TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH HAY CỦA THƯ VIỆN

VĂN HỌC - CẢM NHẬN TÁC PHẨM

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Tntna.jpg BANDOTUNHIEN.jpg BANDODANCU.jpg Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png HB_NHOMNUOC.jpg HB_MDDS.jpg TDMNPB_tunhien.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg

    LIÊN KẾT LIÊN THƯ VIỆN

    Kỷ niệm Ngày Nhà giáo Việt Nam

    640 Câu Trắc Nghiệm Toán 10 - Ôn Thi Học Kỳ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Minh Hiền
    Ngày gửi: 11h:57' 18-03-2024
    Dung lượng: 4.1 MB
    Số lượt tải: 51
    Số lượt thích: 0 người
    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    Học kì 1

    PHẦN I. ĐẠI SỐ
    CHƯƠNG I. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
    BÀI 1: MỆNH ĐỀ VÀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN
    1.

    Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?
    a) 15 là số nguyên tố;
    b) a + b = c;
    2
    c) x + x =0;
    d) 2n + 1 chia hết cho 3;

    2.

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề:
    a) 14 là số nguyên tố;
    b) 14 chia hết cho 2;
    c) 14 không phải là hợp số;
    d) 14 chia hết cho 7;

    3.

    Câu nào sau đây sai ?
    a) 20 chia hết cho 5;
    c) 20 là bội số của 5;

    b) 5 chia hết cho 20;
    d) Cả a, b, c đều sai;

    4.

    Câu nào sau đây đúng ? : Mệnh đề phủ định của mệnh đề :
    “5 + 4 = 10” là mệnh đề:
    a) 5 + 4 < 10;
    b) 5 + 4 > 10;
    c) 5 + 4  10;
    d) 5 + 4  10;

    5.

    Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề ?
    a) 5 +2 =8;
    b) x2 + 2 > 0;
    c) 4  17  0 ;
    d) 5 + x =2;

    6.

    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?
    a) Nếu “5 > 3” thì “7 > 2”;
    b) Nếu “5 > 3” thì “2 > 7”;
    c) Nếu “ > 3” thì “ < 4”;
    d) Nếu “(a + b)2 = a2 + 2ab + b2” thì “x2 + 1 >0”.

    7.

    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
    a) Nếu “33 là hợp số” thì “15 chia hết cho 25”;
    b) Nếu “7 là số nguyên tố” thì “8 là bội số của 3”;
    c) Nếu “20 là hợp số” thì “6 chia hết cho 24”;
    d) Nếu “3 +9 =12” thì “4 > 7”.

    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 1

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    Học kì 1

    8.

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng ?
    a) Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c;
    b) Nếu hai tam giác bắng nhau thì có diện tích bằng nhau;
    c) Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9;
    d) Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

    9.

    Trong các mệnh đề tương đương sau đây, mệnh đề nào sai ?
    a) n là số nguyên lẻ  n2 là số lẻ;
    b) n chia hết cho 3  tổng các chữ số của n chia hết cho 3;
    c) ABCD là hình chữ nhật  AC = BD;
    d) ABC là tam giác đều  AB = AC và Aˆ  60 0 .

    10.

    Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
    a) –  < –2  2 < 4;
    b)  < 4  2 < 16;
    c) 23  5  2 23  2.5 ;

    d) 23  5  (2) 23  (2).5 .

    11.

    Xét câu : P(n) = “nchia hết cho 12”. Với giá trị nào của n sau đây
    thì P(n) là mệnh đề đúng ?
    a) 48 ;
    b) 4 ;
    c) 3 ;
    d) 88 ;

    12.

    Với giá trị thức nào của biến x sau đây thì mệnh đề chưa biến
    P(x) = “x2 – 3x + 2 = 0” trở thành một mệnh đề đúng ?
    a) 0 ;
    b) 1 ;
    c) –1 ;

    13.

    Mệnh đề chứa biến : “x3 – 3x2 +2x = 0” đúng với giá trị của x là?
    a) x = 0, x = 2;
    b) x = 0, x = 3;
    c) x = 0, x = 2, x = 3;
    d) x = 0, x = 1, x = 2;

    14.

    Cho hai mệnh đề: A = “x  R: x2 – 1  0”, B = “n  Z: n = n2”.
    Xét tính đúng, sai của hai mệnh đề A và B ?
    a) A đúng, B sai ;
    b) A sai, B đúng ;
    c) A ,B đều đúng;
    d) A, B đều sai ;

    15.

    Với số thực x bất kỳ, mệnh đề nào sau đây đúng ?
    a) x, x2  16  x   4 ;
    b) x, x2  16  – 4  x  4;
    c) x, x2  16  x  – 4, x  4; d) x, x2  16  – 4 < x < 4 ;

    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 2

    d

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    16.

    Học kì 1

    Cho x là số thực, mệnh đề nào sau đây đúng ?
    a) x, x2 > 5  x > 5 hoặc x < –
    b) x, x2 > 5  – 5 < x <

    5;

    5;

    c) x, x2 > 5  x > 5 ;
    d) x, x2 > 5  x  5 hoặc x  –
    17.

    5;

    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
    a) x  R, x > x2 ;
    b) x  R, x  3  x  3 ;
    c) n  N, n2 + 1 không chia hết cho 3;
    d)  a Q , a2 = 2.

    18.

    Trong các câu sau đây câu nào sai ?
    a) Phủ định của mệnh đề “n  N*, n2 + n +1 là số nguyên tố” là
    mệnh đề “n  N*, n2 + n +1 là hợp số”;
    b) Phủ định của mệnh đề “x  R, x2 > x +1 ” là mệnh đề
    “x  R, x2  x +1”;
    c) Phủ định của mệnh đề “x  Q, x2 = 3 ” là mệnh đề
    “x  Q, x2  3”;
    m
    1
     ” là mệnh đề
    d) Phủ định của mệnh đề “m  Z,
    2
    m 1 3
    m
    1
     ”.
    “m  Z, 2
    m 1 3

    19.

