm của
và
Ta có:
.
.
.
KNTTVCS
Do đó tam giác
Dễ thấy
là thiết diện của tứ diện cắt bởi
.
lần lượt là trọng tâm của các tam giác
Ta có:
và
.
.
Xét hai tam giác
và
này bằng nhau. Suy ra
có
chung,
nên hai tam giác
. Vậy tam giác
Áp dụng định lí cosin trong tam giác
cân tại
.
:
.
Gọi
là trung điểm của đoạn
. Ta có
.
Suy ra:
.
Diện tích thiết diện
là:
.
DẠNG 2
BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
CÁC ĐƯỜNG THẲNG ĐỒNG QUY
1. Chứng minh ba điểm A; B; C thẳng hàng:
Phương pháp
+ Bước 1: Chứng minh 3 điểm
.
+ Bước 2: Chứng minh 3 điểm
.
+ Bước 3: Kết luận 3 điểm
thuộc giao tuyến chung của 2 mặt phẳng
và
thẳng hàng.
d
A
B
C
d3
2. Chứng minh 3 đường thẳng
đồng quy:
Phương pháp
+ Bước 1: Tìm
I
.
d1
d2
KNTTVCS
+ Bước 2: Chứng minh
đi qua
đồng quy tại
.
.
3. Chứng minh đường thẳng trong không gian qua một điểm cố định
Phương pháp 1
Cơ sở của phương pháp là:
Ta cần tìm trên
hai điểm tùy ý
đó thẳng hàng với điểm
đi qua điểm
A
,
và chứng minh hai điểm
B
I (cố định)
cố định có sẵn trong không gian
cố định.
d
Phương pháp 2
Cơ sở của phương pháp là:
- Bước 1: Tìm đường thẳng
mặt phẳng cố định
chứa
cố định ở ngoài
di động.
- Bước 2: Tìm giao điểm
của
là điểm cố định mà
I
(cố định)
và
d
đi qua.
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Câu 1.
Cho tứ diện
và
A.
lần lượt tại
,
,
.
. Gọi
,
,
. Biết
B.
,
lần lượt là trung điểm
cắt
,
.
tại
và
. Mặt phẳng
qua
. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?
C.
Lời giải
,
,
.
D.
,
,
.
cắt
KNTTVCS
Chọn B....
 