    Trong các câu sau đây câu nào sai ?
    a) Phủ định của mệnh đề “x  Q, 4x2 – 1 = 0 ” là mệnh đề
    “x  Q, 4x2 – 1 > 0 ”;
    b) Phủ định của mệnh đề “n  N, n2 +1 chia hết cho 4” là mệnh đề
    “n  N, n2 +1 không chia hết cho 4”;
    c) Phủ định của mệnh đề “x  R, (x – 1)2  x –1 ” là mệnh đề
    “x  R, (x – 1)2 = (x –1) ”;
    d) Phủ định của mệnh đề “n  N, n2 > n ” là mệnh đề
    “n  N, n2 < n ”;

    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 3

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    20.

    Học kì 1

    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
    a) n  N, n3 – n không chia hết cho 3;
    b) x  R, x < 3 x2 < 9;
    c) k  Z, k2 + k +1 là một số chẵn ;
    2x 3  6x 2  x  3
    d) x  Z,
    Z.
    2x 2  1

    Bài 2: ÁP DỤNG MỆNH ĐỀ VÀO SUY LUẬN TOÁN
    21.

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không phải là định lí ?
    a) x  N, x2 chia hết cho 3  x chia hết cho 3 ;
    b) x  N, x2 chia hết cho 6  x chia hết cho 3 ;
    c) x  N, x2 chia hết cho 9  x chia hết cho 9 ;
    d) x  N, x chia hết cho 4 va 6  x chia hết cho 12 ;

    22.

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào phải là định lí ?
    a) x  R, x > –2  x2 > 4;
    b) x  R, x > 2  x2 > 4;
    c) x  R, x2 > 4  x > 2;
    d) Nếu a + b chia hết cho 3 thì a, b đều chia hết cho 3;

    23.

    Giải bài toán sau bằng phương pháp chứng minh: “chứng minh
    rằng với mọi x, y, z bất kỳ thì các đẳng thức sau không đồng thời
    xảy ra x  y  z ; y  z  x ; z  x  y .”
    Một học sinh đã lập luận tuần tự như sau:
    (I) Giả định các đẳng thức xảy ra đồng thời.
    (II) Thế thì nâng lên bình phương hai vế các bất đẳng thức, chuyển
    vế phải sang vế trái, rồi phân tích, ta được:
    (x – y + z)(x +y – z) < 0
    (y – z + x)(y +z – x) < 0
    (z – x + y)(z +x – y) < 0
    (III) Sau đó, nhân vế theo vế thì ta thu được: (x – y + z)2(x +y –
    z)2(– x + y + z)2 < 0 (vô lí)
    Lý luận trên, nếu sai thì sai từ giai đoạn nào ?
    a) (I) ;
    b) (II) ;
    c) (III) ;
    d) Lý luận đúng

    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 4

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    Học kì 1

    24.

    Cho định lý : “Cho m là một số nguyên. Chứng minh rằng: Nếu m2
    chia hết cho 3 thì m chia hết cho 3”. Một học sinh đã chứng minh
    như sau:
    Bước 1: Giả sử m không chia hết cho 3. Thế thì m có một trong hai
    dạng sau : m = 3k + 1 hoặc m = 3k + 2, với k Z.
    Bước 2: Nếu m = 3k + 1 thì m2 = 9k2 + 6k + 1 = 3(3k2 + 2k) + 1,
    còn nếu m = 3k + 2 thì m2 = 9k2 + 12k + 4 = 3(3k 2 + 4k +
    1) + 1.
    Bước 3: Vậy trong cả hai trường hợp m2 cũng không chia hết cho 3,
    trái với giả thiết.
    Bước 4: Do đó m phải chia hết cho 3.
    Lý luận trên đúng tới bước nào ?
    a) Bước 1 ;
    b) Bước 2 ;
    c) Bước 3 ;
    d) Tất cả các bước đều đúng;

    25.

    “Chứng minh rằng
    sau:
    Bước 1: Giả sử

    2

    2

    là số vô tỉ”. Một học sinh đã lập luận như

    là số hữu tỉ, thế thì tồn tại các số nguyên dương

    m, n sao cho 2 =

    m
    (1)
    n

    Bước 2: Ta có thể giả định thêm

    m
    là phân số tối giản.
    n

    Từ đó 2n2 = m2 (2).
    Suy ra m2 chia hết cho 2  m chia hết cho 2  ta có thể
    viết m = 2p.
    Nên (2) trở thành n2 = 2p2.
    Bước 3: Như vậy ta cũng suy ra n chia hết cho 2 và cũng có thể viết
    n = 2p. Và (1) trở thành

    2=

    2p
    2q

    =

    p
    q



    m
    không phải là
    n

    phân số tối giản, trái với giả thiết.
    Bước 4: Vậy 2 là số vô tỉ.
    Lập luận trên đúng tới bước nào ?
    a) Bước 1 ;
    b) Bước 2 ;
    c) Bước 3 ;
    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    d) Bước 4 ;
    Trang 5

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    26.

    Học kì 1

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không phải là định lí ?
    a) Điều kiện đủ để trong mặt phẳng, hai đường thẳng song song với nhau
    là hai đường thẳng ấy cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba.

    b) Điều kiện đủ để diện tích tam giác bằng nhau là hai tam giác ấy
    bằng nhau.
    c) Điều kiện đủ để hai đường chéo của một tứ giác vuông góc với
    nhau là tư giác ấy là hình thoi.
    d) Điều kiện đủ để một số nguyên dương a có tận cùng bằng 5 là số
    đó chia hết cho 5.
    27.

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không phải là định lí ?
    a) Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng có ít nhất một
    cạnh bằng nhau.
    b) Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng có các góc
    tương ứng bằng nhau.
    c) Điều kiện cần để một số tự nhiên chia hết cho 3 là nó chia hết cho 6.
    d) Điều kiện cần để a = b là a2 = b2.

    28.

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
    a) Để tứ giác T là một hình vuông, điều kiện cấn và đủ là nó có bốn
    cạnh bằng nhau.
    b) Để tổng hai số tự nhiên chia hết cho 7, là mỗi số đó chia hết cho 7.
    c) Để ab > 0, điều kiện cần là cả hai số a và b đều dương.
    d) Để một số nguyên dương chia hết cho 3, điều kiện đủ là nó chia
    hết cho 9.

    29.

    “Nếu a và b là hai số hữu tỉ thì tổng a + b chúng là số hữu tỉ”. Mệnh
    đề nào sau đây là mệnh đề tương đương với mẹnh đề đó ?
    a) Điều kiện cần để tổng a + b là số hữu tỉ là cả hai số a và b đều là
    số hữu tỉ.
    b) Điều kiện đủ để tổng a + b là số hữu tỉ là cả hai số a và b đều là
    số hữu tỉ.
    c) Điều kiện cần để a và b là hai số hữu tỉ thì tổng a + b là số hữu
    tỉ.
    d) Tất cả các câu trên đều sai.

    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 6

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    Học kì 1

    30.

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
    a) Điều kiện cần để tứ giác là hình thang cân là tứ giác đó có hai
    đường chéo bằng nhau.
    b) Điều kiện đủ để số tự nhiên n chia hết cho 24 là n chia hết cho 6
    và 4.
    c) Điều kiện đủ để n2 +20 là một hợp số là n là số nguyên tố lớn
    hơn 3.
    d) Điều kiện đủ để n2 – 1 chia hết cho 24 là n là số nguyên tố lớn
    hơn 3.

    31.

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
    a) Điều kiện cần và đủ để tứ giác là hình thoi là khi có thể nội tiếp
    trong tứ giác đó một đường tròn.
    b) Với các số thực dương a và b, điều kiện cần và đủ để
    a  b  2(a  b) là a = b.

    c) Điều kiện cần và đủ để hai số tự nhiên dương mvà n đều không
    chia hết cho 9 là mn không chia hết cho 9.
    d) Điều kiện càn và đủ để hai tam giác bằng nhau là hai tam giác
    đồng dạng.
    32.

    Mệnh đề nào sau đây đúng ?
    a) Điều kiện đủ để hai số nguyên a, b chia hết cho 3 là tổng bình
    phương hai số đó chia hết cho 3.
    b) Điều kiện cần để hai số nguyên a, b chia hết cho 3 là tổng bình
    phương hai số đó chia hết cho 3.
    c) Điều kiện cần để tổng bình phương hai số nguyên a, b chia hết
    cho 3 làhai số đó chia hết cho 3.
    d) Cả a, b, c đều đúng.

    33.

    Cho mệnh đề: “Nếu a + b < 2 thì một trong hai số a và b nhỏ hơn 1”
    Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho ?
    a) Điều kiện đủ để hai số a và b nhỏ nhơn 1 là a + b < 2 .
    b) Điều kiện cần để hai số a và b nhỏ nhơn 1 là a + b < 2 .
    c) Điều kiện đủ để a + b < 2 là một trong hai số a và b nhỏ nhơn 1.
    d) Cả b và c.

    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 7

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    Học kì 1

    34.

    Cho mệnh đề: “Nếu tứ giác là hình thoi là trong tứ giác đó nội tiếp
    được một đường tròn”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với
    mênh đề đã cho ?
    a) Điều kiện đủ để tứ giác là hình thoi là trong tứ giác đó nội tiếp
    được một đường tròn.
    b) Điều kiện đủ để tứ giác đó nội tiếp một đường tròn làtứ giác đó
    là hình thoi.
    c) Điều kiện cần để tứ giác là hình thoi là trong tứ giác đó nội tiếp
    được một đường tròn.
    d) Cả b, c đều tương đương với mệnh đề đã cho.

    35.

    Cho mệnh đề : “Nếu một tứ giác là hình thang cân thì tứ giác đó có
    hai đường chéo bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với
    mệnh đề đã cho ?
    a) Điều kiện cần để tứ giác là hình thang cân là tứ giác đó có hai
    đường chéo bằng nhau.
    b) Điều kiện đủ để tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là tứ giác
    đó là hình thang cân .
    c) Điều kiện đủ để tứ giác là hình thang cân là tứ giác đó có hai
    đường chéo bằng nhau.
    d) Cả a, b đều đúng.

    36.

    Cho mệnh đề: “Nếu n là số nguyên tố lớn hơn 3 thì n2 + 20 là một
    hợp số (tức là có ước khác 1 và khác chính nó)”.
    Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho ?
    a) Điều kiện cần để n2 + 20 là một hợp số là n là số nguyên tố lớn
    hơn 3.
    b) Điều kiện đủ để n2 + 20 là một hợp số là n là số nguyên tố lớn
    hơn 3.
    c) Điều kiện cần để số nguyên n lớn hơn 3 và là số nguyên tố làn2 +
    20 là một hợp số.
    d) Cả b, c đều đúng.

    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 8

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    Học kì 1

    37.

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng ?
    a) Nếu một tứ giác là hình thang cân thì tứ giác đó có hai đường
    chéo bằng nhau.
    b) Nếu hai tam giác bằng nhau là chúng có các góc tương ứng bằng
    nhau.
    c) Nếu tam giác không phải là tam gác đều thí nó có ít nhất một góc
    (trong) nhỏ hơn 600.
    d) Nếu mỗi số tự nhiên a, b chia hết cho 11 thì tổng hai số a và b
    chia hết cho 11.

    38.

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
    a) Để một tứ giác là một hình vuông, điều kiên cần và đủ là nó có 4
    cạnh bằng nhau.
    b) Đểu hai số tự nhiên chia hết cho 7, điều kiện cầ và đủ là một số
    chia hết cho 7.
    c) Để ab > 0, điều kiện cần và đủ là hai số a và b đều dương.
    d) Để một số dương chia hết cho 3, điều kiện đủ là nó chia hết cho 9.

    39.

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là định lý ?
    a) Nếu một tam giác là một tam giác vuông thì đường trung tuyến
    vẽ tới cạnh huyền bằng nửa cạnh ấy.
    b) Nếu một số tự nhiên tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.
    c) Nếu một tứ giác là hình thoi thì tứ giác đó có hai đường chéo
    vuông góc với nhau.
    d) Nếu một tứ giác là hình chữ nhật thì tứ giác có hai đường chéo
    bằng nhau.

    40.

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
    a) Điều kiện cần và đủ để hai số nguyên a, b chia hết cho 7 là tổng
    bình phương của chúng chia hết cho 7.
    b) Điều kiện cần và đủ để một tứ giác nội tiếp đường tròn là tổng
    của hai góc đối diện của nó bằng 1800.
    c) Điều kiện cần và đủ để tứ giác là hình chữ nhật là hai đường
    chéo bằng nhau.
    d) Điều kiện cần và đủ để một tam giác là tam giác đều là tam giác
    có ba đường phân giác bằng nhau.

    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 9

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    Học kì 1

    Bài 3: TẬP HỢP
    41.

    42.

    Ký hiệu nào sau đây là để chỉ 6 là số tự nhiên ?
    a) 6   .
    b) 6   .
    c) 6  .
    Ký hiệu nào sau đây là để chỉ
    a)

    5 Q .

    b)

    5 Q .

    d) 6 =  .

    5 không phải là số hữu tỉ ?
    c) 5  Q .
    d) ký hiệu khác.

    43.

    Cho A = 1;2;3. Trong các khẳng định sau, khẳng địng nào sai ?
    a)    .
    b) 1  A .
    c) 1;2  .
    d) 2 = A .

    44.

    Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề nào sai ?
    a) A  A .
    b)    .
    c) A   .

    d) A  A.

    45.

    Cho phần tử của tập hợp: A = x  R/ x2 + x + 1 = 0 là
    a) A = 0 .
    b) A = 0.
    c) A =  .
    d) A = .

    46.

    Cho tập hợp A = x  R/ (x2 – 1)(x2 + 2) = 0. Các phần tử của tập
    A là:
    a) A = –1;1.
    b) A = – 2 ;–1;1; 2 .
    c) A = –1.
    d) A = 1.

    47.

    Các phần tử của tập hợp A = x  R/ 2x2 – 5x + 3 = 0 là:
    3
    3
    a) A = 0.
    b) A = 1.
    c) A =  .
    d) A = 1; .
    2
    2

    48.

    Cho tập hợp A = x  R/ x4 – 6x2 + 8 = 0. Các phần tử của tập A
    là:
    a) A =  2 ;2.
    b) A = – 2 ;–2.
    c) A =  2 ;–2.
    d) A = – 2 ; 2 ;–2;2.

    49.

    Cho tập hợp A = x  N/ x là ước chung của 36 và 120. Các phần
    tử của tập A là:
    a) A = 1;2;3;4;6;12.
    b) A = 1;2;3;4;6;8;12.
    c) A = 2;3;4;6;8;10;12.
    d) Một đáp số khác.

    50.

    Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng ?
    a) A = x  N/ x2 – 4 = 0.
    b) B = x  R/ x2 +2x + 3 = 0.
    c) C = x  R/ x2 – 5 = 0.
    d) D = x  Q/ x2 + x – 12 = 0.

    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 10

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    Học kì 1

    51.

    Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng ?
    a) A = x  R/ x2 + x + 1 = 0 b) B = x  N/ x2 – 2 = 0.
    c) C = x  Z/ (x3 – 3)(x2 + 1) = 0.
    d) D = x  Q/ x(x2 + 3) = 0.

    52.

    Gọi Bn là tập hợp các số nguyên là bội số của n. Sự liên hệ giữa m
    và n sao cho Bn  Bm là:
    a) m là bội số của n .
    b) n là bội số của m .
    c) m, n nguyên tố cùng nhau.
    d) m, n đều là số nguyên tố.

    53.

    Cho hai tập hợp

    54.

    Số các tập con 2 phần tử của B = a,b,c,d,e,f là:
    a) 15.
    b) 16.
    c) 22.

    X = x  N/ x là bội số của 4 và 6.
    X = x  N/ x là bội số của 12.
    Trong các mênh đề sau mệnh đề nào sai ?
    a) X  Y.
    b) Y  X.
    c) X = Y.
    d) n :n X và
    n Y.
    d) 25.

    55.

    Số các tập con 3 phần tử có chứa ,  của C = , , , , , , ,
    , ,  là:
    a) 8.
    b) 10.
    c) 12.
    d) 14.

    56.

    Trong các tập sau, tập hợp nào có đúng một tập hợp con ?
    a) .
    b) a.
    c) .
    d) ; a.

    57.

    Trong các tập sau đây, tập hợp nào có đúng hai tập hợp con ?
    a) x; y.
    b) x.
    c) ; x.
    d) ; x; y.

    58.

    Tập hợp X = 0; 1; 2có bao nhiêu tập hợp con ?
    a) 3.
    b) 6.
    c) 7.

    d) 8.

    59.

    Cho tập hợp A = a, b, c, d. Tập A có mấy tập con ?
    a) 16.
    b) 15.
    c) 12.
    d) 10.

    60.

    Khẳng định nào sau đây sai ? Các tập A = B với A , B là các tập
    hợp sau ?
    a) A = 1; 3, B = x  R/ (x – 1)(x – 3) = 0.
    b) A = 1; 3; 5; 7; 9, B = n  N/ n = 2k + 1, k  Z, 0  k  4.
    c) A = –1; 2, B = x  R/ x2 –2x – 3 = 0.
    d) A = , B = x  R/ x2 + x + 1 = 0.

    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 11

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    Học kì 1

    Bài 4: CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
    A = x / x là ước số nguyên dương của 12
    A = x / x là ước số nguyên dương của 18
    Các phần tử của tập hợp A  B là:
    a) 0; 1; 2; 3; 6.
    b) 1; 2; 3; 4.
    c) 1; 2; 3; 6.
    d) 1; 2; 3.

    61.

    Cho hai tập hợp :

    62.

    Cho hai tập hợp A = 1; 2; 3; 4, B = 2; 4; 6; 8. Tập hợp nào sau
    đây bằng tập hợp A  B ?
    a) 2; 4.
    b) 1; 2; 3; 4; 5; 6; 8.
    c) 6; 8.
    d) 1; 3.

    63.

    Cho các tập hợp sau : A = x  R/ (2x – x2)(2x2 –3x – 2) = 0 và
    B = n  N*/ 3 < n2 < 30
    a) A  B = 2; 4.
    b) A  B = 2.
    c) A  B = 4; 5.
    d) A  B = 3.

    64.

    Gọi Bn là tập hợp bội số của n trong tập Z các số nguyên. Sự liên hệ
    giữa m và n sao cho Bn  Bm = Bnm là:
    a) m là bội số của n .
    b) n là bội số của m .
    c) m, n nguyên tố cùng nhau.
    d) m, n đều là số nguyên tố.

    65.

    Gọi Bn là tập hợp bội số của n trong N. Tập hợp B3  B6 là:
    a) B2 .
    b)  .
    c) B6 .
    d) B3 .

    66.

    Gọi Bn là tập hợp bội số của n trong N. Tập hợp B2  B4 là:
    a) B2 .
    b) B4 .
    c)  .
    d) B3 .

    67.

    Cho tập A = . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
    a) A  B = A . b) A   = A . c)   A =  . d)    =  .

    68.

    Cho hai tập hợp X = 1; 3; 5; 8, Y = 3; 5; 7; 9. Tập hợp A  B
    bằng tập hợp nào sau đây ?
    a) 3; 5.
    b) 1; 3; 5; 7; 8; 9.
    c) 1; 7; 9.
    d) 1; 3; 5.

    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 12

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    Học kì 1

    69.

    Gọi Bn là tập hợp bội số của n trong tập Z các số nguyên. Sự liên hệ
    giữa m và n sao cho Bn  Bm = Bm là:
    a) m là bội số của n .
    b) n là bội số của m .
    c) m, n nguyên tố cùng nhau.
    d) m, n đều là số nguyên tố.

    70.

    Gọi Bn là tập hợp bội số của n trong N. Tập hợp B3  B6 là:
    a)  .
    b) B3 .
    c) B6 .
    d) B12 .

    71.

    Cho tập A  . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
    a) A   = A . b) A  A = A . c)    =  . d)   A =  .

    72.

    Cho hai tập hợp A = 2; 4; 6; 9, B = 1; 2; 3; 4. Tập hợp A \ B
    bằng tập hợp nào sau đây ?
    a) 1; 2; 3; 5. b) 6; 9;1; 3. c) 6; 9.
    d)  .

    73.

    Cho hai tập hợp A = 0; 1; 2; 3; 4, B = 2; 3; 4; 5; 6. Tập hợp B \
    A bằng tập hợp nào sau đây ?
    a) 5.
    b) 0;1.
    c) 2; 3; 4.
    d) 5; 6.

    74.

    Cho hai tập hợp A = 0; 1; 2; 3; 4, B = 2; 3; 4; 5; 6. Tập hợp A\
    B bằng tập hợp nào sau đây ?
    a) 0.
    b) 0;1.
    c) 1; 2.
    d) 1; 5.

    75.

    Cho tập A  . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
    a) A \  = A. b) A \ A = A.
    c)  \  =  . d)  \ A =  .

    76.

    Cho hai tập hợp A = 1; 2; 3; 7, B = 2; 4; 6; 7; 8. Khẳng định
    nào sau đây là đúng ?
    a) A  B = 2; 7, A  B = 4; 6; 8.
    b) A  B = 2; 7, A \ B = 1; 3.
    c) A \ B = 1; 3, B \ A = 2; 7.
    d) A \ B = 1; 3, A  B = 1; 3; 4; 6; 8.

    77.

    Cho hai tập hợp A = 0; 1; 2; 3; 4, B = 1; 2; 3. Trong các mệnh
    đề sau, tìm mệnh đề sai ?
    a) A  B = B .
    b) A  B = A .
    c) CAB = 0; 4.
    d) B \ A = 0; 4.

    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 13

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    Học kì 1

    78.

    Cho hai tập hợp A = 0; 1; 2; 3; 4, B = 2; 3; 4; 5; 6. Tập hợp
    (A \ B)  (B \ A) bằng :
    a) 5.
    b) 0; 1; 5; 6.
    c) 1; 2.
    d)  .

    79.

    Cho hai tập hợp A = 0; 1; 2; 3; 4, B = 2; 3; 4; 5; 6. Tập hợp (A
    \ B)  (B \ A) bằng :
    a) 0; 1; 5; 6.
    b) 1; 2.
    c) 2; 3; 4.
    d) 5; 6.

    80.

    Cho A là tập hợp các số tự nhiên chẵn không lớn hơn 10.
    B = n  N/ n  6 và C = n  N/ 4  n  10.
    Khi đó ta có câu đúng là:
    a) A(BC) = nN/n<6, (A\B)(A\C)(B\C)= 0; 10.
    b) A  (B  C) = A, (A \ B)  (A \ C)(B\C) = 0; 3; 8; 10.
    c) A(BC)=A, (A\B)  (A \ C)  (B \ C) = 0; 1; 2; 3; 8; 10.
    d) A(BC)= 10, (A \ B)  (A \ C)  (B \ C) = 0; 1; 2; 3; 8; 10.

    Bài 5: CÁC TẬP HỢP SỐ
    81.

    Sử dụng ký hiệu khoảng để viết các tập sau đây: E = (4; +) \ (–;
    2] câu nào đúng ?
    a) (–4; 9].
    b) (–; +) .
    c) (1; 8).
    d) (4; +) .

    82.

    Sử dụng ký hiệu khoảng để viết các tập sau đây: A = (–4; 4)  [7;
    9]  [1;7) câu nào đúng ?
    a) (–4; 9].
    b) (–; +) .
    c) (1; 8).
    d) (–6; 2].

    83.

    Sử dụng ký hiệu khoảng để viết các tập sau đây: D = (–; 2]  (–6;
    +) câu nào đúng ?
    a) (–4; 9].
    b) (–; V
    c) (1; 8).
    d) (–6; 2].

    84.

    Sử dụng ký hiệu khoảng để viết các tập sau đây: B = [1; 3) (– ; 6)
     (2; +) câu nào đúng ?
    a) (–; +) . b) (1; 8).
    c) (–6; 2].
    d) (4; +) .

    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 14

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    Học kì 1

    85.

    Sử dụng ký hiệu khoảng để viết các tập sau đây: C = [–3; 8)  (1;
    11) câu nào đúng ?
    a) (–4; 9].
    b) (1; 8).
    c) (–6; 2].
    d) (4; +) .

    86.

    Cho A = [1; 4]; B = (2; 6) ; C = (1; 2). Tập hợp A  B  C là :
    a) [0; 4].
    b) [5; +).
    c) (– ; 1) .
    d)  .

    87.

    Cho A = (– ; –1]; B = [–1; +); C = (–2; –1]. Tập hợp A  B  C
    là :
    a) –1.
    b) (–; +) .
    c) 
    d) (– ; 4][5; +).

    88.

    Cho A = [0; 3]; B = (1; 5) ; C = (0; 1). Câu nào sau đây sai ?
    a) A  B  C =  .
    b) A  B  C =[0; 5).
    c) (A  B) \ C = (1; 5).
    d) (A  B) \ C = (1; 3].

    89.

    Cho A = (– ; 1]; B = [1; +); C = (0; 1]. Câu nào sau đây sai ?
    a) A  B  C = –1.
    b) A  B  C = (–; +) .
    c) (A  B) \ C = (– ; 0](1; +) . d) (A  B) \ C = C.

    90.

    Cho A = [–3; 1]; B = [2; +); C = (– ; –2). Câu nào sau đây đúng
    ?
    a) A  B  C =  .
    b) A  B  C = (–; +) .
    c) (A  B) \ B = (– ; 1).
    d) (A  B) \ B = (2; 1].

    91.

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là:
    a) (–3; 2)  (1; 4) = (1; 2).
    b) [–1; 5]  (2; 6] = [1; 6].
    c) R\ [1; +) = (– ; 1).
    d) R\ [–3; +) = (– ; –3).

    92.

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là:
    a) [–1; 7]  (7; 10) =  .
    b) [–2; 4)  [4; +) = (–2; +).
    c) [–1; 5] \ (0; 7) = [–1; 0).
    d) R\ (– ; –3]= (–3; +)

    93.

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là:
    a) (– ; 3) [3; +) = R
    b) R\ (– ; 0) = R*+ .
    c) R\ (0; +) = R– .
    d) R\ (0; +) = R*– .

    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 15

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    Học kì 1

    94.

    Tập hợp (–2; 3) \ [1; 5] bằng tập hợp nào sau đây ?
    a) (–2; 1) .
    b) (–2; 1] .
    c) (–3; –2) .
    d) (–2; 5) .

    95.

    Tập hợp [–3; 1)  (0; 4] bằng tập hợp nào sau đây ?
    a) (0; 1) .
    b) [0; 1] .
    c) [–3; 4] .
    d) [–3; 0] .

    96.

    Cho A = (–3; 5]  [8; 10]  [2; 8). Đẳng thức nào sau đây đúng ?
    a) A = (–3; 8] . b) A = (–3; 10) . c) A = (–3; 10] . d) A = (2; 10] .

    97.

    Cho A = [0; 2)  (– ; 5)  (1; +). Đẳng thức nào sau đây đúng?
    a) A = (5; +) .
    b) A = (2; +) .
    c) A = (– ; 5) .
    d) A = (– ; +) .

    98.

    Cho A = [0; 4] , B = (1; 5) , C = (–3; 1) . Câu nào sau đây sai ?
    a) A  B = [0; 5) .
    b) B  C = (–3; 5) .
    c) B  C = 1.
    d) A  C = [0; 1] .

    99.

    Cho A= (– ; 2] , B = [2; +) , C = (0; 3) . Câu nào sau đây sai ?
    a) A  B = R \ 2.
    b) B  C = (0; +) .
    c) B  C = [2; 3) .
    d) A  C = (0; 2] .

    100. Cho A= (–5 ; 1] , B = [3; +) , C = (– ; –2). Câu nào sau đây
    đúng ?
    a) A  B = (–5; +) .
    b) B  C = (–; +) .
    c) B  C =  .
    d) A  C = [–5; –2] .

    Bài 6: SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ
    8
    là 0,47. Sai số tuyệt đối của 0,47 là:
    17
    a) 0,001 .
    b) 0,002 .
    c) 0,003 .
    d) 0,004 .
    3
    102. Cho giá trị gần đúng của
    là 0,429. Sai số tuyệt đối của 0,429 là:
    7
    a) 0,0001 .
    b) 0,0002 .
    c) 0,0004 .
    d) 0,0005 .
    101. Cho giá trị gần đúng của

    103. Qua điều tra dân số kết quả thu được số đân ở tỉnh B là 2.731.425
    người với sai số ước lượng không quá 200 người. Các chữ số không
    đáng tin ở các hàng là:
    a) Hàng đơn vị .b) Hàng chục . c) Hàng trăm . d) Cả a, b, c .
    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 16

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    Học kì 1

    104. Nếu lấy 3,14 làm giá trị gần đúng của  thì sai số là:
    a) 0,001 .
    b) 0,002 .
    c) 0,003 .
    d) 0,004 .
    105. Nếu lấy 3,1416 làm giá trị gần đúng của  thì có số chữ số chắc là:
    a) 5.
    b) 4.
    c) 3.
    d) 2.
    106. Số gần đúng của a = 2,57656 có ba chữ số đáng tin viết dưới dạng
    chuẩn là:
    a) 2,57 .
    b) 2,576 .
    c) 2,58 .
    d) 2,577 .
    107. Trong số gần đúng a dưới đây có bao nhiêu chữ số chắc
    a = 174325 với a = 17
    a) 6.
    b) 5.
    c) 4.
    d) 3.
    108. Trái đất quay một vòng quanh mặt trời là 365 ngày. Kết quả này có
    1
    độ chính xác là ngày. Sai số tuyệt đối là :
    4
    1
    1
    1
    a) .
    b)
    .
    c)
    .
    d) Đáp án khác.
    1460
    365
    4
    109. Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là
    x = 7,8m  2cm và y = 25,6m  4cm . Số đo chu vi của đám vườn
    dưới dangj chuẩn là :
    a) 66m  12cm .
    b) 67m  11cm .
    c) 66m  11cm .
    d) 67m  12cm .
    110. Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là
    x = 7,8m  2cm và y = 25,6m  4cm . Cách viết chuẩn của diện tích
    (sau khi quy tròn) là:
    a) 199m2  0,9m2 .
    b) 199m2  1m2 .
    c) 200m2  1cm2 .
    d) 200m2  0,9m2 .
    111. Một hình chữ nhật cố các cạnh : x = 4,2m  1cm , y = 7m  2cm .
    Chu vi của hình chữ nhật và sai số tuyệt đối của giá trị đó.
    a) 22,4m và 3cm .
    b) 22,4m và 1cm .
    c) 22,4m và 2cm .
    d) 22,4m và 6cm .
    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 17

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    Học kì 1

    112. Hình chữ nhật có các cạnh : x = 2m  1cm , y = 5m  2cm . Diện
    tích hình chữ nhật và sai số tuyệt đối của giá trị đố là:
    a) 10m2 và 900cm2 .
    b) 10m2 và 500cm2 .
    c) 10m2 và 400cm2 .
    d) 10m2 và 2000cm2 .
    113. Trong bốn lần cân một lượng hóa chất làm thí nghiệm ta thu được
    các kết quả sau đây với độ chính xác 0,001g : 5,382g ; 5,384g ;
    5,385g ; 5,386g .
    Sai số tuyệt đối và số chữ số chắc của kết quả là:
    a) Sai số tuyệt đối là 0,001g và số chữ số chắc là 3 chữ số.
    b) Sai số tuyệt đối là 0,001g và số chữ số chắc là 4 chữ số.
    c) Sai số tuyệt đối là 0,002g và số chữ số chắc là 3 chữ số.
    d) Sai số tuyệt đối là 0,002g và số chữ số chắc là 4 chữ số.
    114. Một hình chữ nhật cố diện tích là S = 180,57cm2  0,6cm2 . Kết quả
    gần đúng của S viết dưới dạng chuẩn là:
    a) 180,58cm2 . b) 180,59cm2 . c) 0,181cm2 .
    d) 181,01cm2 .
    115. Đường kính của một đồng hồ cát là 8,52m với độ chính xác đến
    1cm. Dùng giá trị gần đúng của  là 3,14 cách viết chuẩn của chu vi
    (sau khi quy tròn) là :
    a) 26,6 .
    b) 26,7 .
    c) 26,8 .
    d) Đáp án khác.
    116. Trong 5 lần đo độ cao của một cao ốc người ta thu được kết quả sau
    với độ chính xác đến 0,1m:
    25,3m ; 25,6m ; 25,7m ;
    25,4m ;
    25,8m .
    a) 25,5m  0,1m .
    b) 25,5m  0,3m .
    c) 25,6m  0,3m .
    d) 25,6m  0,1m .
    117. Một hình lập phương có cạnh là 2,4m  1cm. Cách viết chuẩn của
    diện tích (sau khi quy tròn) là :
    a) 35m2  0,3m2 .
    b) 34m2  0,3m2 .
    c) 34,5m2  0,3m2 .
    d) 34,5m2  0,1m2 .
    118. Một hình lập phương có cạnh là 2,4m  1cm . Cách viết chuẩn của
    thể tích (sau khi quy tròn) là :
    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 18

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    a) 14m3  0,1m3 .
    c) 13,8m3  0,2m3 .

    Học kì 1

    b) 14m3  0,2m3 .
    d) 13,82m3  0,1m3 .

    119. Một vật thể có thể tích Vectơ = 180,37cm3  0,05cm3. Sai số tương
    đối của gia trị gần đúng ấy là:
    a) 0,01% .
    b) 0,03% .
    c) 0,04% .
    d) 0,05% .
    120. Một hình hộp chữ nhật có kích thước x = 3m  1cm ,
    y = 5m  2cm, z = 4m  2cm . Sai số tuyệt đối của thể tích là:
    a) 0,72cm3 .
    b) 0,73cm3 .
    c) 0,74cm3 .
    d) 0,75cm3 .

    ÔN TẬP CHƯƠNG I
    121. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
    a) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạnh và có
    một cạnh bằng nhau.
    b) Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi tam giác đó có
    một góc (trong) bằng tổng hai góc còn lại.
    c) Một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi tam giác đó có hai
    trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 600 .
    d) Một tam giác là tam giác cân khi và chỉ khi tam giác đó có hai
    phân giác bằng nhau.
    122. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
    a) n  N*, n2 +n +1 không phải là số nguyên tố.
    3x  2
    2x
    Z.
     1 . d) x  Q, 2
    b) x  Z, x2  x . c) x  R, 2
    x 1
    x 1
    123. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
    a) Phủ định của mệnh đề “x  R,
    “x  R,

    x2
    2



    x2
    2x 2  1



    1
    ” là mệnh đề
    2

    1
    ”.
    2

    2x  1
    b) Phủ định của mệnh đề “k Z, k2 +k +1 là một số lẻ” là mệnh
    đề “k Z, k2 +k +1 là một số chẵn” .
    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 19

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    Học kì 1

    c) Phủ định của mệnh đề “n N sao cho n2 –1 chia hết cho 24” là
    mệnh đề “n N sao cho n2 –1 không chia hết cho 24” .
    d) Phủ định của mệnh đề “x  Q, x3 –3x + 1 > 0” là mệnh đề “x
     Q, x3 –3x + 1  0” .
    124. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
    a) x  R, x2  x .
    b) x  R, (x > 1)  (x2 > x ) .
    c) n  R, n và n + 2 là các số nguyên tố.
    d) n  N, nếu n lẻ thì n2 +n +1 là số nguyên tố.
    125. Trong các mệnh đề A  B sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo
    sai ?
    a) Tam giác ABC cân  Tam giác ABC có hai cạnh bằng nhau.
    b) x chia hết cho 6  x chia hết cho 2 và 3.
    c) ABCD là hình bình hành  AB // CD .
    ˆ B
    ˆ  900 .
    d) ABCD là hình chữ nhật  A
    126. Cho mệnh đề A = “x  R: x2 < x”. Trong các mệnh đề sau, mệnh
    đề nào là phủ định của mệnh đề A ?
    a) “x  R: x2 < x” .
    b) “x  R: x2  x” .
    c) “x  R: x2 < x” .
    d) “x  R: x2  x” .

    1
    127. Cho mệnh đề A = “x  R: x2 + x   ”. Lập mệnh đề phủ định
    4
    của mệnh đề A và xét tính đúng sai của nó .
    1
    a) A = “x  R: x2 + x   ” Đây là mệnh đề đúng.
    4
    1
    b) A = “x  R: x2 + x   ” Đây là mệnh đề đúng.
    4
    1
    c) A = “x  R: x2 + x <  ” Đây là mệnh đề đúng.
    4
    1
    d) A = “x  R: x2 + x <  ” Đây là mệnh đề sai.
    4
    Gv: Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn )

    Trang 20

    Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm Toán 10

    Học kì 1

    128. Để chứng minh định lý sau đây bằng phương pháp chứng minh
    phản chứng “ Nếu n là số tự nhiên và n2 chia hết cho 5 thì n chia hết
    cho5”, một học sinh lý luận như sau:
    (I) Giả sử n chia hết cho 5.
    (II) Như vây n = 5k, với k là số nguyên.
    (III) Suy ra n2 = 25k2 . Do đó n2 chia hết cho 5.
    (IV) Vậy mệnh đề đã được chứng minh.
    Lập luận trên :
    a) Sai từ giai đoạn (I).
    b) Sai từ giai đoạn (II).
    c) Sai từ giai đoạn (III).
    d) Sai từ giai đoạn (IV).
    129. Cho mệnh đề chứa biến P(n) : “n2 – 1 chia hết cho 4” với n là số
    nguyên. Xét xem các mệnh đề P(5) và P(2) đúng hay sai ?
    a) P(5) đúng và P(2) đúng .
    b) P(5) sai và P(2) sai .
    c) P(5) đúng và P(2) sai .
    d) P(5) sai và P(2) đúng .
    130. Cho tam giác ABC với H là chân đường cao từ A. Mệnh đề nào sau
    đây sai ?
    1
    1
    1


    a) “ABC là tam giác vuông ở A 
    ”.
    AH 2 AB2 AC2
    b) “ABC là tam giác vuông ở A  BA 2  BH.BC ” .
    c) “ABC là tam giác vuông ở A  HA2  HB.HC” .
    d) “ABC là tam giác vuông ở A  BA 2  BC2  AC2 ” .`
    131. Cho mệnh đề “phương trình x2 – 4x + 4 = 0 có nghiệm”. Mệnh...
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS & THPT PHẠM HỒNG THÁI - CHƯ PĂH - GIA LAI!